Chủ Nhật, 05/04/2026
Hennadii Synchuk
10
Gennadiy Synchuk
10
Luca Petrasso
32
Maxime Dominguez
36
Prince Osei Owusu
40
Kevin Long
50
Ivan Jaime (Thay: Gennadiy Synchuk)
61
Aleksandr Guboglo (Thay: Luca Petrasso)
61
Fernando Alvarez (Thay: Dawid Bugaj)
70
Jose Cifuentes (Thay: Maxime Dominguez)
74
Deandre Kerr (Thay: Ola Brynhildsen)
74
Bode Hidalgo (Thay: Brandan Craig)
82
Bryce Duke (Thay: Olger Escobar)
82
Dante Sealy (Kiến tạo: Bryce Duke)
83
Jules-Anthony Vilsaint (Thay: Alonso Coello)
85
Jules-Anthony Vilsaint
86
Thomas Gillier
87
Jonathan Osorio
88
Derrick Etienne (Thay: Kobe Franklin)
88

Thống kê trận đấu Toronto FC vs CF Montreal

số liệu thống kê
Toronto FC
Toronto FC
CF Montreal
CF Montreal
43 Kiểm soát bóng 57
4 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 4
7 Phạt góc 6
1 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 8
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Toronto FC vs CF Montreal

Tất cả (91)
90+7'

Toronto được hưởng một quả phạt góc.

90+5'

Toronto đang ở trong tầm bắn từ quả đá phạt này.

90+4'

Montreal được hưởng quả phạt góc do Drew Fischer trao.

90+3'

Montreal được hưởng quả phạt góc.

90+3'

Toronto thực hiện quả ném biên ở phần sân của Montreal.

90+2'

Ném biên cho Toronto tại BMO Field.

90+2'

Ivan Jaime (Montreal) tung cú sút – nhưng bóng trúng xà ngang! Ohhhh suýt nữa thì vào.

90'

Montreal được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

89' Jonathan Osorio ghi bàn để cân bằng tỷ số 1-1.

Jonathan Osorio ghi bàn để cân bằng tỷ số 1-1.

88'

Derick Etienne thay thế Kobe Franklin cho đội nhà.

88'

Toronto được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

87' Thomas Gillier của Montreal đã bị phạt thẻ ở Toronto, ON.

Thomas Gillier của Montreal đã bị phạt thẻ ở Toronto, ON.

86'

Toronto được Drew Fischer trao cho một quả phạt góc.

85'

Toronto được hưởng quả ném biên ở phần sân của Montreal.

85'

Jules-Anthony Vilsaint vào sân thay cho Alonso Coello của Toronto.

84' Dante Sealy ghi bàn bằng cú đánh đầu và đội khách hiện dẫn trước 0-1.

Dante Sealy ghi bàn bằng cú đánh đầu và đội khách hiện dẫn trước 0-1.

83'

Đá phạt ở vị trí tốt cho Montreal!

82'

Đội khách đã thay Brandan Craig bằng Bode Hidalgo. Đây là sự thay đổi người thứ năm hôm nay của Marco Donadel.

82'

Bryce Duke vào sân thay cho Olger Escobar của Montreal tại sân BMO Field.

82'

Liệu Montreal có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Toronto không?

81'

Montreal được hưởng quả phạt góc do Drew Fischer trao.

Đội hình xuất phát Toronto FC vs CF Montreal

Toronto FC (4-3-3): Sean Johnson (1), Kobe Franklin (19), Kevin Long (5), Kosi Thompson (6), Richie Laryea (22), Richie Laryea (22), Alonso Coello (14), Jonathan Osorio (21), Maxime Dominguez (23), Theo Corbeanu (7), Theo Corbeanu (7), Ola Brynhildsen (9), Djordje Mihailovic (10)

CF Montreal (4-3-3): Thomas Gillier (31), Dawid Bugaj (27), Brandan Craig (5), Efrain Morales (24), Luca Petrasso (13), Matty Longstaff (8), Matty Longstaff (8), Olger Escobar (29), Victor Loturi (22), Hennadii Synchuk (18), Hennadii Synchuk (18), Prince-Osei Owusu (9), Dante Sealy (25)

Toronto FC
Toronto FC
4-3-3
1
Sean Johnson
19
Kobe Franklin
5
Kevin Long
6
Kosi Thompson
22
Richie Laryea
22
Richie Laryea
14
Alonso Coello
21
Jonathan Osorio
23
Maxime Dominguez
7
Theo Corbeanu
7
Theo Corbeanu
9
Ola Brynhildsen
10
Djordje Mihailovic
25
Dante Sealy
9
Prince-Osei Owusu
18
Hennadii Synchuk
18
Hennadii Synchuk
22
Victor Loturi
29
Olger Escobar
8
Matty Longstaff
8
Matty Longstaff
13
Luca Petrasso
24
Efrain Morales
5
Brandan Craig
27
Dawid Bugaj
31
Thomas Gillier
CF Montreal
CF Montreal
4-3-3
Thay người
74’
Maxime Dominguez
José Cifuentes
61’
Gennadiy Synchuk
Iván Jaime
74’
Ola Brynhildsen
Deandre Kerr
61’
Luca Petrasso
Yuri Aleksandr Guboglo
74’
Maxime Dominguez
José Cifuentes
61’
Gennadiy Synchuk
Iván Jaime
85’
Alonso Coello
Jules-Anthony Vilsaint
61’
Luca Petrasso
Yuri Aleksandr Guboglo
88’
Kobe Franklin
Derrick Etienne Jr.
70’
Dawid Bugaj
Fernando Alvarez
82’
Olger Escobar
Bryce Duke
82’
Brandan Craig
Bode Hidalgo
Cầu thủ dự bị
Luka Gavran
Jonathan Sirois
José Cifuentes
Tom Pearce
Derrick Etienne Jr.
Fernando Alvarez
Deandre Kerr
Bryce Duke
Markus Cimermancic
Iván Jaime
Lazar Stefanovic
Sunusi Ibrahim
Malik Henry
Bode Hidalgo
Jules-Anthony Vilsaint
Owen Graham-Roache
José Cifuentes
Yuri Aleksandr Guboglo
Iván Jaime
Yuri Aleksandr Guboglo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/04 - 2021
Cúp quốc gia Canada
22/11 - 2021
22/11 - 2021
22/11 - 2021
23/06 - 2022
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/07 - 2022
05/09 - 2022
Cúp quốc gia Canada
10/05 - 2023
MLS Nhà Nghề Mỹ
14/05 - 2023
21/08 - 2023
19/05 - 2024
19/05 - 2024
21/07 - 2024
Cúp quốc gia Canada
01/05 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-3
MLS Nhà Nghề Mỹ
18/05 - 2025
31/08 - 2025

Thành tích gần đây Toronto FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
Giao hữu
11/02 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2025
09/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
7New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
8FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
9San DiegoSan Diego6321511T T H H B
10CharlotteCharlotte6321511B T H T T
11Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
12Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
13Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
14New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
15Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
16Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
17DC UnitedDC United6213-47B B T H B
18New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
19Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
20FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
21Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
22Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
23LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
24St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
25Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
26Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
28CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
29Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
2New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
3CharlotteCharlotte6321511B T H T T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
5Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
6Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
7New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
8DC UnitedDC United6213-47B B T H B
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
7San DiegoSan Diego6321511T T H H B
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
10Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
11Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
12LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
13St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
14Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow