Mustafa Eskihellac rời sân và được thay thế bởi Salih Malkocoglu.
Paul Onuachu (Kiến tạo: Wagner Pina) 3 | |
Ozan Tufan 20 | |
İ. Gündoğan (Thay: L. Torreira) 46 | |
E. Elmalı (Thay: I. Jakobs) 46 | |
Ilkay Gundogan (Thay: Lucas Torreira) 46 | |
Evren Eren Elmali (Thay: Ismail Jakobs) 46 | |
Wilfried Singo (Kiến tạo: Baris Alper Yilmaz) 48 | |
Baris Alper Yilmaz 51 | |
Chibuike Nwaiwu (Kiến tạo: Anthony Nwakaeme) 62 | |
Davinson Sanchez 63 | |
Roland Sallai (Thay: Noa Lang) 68 | |
Wagner Pina 77 | |
Andre Onana 77 | |
Abdulkerim Bardakci 79 | |
Mathias Fjoertoft Loevik (Thay: Anthony Nwakaeme) 79 | |
Benjamin Bouchouari (Thay: Felipe Augusto) 79 | |
Yaser Asprilla (Thay: Mario Lemina) 83 | |
Okay Yokuslu (Thay: Oleksandr Zubkov) 88 | |
Mehmet Umut Nayir (Thay: Ozan Tufan) 88 | |
Ahmed Kutucu (Thay: Yunus Akgun) 88 | |
Salih Malkocoglu (Thay: Mustafa Eskihellac) 90 |
Thống kê trận đấu Trabzonspor vs Galatasaray


Diễn biến Trabzonspor vs Galatasaray
Yunus Akgun rời sân và được thay thế bởi Ahmed Kutucu.
Ozan Tufan rời sân và được thay thế bởi Mehmet Umut Nayir.
Oleksandr Zubkov rời sân và được thay thế bởi Okay Yokuslu.
Mario Lemina rời sân và được thay thế bởi Yaser Asprilla.
Felipe Augusto rời sân và được thay thế bởi Benjamin Bouchouari.
Anthony Nwakaeme rời sân và được thay thế bởi Mathias Fjoertoft Loevik.
Thẻ vàng cho Abdulkerim Bardakci.
Thẻ vàng cho Andre Onana.
Thẻ vàng cho Wagner Pina.
Noa Lang rời sân và được thay thế bởi Roland Sallai.
Thẻ vàng cho Davinson Sanchez.
Anthony Nwakaeme đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Chibuike Nwaiwu ghi bàn!
Thẻ vàng cho Baris Alper Yilmaz.
Baris Alper Yilmaz đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Wilfried Singo ghi bàn!
Ismail Jakobs rời sân và được thay thế bởi Evren Eren Elmali.
Lucas Torreira rời sân và được thay thế bởi Ilkay Gundogan.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Trabzonspor vs Galatasaray
Trabzonspor (4-2-3-1): André Onana (24), Wagner Pina (20), Stefan Savic (15), Chibuike Godfrey Nwaiwu (27), Mustafa Eskihellaç (19), Ozan Tufan (11), Tim Jabol Folcarelli (26), Oleksandr Zubkov (22), Felipe Augusto (99), Anthony Nwakaeme (9), Paul Onuachu (30)
Galatasaray (4-2-3-1): Uğurcan Çakır (1), Wilfried Singo (90), Davinson Sánchez (6), Abdülkerim Bardakcı (42), Ismail Jakobs (4), Lucas Torreira (34), Mario Lemina (99), Barış Alper Yılmaz (53), Yunus Akgün (11), Noa Lang (77), Mauro Icardi (9)


| Thay người | |||
| 79’ | Felipe Augusto Benjamin Bouchouari | 46’ | Ismail Jakobs Evren Eren Elmali |
| 79’ | Anthony Nwakaeme Mathias Fjortoft Lovik | 46’ | Lucas Torreira İlkay Gündoğan |
| 88’ | Oleksandr Zubkov Okay Yokuşlu | 68’ | Noa Lang Roland Sallai |
| 88’ | Ozan Tufan Umut Nayir | 83’ | Mario Lemina Yáser Asprilla |
| 90’ | Mustafa Eskihellac Salih Malkoçoğlu | 88’ | Yunus Akgun Ahmed Kutucu |
| Cầu thủ dự bị | |||
Onuralp Çevikkan | Günay Güvenç | ||
Ahmet Dogan Yildirim | Roland Sallai | ||
Okay Yokuşlu | Evren Eren Elmali | ||
Benjamin Bouchouari | İlkay Gündoğan | ||
Mathias Fjortoft Lovik | Ahmed Kutucu | ||
Onuralp Cakroglu | Yáser Asprilla | ||
Umut Nayir | Kaan Ayhan | ||
Salih Malkoçoğlu | Renato Nhaga | ||
Taha Emre Ince | Arda Ünyay | ||
Sacha Boey | |||
İlkay Gündoğan | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Trabzonspor
Thành tích gần đây Galatasaray
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 20 | 4 | 3 | 43 | 64 | B T T T B | |
| 2 | 28 | 19 | 6 | 3 | 25 | 63 | T T T T T | |
| 3 | 27 | 17 | 9 | 1 | 33 | 60 | H H T B T | |
| 4 | 27 | 15 | 7 | 5 | 18 | 52 | T T B T T | |
| 5 | 27 | 12 | 10 | 5 | 12 | 46 | B H B H T | |
| 6 | 27 | 12 | 7 | 8 | 14 | 43 | T T T B H | |
| 7 | 26 | 8 | 11 | 7 | -2 | 35 | B H H B T | |
| 8 | 28 | 8 | 10 | 10 | -10 | 34 | H H T B H | |
| 9 | 27 | 9 | 6 | 12 | -9 | 33 | B B T B B | |
| 10 | 28 | 6 | 14 | 8 | 1 | 32 | B H H T H | |
| 11 | 26 | 7 | 9 | 10 | -4 | 30 | H T T T B | |
| 12 | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B H T T | |
| 13 | 28 | 6 | 9 | 13 | -13 | 27 | B H T B T | |
| 14 | 27 | 6 | 7 | 14 | -18 | 25 | B H B B H | |
| 15 | 28 | 6 | 7 | 15 | -11 | 25 | H H B B B | |
| 16 | 28 | 4 | 11 | 13 | -29 | 23 | H B B T B | |
| 17 | 27 | 5 | 7 | 15 | -19 | 22 | T H B B B | |
| 18 | 27 | 4 | 5 | 18 | -23 | 17 | H B H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch