Chủ Nhật, 05/07/2026
Bjoern Maars Johnsen (Kiến tạo: Felipe Pires)
30
Mihai Capatina
32
Luka Imnadze (Kiến tạo: Yuriy Vakulko)
35
Matej Simic (Kiến tạo: Vladimer Mamuchashvili)
45+2'
Vladyslav Naumets (Thay: Everton)
46
Dario Canadjija (Thay: Joao Paulino)
52
Paata Ghudushauri (Thay: Aleko Basiladze)
66
Giorgi Kokhreidze (Thay: Irakli Bidzinashvili)
66
Sagadat Tursynbay
69
Paata Ghudushauri
76
Bjoern Maars Johnsen (Kiến tạo: Felipe Pires)
79
Murojon Khalmatov (Thay: Yuriy Vakulko)
80
Komnen Andric (Thay: Bjoern Maars Johnsen)
84
Sherif Jimoh (Thay: Nikola Antic)
85
Sori Mane (Thay: Matej Simic)
90
Mateo Itrak
90+1'
Matej Simic (Kiến tạo: Vladimer Mamuchashvili)
90+4'

Thống kê trận đấu Torpedo Kutaisi vs Ordabasy Shymkent

số liệu thống kê
Torpedo Kutaisi
Torpedo Kutaisi
Ordabasy Shymkent
Ordabasy Shymkent
52 Kiểm soát bóng 48
7 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 7
1 Việt vị 5
11 Phạm lỗi 21
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Torpedo Kutaisi vs Ordabasy Shymkent

Tất cả (26)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Matej Simic rời sân và được thay thế bởi Sori Mane.

90+4'

Vladimer Mamuchashvili đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A O O O - Matej Simic ghi bàn!

V À A A O O O - Matej Simic ghi bàn!

90+1' Thẻ vàng cho Mateo Itrak.

Thẻ vàng cho Mateo Itrak.

85'

Nikola Antic rời sân và được thay thế bởi Sherif Jimoh.

84'

Bjoern Maars Johnsen rời sân và được thay thế bởi Komnen Andric.

80'

Yuriy Vakulko rời sân và được thay thế bởi Murojon Khalmatov.

79'

Felipe Pires đã kiến tạo cho bàn thắng.

79' V À A A O O O - Bjoern Maars Johnsen đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bjoern Maars Johnsen đã ghi bàn!

76' Thẻ vàng cho Paata Ghudushauri.

Thẻ vàng cho Paata Ghudushauri.

69' V À A A O O O - Sagadat Tursynbay đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sagadat Tursynbay đã ghi bàn!

66'

Irakli Bidzinashvili rời sân và được thay thế bởi Giorgi Kokhreidze.

66'

Aleko Basiladze rời sân và được thay thế bởi Paata Ghudushauri.

52'

Joao Paulino rời sân và được thay thế bởi Dario Canadjija.

46'

Everton rời sân và được thay thế bởi Vladyslav Naumets.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2'

Vladimer Mamuchashvili đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+2' V À A A O O O - Matej Simic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Matej Simic đã ghi bàn!

35'

Yuriy Vakulko đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Torpedo Kutaisi vs Ordabasy Shymkent

Torpedo Kutaisi (3-5-2): Oto Goshadze (1), Saba Kverkvelia (4), Matej Simic (23), Tsotne Nadaraia (5), Warley (2), Mateo Itrak (8), Irakli Bidzinashvili (18), Vladimer Mamuchashvili (7), Aleko Basiladze (26), Felipe Pires (14), Bjorn Johnsen (9)

Ordabasy Shymkent (5-3-2): Bekkhan Shaizada (1), Sultanbek Astanov (22), Ular Zhaksyabayev (6), Sergey Maliy (25), Sagadat Tursynbay (13), Nikola Antic (5), Yuriy Vakulko (8), Mihai Căpățână (16), Luka Imnadze (7), Joao Paulino (98), Everton (9)

Torpedo Kutaisi
Torpedo Kutaisi
3-5-2
1
Oto Goshadze
4
Saba Kverkvelia
23
Matej Simic
5
Tsotne Nadaraia
2
Warley
8
Mateo Itrak
18
Irakli Bidzinashvili
7
Vladimer Mamuchashvili
26
Aleko Basiladze
14
Felipe Pires
9
Bjorn Johnsen
9
Everton
98
Joao Paulino
7
Luka Imnadze
16
Mihai Căpățână
8
Yuriy Vakulko
5
Nikola Antic
13
Sagadat Tursynbay
25
Sergey Maliy
6
Ular Zhaksyabayev
22
Sultanbek Astanov
1
Bekkhan Shaizada
Ordabasy Shymkent
Ordabasy Shymkent
5-3-2
Thay người
66’
Irakli Bidzinashvili
Giorgi Kokhreidze
46’
Everton
Vladyslav Naumets
66’
Aleko Basiladze
Paata Gudushauri
52’
Joao Paulino
Dario Canadjija
84’
Bjoern Maars Johnsen
Komnen Andric
80’
Yuriy Vakulko
Murojon Khalmatov
90’
Matej Simic
Sori Mane
85’
Nikola Antic
Sherif Jimoh
Cầu thủ dự bị
Soso Kopaliani
Dumitru Celeadnic
Filip Kljajic
Abylaikhan Zhumabayev
Jorginho
Sherif Jimoh
Mohamed Cherif
Zikrillo Sultaniyazov
Giorgi Kokhreidze
Murojon Khalmatov
Rafael Antunes
Dario Canadjija
Sori Mane
Bagdaulet Nuraly
Komnen Andric
Vladyslav Naumets
Paata Gudushauri
Zhasulan Amir
Kisley Zita
Amiran Tkeshelashvili
Eric Lima Pimentel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
10/07 - 2025
17/07 - 2025

Thành tích gần đây Torpedo Kutaisi

VĐQG Georgia
23/06 - 2026
18/06 - 2026
28/05 - 2026
24/05 - 2026
15/05 - 2026
10/05 - 2026
05/05 - 2026
01/05 - 2026

Thành tích gần đây Ordabasy Shymkent

VĐQG Kazakhstan
28/06 - 2026
20/06 - 2026
14/06 - 2026
28/05 - 2026
23/05 - 2026
Cúp quốc gia Kazakhstan
VĐQG Kazakhstan
10/05 - 2026
03/05 - 2026
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow