Số lượng khán giả hôm nay là 61519.
Igor Jesus (Kiến tạo: Neco Williams) 45 | |
D. Udogie (Thay: M. van de Ven) 45 | |
Destiny Udogie (Thay: Micky van de Ven) 46 | |
Lucas Bergvall (Thay: Djed Spence) 46 | |
Ibrahim Sangare 53 | |
Morgan Gibbs-White (Kiến tạo: Callum Hudson-Odoi) 62 | |
Xavi Simons (Thay: Richarlison) 67 | |
Randal Kolo Muani (Thay: Mathys Tel) 67 | |
Ryan Yates (Thay: Callum Hudson-Odoi) 70 | |
Taiwo Awoniyi (Thay: Igor Jesus) 71 | |
Dan Ndoye (Thay: Omari Hutchinson) 80 | |
Destiny Udogie 82 | |
Conor Gallagher (Thay: Archie Gray) 84 | |
Taiwo Awoniyi (Kiến tạo: Neco Williams) 87 | |
Taiwo Awoniyi 88 | |
James McAtee (Thay: Morgan Gibbs-White) 90 | |
Nicolas Dominguez (Thay: Elliot Anderson) 90 |
Thống kê trận đấu Tottenham vs Nottingham Forest


Diễn biến Tottenham vs Nottingham Forest
Nottingham Forest giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Tottenham: 58%, Nottingham Forest: 42%.
Dan Ndoye bị phạt vì đẩy Destiny Udogie.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Randal Kolo Muani từ Tottenham đá ngã Dan Ndoye.
Ola Aina giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Tottenham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Tottenham thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Ryan Yates giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Tottenham đang kiểm soát bóng.
Tottenham thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Tottenham.
Conor Gallagher bị phạt vì đẩy Neco Williams.
Pape Sarr giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nottingham Forest thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nottingham Forest thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Tottenham đang kiểm soát bóng.
Phạt góc cho Nottingham Forest.
Elliot Anderson rời sân để nhường chỗ cho Nicolas Dominguez trong một sự thay người chiến thuật.
Morgan Gibbs-White rời sân để nhường chỗ cho James McAtee trong một sự thay người chiến thuật.
Đội hình xuất phát Tottenham vs Nottingham Forest
Tottenham (3-4-2-1): Guglielmo Vicario (1), Kevin Danso (4), Cristian Romero (17), Micky van de Ven (37), Pedro Porro (23), Archie Gray (14), Pape Matar Sarr (29), Djed Spence (24), Richarlison (9), Mathys Tel (11), Dominic Solanke (19)
Nottingham Forest (4-2-3-1): Matz Sels (26), Ola Aina (34), Nikola Milenković (31), Murillo (5), Neco Williams (3), Ibrahim Sangaré (6), Elliot Anderson (8), Omari Hutchinson (21), Morgan Gibbs-White (10), Callum Hudson-Odoi (7), Igor Jesus (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Micky van de Ven Destiny Udogie | 70’ | Callum Hudson-Odoi Ryan Yates |
| 46’ | Djed Spence Lucas Bergvall | 71’ | Igor Jesus Taiwo Awoniyi |
| 67’ | Richarlison Xavi Simons | 80’ | Omari Hutchinson Dan Ndoye |
| 67’ | Mathys Tel Randal Kolo Muani | 90’ | Morgan Gibbs-White James McAtee |
| 84’ | Archie Gray Conor Gallagher | 90’ | Elliot Anderson Nicolás Domínguez |
| Cầu thủ dự bị | |||
Xavi Simons | Morato | ||
Antonin Kinsky | Luca Netz | ||
Radu Drăgușin | Ryan Yates | ||
Destiny Udogie | James McAtee | ||
Souza | Taiwo Awoniyi | ||
Lucas Bergvall | Dilane Bakwa | ||
Conor Gallagher | Dan Ndoye | ||
Randal Kolo Muani | Nicolás Domínguez | ||
João Palhinha | Stefan Ortega | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Ben Davies Chấn thương mắt cá | John Victor Chấn thương đầu gối | ||
Yves Bissouma Chấn thương cơ | Jair Cunha Va chạm | ||
Rodrigo Bentancur Chấn thương gân kheo | Nicolo Savona Chấn thương đầu gối | ||
James Maddison Chấn thương dây chằng chéo | Willy Boly Chấn thương đầu gối | ||
Dejan Kulusevski Chấn thương đầu gối | |||
Mohammed Kudus Chấn thương đùi | |||
Wilson Odobert Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Tottenham vs Nottingham Forest
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tottenham
Thành tích gần đây Nottingham Forest
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 21 | 7 | 3 | 39 | 70 | H T T T T | |
| 2 | 30 | 18 | 7 | 5 | 32 | 61 | T T T H H | |
| 3 | 31 | 15 | 10 | 6 | 13 | 55 | T T B T H | |
| 4 | 31 | 16 | 6 | 9 | 5 | 54 | H B B B T | |
| 5 | 31 | 14 | 7 | 10 | 8 | 49 | T T B H B | |
| 6 | 31 | 13 | 9 | 9 | 15 | 48 | H B T B B | |
| 7 | 31 | 13 | 7 | 11 | 4 | 46 | B T H H H | |
| 8 | 31 | 13 | 7 | 11 | 2 | 46 | B T T B T | |
| 9 | 31 | 13 | 5 | 13 | -1 | 44 | T T B H T | |
| 10 | 31 | 11 | 10 | 10 | 4 | 43 | T T B T T | |
| 11 | 31 | 11 | 10 | 10 | -4 | 43 | B H T B T | |
| 12 | 31 | 12 | 6 | 13 | -1 | 42 | B B T T B | |
| 13 | 31 | 9 | 15 | 7 | -2 | 42 | H H H H H | |
| 14 | 30 | 10 | 9 | 11 | -2 | 39 | B T B T H | |
| 15 | 31 | 7 | 12 | 12 | -11 | 33 | H B B H H | |
| 16 | 31 | 8 | 8 | 15 | -12 | 32 | B B H H T | |
| 17 | 31 | 7 | 9 | 15 | -10 | 30 | B B B H B | |
| 18 | 31 | 7 | 8 | 16 | -21 | 29 | H B T H B | |
| 19 | 31 | 4 | 8 | 19 | -28 | 20 | H B B H B | |
| 20 | 31 | 3 | 8 | 20 | -30 | 17 | H B T T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
