Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.
Kevin Danso 41 | |
Mathys Tel 50 | |
Sebastiaan Bornauw (Thay: Pascal Struijk) 56 | |
Lukas Nmecha (Thay: Brenden Aaronson) 63 | |
Wilfried Gnonto (Thay: Daniel James) 63 | |
Joao Palhinha 66 | |
(Pen) Dominic Calvert-Lewin 74 | |
Joe Rodon 79 | |
Lucas Bergvall (Thay: Rodrigo Bentancur) 81 | |
Pedro Porro 82 | |
James Maddison (Thay: Mathys Tel) 85 | |
Djed Spence (Thay: Destiny Udogie) 85 | |
Sean Longstaff (Thay: Ao Tanaka) 90 | |
Roberto De Zerbi 90+5' |
Thống kê trận đấu Tottenham vs Leeds United


Diễn biến Tottenham vs Leeds United
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thống kê kiểm soát bóng: Tottenham: 57%, Leeds: 43%.
Sean Longstaff thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Anton Stach từ Leeds cắt bóng chuyền vào khu vực 16m50.
James Maddison thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không đến được với đồng đội.
Sebastiaan Bornauw từ Leeds cắt bóng chuyền vào khu vực 16m50.
Pedro Porro thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến được với đồng đội.
Joe Rodon đã thành công trong việc chặn cú sút.
Wilfried Gnonto thành công chặn cú sút.
Cú sút của Richarlison bị chặn lại.
Đường chuyền của James Maddison từ Tottenham thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Tottenham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Joe Rodon giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đường chuyền của Conor Gallagher từ Tottenham thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Jaka Bijol của Leeds chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
James Maddison thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
KIỂM TRA VAR KẾT THÚC - Không có hành động nào thêm sau khi kiểm tra VAR.
VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho Tottenham.
Lukas Nmecha giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Tottenham đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Đội hình xuất phát Tottenham vs Leeds United
Tottenham (4-2-3-1): Antonin Kinsky (31), Pedro Porro (23), Kevin Danso (4), Micky van de Ven (37), Destiny Udogie (13), João Palhinha (6), Rodrigo Bentancur (30), Randal Kolo Muani (39), Conor Gallagher (22), Mathys Tel (11), Richarlison (9)
Leeds United (3-5-1-1): Karl Darlow (26), Joe Rodon (6), Jaka Bijol (15), Pascal Struijk (5), Daniel James (7), Ao Tanaka (22), Ethan Ampadu (4), Anton Stach (18), James Justin (24), Brenden Aaronson (11), Dominic Calvert-Lewin (9)


| Thay người | |||
| 81’ | Rodrigo Bentancur Lucas Bergvall | 56’ | Pascal Struijk Sebastiaan Bornauw |
| 85’ | Destiny Udogie Djed Spence | 63’ | Brenden Aaronson Lukas Nmecha |
| 85’ | Mathys Tel James Maddison | 63’ | Daniel James Wilfried Gnonto |
| 90’ | Ao Tanaka Sean Longstaff | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Yves Bissouma | Lucas Perri | ||
Brandon Austin | Sam Byram | ||
Radu Drăgușin | Sean Longstaff | ||
Djed Spence | Joël Piroe | ||
Souza | Lukas Nmecha | ||
James Maddison | Wilfried Gnonto | ||
Archie Gray | Rhys Chadwick | ||
Lucas Bergvall | Jayden Lienou | ||
Pape Matar Sarr | Sebastiaan Bornauw | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Guglielmo Vicario Chấn thương háng | Gabriel Gudmundsson Chấn thương gân kheo | ||
Ben Davies Chấn thương mắt cá | Ilia Gruev Chấn thương đầu gối | ||
Cristian Romero Chấn thương đầu gối | Noah Okafor Chấn thương bắp chân | ||
Dejan Kulusevski Chấn thương đầu gối | |||
Xavi Simons Chấn thương dây chằng chéo | |||
Dominic Solanke Chấn thương cơ | |||
Mohammed Kudus Chấn thương đùi | |||
Wilson Odobert Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Tottenham vs Leeds United
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tottenham
Thành tích gần đây Leeds United
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 25 | 7 | 5 | 43 | 82 | B T T T T | |
| 2 | 37 | 23 | 9 | 5 | 43 | 78 | T H T T H | |
| 3 | 37 | 19 | 11 | 7 | 16 | 68 | T T T H T | |
| 4 | 37 | 18 | 8 | 11 | 6 | 62 | T B B H T | |
| 5 | 37 | 17 | 8 | 12 | 10 | 59 | T T B H B | |
| 6 | 37 | 13 | 17 | 7 | 4 | 56 | T H T T H | |
| 7 | 37 | 14 | 11 | 12 | 9 | 53 | H T B T B | |
| 8 | 37 | 14 | 10 | 13 | 7 | 52 | B B B H T | |
| 9 | 37 | 14 | 10 | 13 | 3 | 52 | H B T B H | |
| 10 | 37 | 13 | 12 | 12 | -7 | 51 | B B H H T | |
| 11 | 37 | 14 | 7 | 16 | 0 | 49 | B B T H T | |
| 12 | 37 | 13 | 10 | 14 | -2 | 49 | B B H H B | |
| 13 | 37 | 14 | 7 | 16 | -6 | 49 | H T B B H | |
| 14 | 37 | 11 | 14 | 12 | -4 | 47 | T H T H T | |
| 15 | 37 | 11 | 12 | 14 | -9 | 45 | B B H B H | |
| 16 | 37 | 11 | 10 | 16 | -3 | 43 | T T T H B | |
| 17 | 37 | 9 | 11 | 17 | -10 | 38 | H T T H B | |
| 18 | 37 | 9 | 9 | 19 | -22 | 36 | H T B B B | |
| 19 | 37 | 4 | 9 | 24 | -37 | 21 | B B B H B | |
| 20 | 37 | 3 | 10 | 24 | -41 | 19 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
