Chủ Nhật, 12/04/2026

Trực tiếp kết quả Tranmere Rovers vs Carlisle United hôm nay 04-01-2025

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 04/1

Kết thúc

Tranmere Rovers

Tranmere Rovers

1 : 0

Carlisle United

Carlisle United

Hiệp một: 1-0
T7, 22:00 04/01/2025
Vòng 25 - Hạng 4 Anh
Prenton Park
 
Cameron Norman (Kiến tạo: Kieron Morris)
23
Omari Patrick
38
Harrison Neal (Thay: Harrison Biggins)
57
Tom Davies
58
Daniel Adu-Adjei (Thay: Cameron Harper)
58
Josh Davison (Thay: Omari Patrick)
63
Saidou Khan (Thay: Kieron Morris)
74
Kristian Dennis (Thay: Harvey Saunders)
74
Aaron Hayden
77
Anton Dudik (Thay: Elliot Embleton)
79
Connor Jennings
90+3'

Thống kê trận đấu Tranmere Rovers vs Carlisle United

số liệu thống kê
Tranmere Rovers
Tranmere Rovers
Carlisle United
Carlisle United
41 Kiểm soát bóng 59
5 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 6
3 Việt vị 0
14 Phạm lỗi 4
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
28 Ném biên 36
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 9
0 Phản công 0
11 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Tranmere Rovers vs Carlisle United

Tất cả (16)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Connor Jennings.

Thẻ vàng cho Connor Jennings.

79'

Elliot Embleton rời sân và được thay thế bởi Anton Dudik.

77' Thẻ vàng cho Aaron Hayden.

Thẻ vàng cho Aaron Hayden.

74'

Harvey Saunders rời sân và được thay thế bởi Kristian Dennis.

74'

Kieron Morris rời sân và được thay thế bởi Saidou Khan.

63'

Omari Patrick rời sân và được thay thế bởi Josh Davison.

58'

Cameron Harper rời sân và được thay thế bởi Daniel Adu-Adjei.

58' Thẻ vàng cho Tom Davies.

Thẻ vàng cho Tom Davies.

57'

Harrison Biggins rời sân và được thay thế bởi Harrison Neal.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' Thẻ vàng cho Omari Patrick.

Thẻ vàng cho Omari Patrick.

23'

Kieron Morris đã kiến tạo cho bàn thắng.

23' V À A A O O O - Cameron Norman đã ghi bàn!

V À A A O O O - Cameron Norman đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Tranmere Rovers vs Carlisle United

Tranmere Rovers (3-4-3): Luke McGee (1), Lee O'Connor (22), Tom Davies (5), Jordan Turnbull (6), Cameron Norman (2), Sam Finley (17), Kieron Morris (7), Zak Bradshaw (3), Connor Jennings (18), Harvey Saunders (19), Omari Patrick (30)

Carlisle United (3-4-2-1): Gabriel Breeze (13), Aaron Hayden (6), Sam Lavelle (5), Jon Mellish (22), Dominic Sadi (24), Cameron Harper (3), Harrison Biggins (12), Callum Whelan (43), Elliot Embleton (44), Kadeem Harris (40), Luke Armstrong (29)

Tranmere Rovers
Tranmere Rovers
3-4-3
1
Luke McGee
22
Lee O'Connor
5
Tom Davies
6
Jordan Turnbull
2
Cameron Norman
17
Sam Finley
7
Kieron Morris
3
Zak Bradshaw
18
Connor Jennings
19
Harvey Saunders
30
Omari Patrick
29
Luke Armstrong
40
Kadeem Harris
44
Elliot Embleton
43
Callum Whelan
12
Harrison Biggins
3
Cameron Harper
24
Dominic Sadi
22
Jon Mellish
5
Sam Lavelle
6
Aaron Hayden
13
Gabriel Breeze
Carlisle United
Carlisle United
3-4-2-1
Thay người
63’
Omari Patrick
Josh Davison
57’
Harrison Biggins
Harrison Neal
74’
Harvey Saunders
Kristian Dennis
58’
Cameron Harper
Daniel Adu-Adjei
74’
Kieron Morris
Saidou Khan
79’
Elliot Embleton
Anton Dudik
Cầu thủ dự bị
Joe Murphy
Jude Smith
Josh Davison
Daniel Adu-Adjei
Kristian Dennis
Taylor Charters
Sol Solomon
Harrison Neal
Connor Wood
Jack Ellis
Saidou Khan
Anton Dudik
Declan Drysdale
Ben Barclay

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp FA
05/11 - 2022
Hạng 4 Anh
04/01 - 2025

Thành tích gần đây Tranmere Rovers

Hạng 4 Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Carlisle United

Cúp FA
08/12 - 2025
11/10 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
23/07 - 2025
08/07 - 2025
Hạng 4 Anh
26/04 - 2025
18/04 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley43231462583T B H T B
2MK DonsMK Dons43221383679B B H H T
3Cambridge UnitedCambridge United42211473177T B H H T
4Notts CountyNotts County43237132276B T B T B
5Swindon TownSwindon Town43228131674T H H T B
6Salford CitySalford City4323515774B T T B H
7ChesterfieldChesterfield42181591169B T T T H
8Grimsby TownGrimsby Town411911111768T T B T T
9BarnetBarnet431813121167T T H T T
10Crewe AlexandraCrewe Alexandra43199151066T T B T B
11Oldham AthleticOldham Athletic421714111665T B T H B
12WalsallWalsall43171115262T H H B B
13Colchester UnitedColchester United421612141160B H B T T
14Fleetwood TownFleetwood Town43151315-158T H B B T
15Bristol RoversBristol Rovers4317422-1455T T T T T
16Accrington StanleyAccrington Stanley4214919-751B B T B B
17GillinghamGillingham42121416-1250B B H T H
18Shrewsbury TownShrewsbury Town4313822-2647B B T B T
19Cheltenham TownCheltenham Town41121019-1946H B B H T
20Tranmere RoversTranmere Rovers4291023-2337B B B B H
21Crawley TownCrawley Town4381322-2437B T T B B
22Newport CountyNewport County4310726-3037B T B B T
23BarrowBarrow428925-2833B T H B B
24Harrogate TownHarrogate Town438926-3133B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow