Chủ Nhật, 05/04/2026
Luis Suarez
45
Tadeo Allende (Kiến tạo: Jordi Alba)
45+1'
Djordje Mihailovic (Kiến tạo: Richie Laryea)
60
Telasco Segovia (Thay: Baltasar Rodriguez)
63
Maxime Dominguez (Thay: Derrick Etienne)
68
Marcelo Weigandt (Thay: Ian Fray)
71
Yannick Bright (Thay: Sergio Busquets)
71
Jules-Anthony Vilsaint (Thay: Theodor Corbeanu)
78
Djordje Mihailovic
80
Raoul Petretta
82
Malik Henry (Thay: Jose Cifuentes)
90
Kobe Franklin (Thay: Djordje Mihailovic)
90

Thống kê trận đấu Toronto FC vs Inter Miami CF

số liệu thống kê
Toronto FC
Toronto FC
Inter Miami CF
Inter Miami CF
43 Kiểm soát bóng 57
3 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 0
5 Phạt góc 7
0 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Toronto FC vs Inter Miami CF

Tất cả (69)
90+5'

Liệu Miami có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Toronto không?

90+4'

Miami được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Toronto được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+3'

Toronto được hưởng quả ném biên tại BMO Field.

90'

Robin Fraser (Toronto) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Kobe Franklin thay thế Djordje Mihailovic.

90'

Đội chủ nhà thay Jose Cifuentes bằng Malik Henry.

89'

Pierre-Luc Lauziere trao cho Toronto một quả phát bóng lên.

88'

Miami được hưởng quả phạt góc.

84'

Pierre-Luc Lauziere chỉ định một quả đá phạt cho Toronto ở phần sân nhà.

83'

Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên ở Toronto, ON.

83'

Lionel Messi có cú sút trúng đích nhưng không thể ghi bàn cho Miami.

82' Raoul Petretta (Toronto) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Raoul Petretta (Toronto) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

82'

Tình hình đang trở nên nguy hiểm! Miami được hưởng quả đá phạt gần khu vực cấm địa.

80'

Ở Toronto, ON, đội khách được hưởng một quả đá phạt.

80' Djordje Mihailovic (Toronto) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Djordje Mihailovic (Toronto) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

60' Djordje Mihailovic ghi bàn gỡ hòa cho Toronto. Tỷ số hiện tại là 1-1.

Djordje Mihailovic ghi bàn gỡ hòa cho Toronto. Tỷ số hiện tại là 1-1.

58'

Ném biên cao trên sân cho Miami ở Toronto, ON.

57'

Quả phát bóng lên cho Miami tại BMO Field.

57'

Jonathan Osorio của Toronto tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

56'

Toronto sẽ thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Miami.

55'

Bóng an toàn khi Miami được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Toronto FC vs Inter Miami CF

Toronto FC (4-3-3): Sean Johnson (1), Kosi Thompson (6), Sigurd Rosted (17), Richie Laryea (22), Raoul Petretta (28), Alonso Coello (14), José Cifuentes (8), Jonathan Osorio (21), Djordje Mihailovic (10), Derrick Etienne Jr. (11), Theo Corbeanu (7)

Inter Miami CF (4-4-1-1): Oscar Ustari (19), Ian Fray (17), Maximiliano Falcon (37), Noah Allen (32), Jordi Alba (18), Tadeo Allende (21), Rodrigo De Paul (7), Sergio Busquets (5), Baltasar Rodriguez (11), Lionel Messi (10), Luis Suárez (9)

Toronto FC
Toronto FC
4-3-3
1
Sean Johnson
6
Kosi Thompson
17
Sigurd Rosted
22
Richie Laryea
28
Raoul Petretta
14
Alonso Coello
8
José Cifuentes
21
Jonathan Osorio
10
Djordje Mihailovic
11
Derrick Etienne Jr.
7
Theo Corbeanu
9
Luis Suárez
10
Lionel Messi
11
Baltasar Rodriguez
5
Sergio Busquets
7
Rodrigo De Paul
21
Tadeo Allende
18
Jordi Alba
32
Noah Allen
37
Maximiliano Falcon
17
Ian Fray
19
Oscar Ustari
Inter Miami CF
Inter Miami CF
4-4-1-1
Thay người
68’
Derrick Etienne
Maxime Dominguez
63’
Baltasar Rodriguez
Telasco Segovia
78’
Theodor Corbeanu
Jules-Anthony Vilsaint
71’
Sergio Busquets
Yannick Bright
90’
Djordje Mihailovic
Kobe Franklin
71’
Ian Fray
Marcelo Weigandt
90’
Jose Cifuentes
Malik Henry
Cầu thủ dự bị
Luka Gavran
Rocco Rios Novo
Deandre Kerr
Fafà Picault
Kobe Franklin
Ryan Sailor
Markus Cimermancic
Santiago Morales
Lazar Stefanovic
Tomas Aviles
Jules-Anthony Vilsaint
Yannick Bright
Malik Henry
Marcelo Weigandt
Maxime Dominguez
Telasco Segovia
Gonzalo Lujan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
22/08 - 2021
15/09 - 2021
21/10 - 2021
21/08 - 2022
01/10 - 2022
19/03 - 2023
21/09 - 2023
18/07 - 2024
Concacaf League Cup
09/08 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
06/10 - 2024
07/04 - 2025
28/09 - 2025

Thành tích gần đây Toronto FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
Giao hữu
11/02 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2025
09/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Inter Miami CF

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
19/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
12/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
30/11 - 2025
24/11 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC54101113T H T T T
2Los Angeles FCLos Angeles FC5410813T T T T H
3Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
4Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps54011212T T T T B
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes5401612T T T B T
6San DiegoSan Diego5320811T T T H H
7New York City FCNew York City FC5311710H T T T B
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC5311310T B T T H
9Inter Miami CFInter Miami CF5311110B T T H T
10Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
11Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
12CharlotteCharlotte522148H B T H T
13FC DallasFC Dallas522118T H B H T
14Chicago FireChicago Fire521227B T H B T
15DC UnitedDC United521207T B B T H
16New York Red BullsNew York Red Bulls5212-67T T B H B
17New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
18Houston DynamoHouston Dynamo4202-16T B T B
19FC CincinnatiFC Cincinnati5203-46T B B B T
20LA GalaxyLA Galaxy5122-15H T B B H
21Austin FCAustin FC5122-25H T B B H
22Minnesota UnitedMinnesota United5122-75H T B B H
23Atlanta UnitedAtlanta United5113-34B B B T H
24St. Louis CitySt. Louis City5113-34H B B B T
25Portland TimbersPortland Timbers5113-54T B B B H
26Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
27CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
28Orlando CityOrlando City5104-123B B B T B
29Columbus CrewColumbus Crew5023-32B H H B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union5005-60B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC54101113T H T T T
2New York City FCNew York City FC5311710H T T T B
3Inter Miami CFInter Miami CF5311110B T T H T
4Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
5CharlotteCharlotte522148H B T H T
6Chicago FireChicago Fire521227B T H B T
7DC UnitedDC United521207T B B T H
8New York Red BullsNew York Red Bulls5212-67T T B H B
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati5203-46T B B B T
11Atlanta UnitedAtlanta United5113-34B B B T H
12CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
13Orlando CityOrlando City5104-123B B B T B
14Columbus CrewColumbus Crew5023-32B H H B B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union5005-60B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC5410813T T T T H
2Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps54011212T T T T B
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes5401612T T T B T
5San DiegoSan Diego5320811T T T H H
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC5311310T B T T H
7Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
8FC DallasFC Dallas522118T H B H T
9Houston DynamoHouston Dynamo4202-16T B T B
10LA GalaxyLA Galaxy5122-15H T B B H
11Austin FCAustin FC5122-25H T B B H
12Minnesota UnitedMinnesota United5122-75H T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City5113-34H B B B T
14Portland TimbersPortland Timbers5113-54T B B B H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow