Sphesihle Maduna rời sân và được thay thế bởi Makhama Rantoa.
(Pen) Victor Letsoalo 8 | |
Sedwyn George (Kiến tạo: Seluleko Mahlambi) 18 | |
Brayan Leon (Kiến tạo: Nuno Santos) 39 | |
(Pen) Brayan Leon 41 | |
Brayan Leon 45+4' | |
Seluleko Mahlambi 45+4' | |
Mpho Mvelase (Kiến tạo: Sphesihle Maduna) 46 | |
Tashreeq Matthews (Thay: Arthur Sales) 53 | |
Khulumani Ndamane (Thay: Grant Kekana) 53 | |
Miguel Reisinho (Thay: Marcelo Allende) 53 | |
Lentswe Motaung 57 | |
Junior Zindoga (Thay: Seluleko Mahlambi) 62 | |
Patrick Fisher (Thay: Siyanda Xulu) 62 | |
Patrick Fisher 67 | |
Iqraam Rayners (Thay: Zuko Mdunyelwa) 75 | |
Ntandoyenkosi Nkosi (Thay: Sedwyn George) 76 | |
Tsiki Ntsabeleng (Thay: Kutlwano Letlhaku) 82 | |
Makhama Rantoa (Thay: Sphesihle Maduna) 88 |
Thống kê trận đấu TS Galaxy vs Mamelodi Sundowns FC


Diễn biến TS Galaxy vs Mamelodi Sundowns FC
Kutlwano Letlhaku rời sân và được thay thế bởi Tsiki Ntsabeleng.
Sedwyn George rời sân và được thay thế bởi Ntandoyenkosi Nkosi.
Zuko Mdunyelwa rời sân và được thay thế bởi Iqraam Rayners.
Thẻ vàng cho Patrick Fisher.
Siyanda Xulu rời sân và được thay thế bởi Patrick Fisher.
Seluleko Mahlambi rời sân và được thay thế bởi Junior Zindoga.
Thẻ vàng cho Lentswe Motaung.
Marcelo Allende rời sân và được thay thế bởi Miguel Reisinho.
Grant Kekana rời sân và được thay thế bởi Khulumani Ndamane.
Arthur Sales rời sân và được thay thế bởi Tashreeq Matthews.
Sphesihle Maduna đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Seluleko Mahlambi.
Thẻ vàng cho Brayan Leon.
V À A A O O O O - Brayan Leon từ Mamelodi Sundowns FC đã thực hiện thành công quả phạt đền!
Nuno Santos đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Brayan Leon đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát TS Galaxy vs Mamelodi Sundowns FC
TS Galaxy (4-5-1): Tape Ira (16), Lentswe Motaung (22), Veluyeke Zulu (45), Mlungisi Mbunjana (8), Siyanda Xulu (42), Sepana Victor Letsoalo (17), Sphesihle Maduna (10), Mpho Mvelase (2), Mlondi Mncwango (35), Seluleko Mahlambi (27), Sedwyn George (19)
Mamelodi Sundowns FC (4-3-1-2): Ronwen Williams (30), Zuko Mdunyelwa (28), Kegan Johannes (37), Grant Kekana (20), Aubrey Modiba (6), Kutlwano Letlhaku (43), Marcelo Allende (11), Teboho Mokoena (4), Nuno Santos (10), Brayan Leon Muniz (12), Arthur Sales (9)


| Thay người | |||
| 62’ | Siyanda Xulu Patrick Fischer | 53’ | Grant Kekana Khulumani Ndamane |
| 62’ | Seluleko Mahlambi Junior Zindoga | 53’ | Arthur Sales Tashreeq Matthews |
| 76’ | Sedwyn George Ntandoyenkosi Nkosi | 53’ | Marcelo Allende Reisinho |
| 88’ | Sphesihle Maduna Makhama Rantoa | 75’ | Zuko Mdunyelwa Iqraam Rayners |
| 82’ | Kutlwano Letlhaku Tsiki Ntsabeleng | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sipho Gift Maseti | Denis Masinde Onyango | ||
Kganyane Letsoenyo | Divine Lunga | ||
MacBeth Kamogelo Mahlangu | Khulumani Ndamane | ||
Patrick Fischer | Tsiki Ntsabeleng | ||
Ntandoyenkosi Nkosi | Tashreeq Matthews | ||
Siphamandla Ngwenya | Themba Zwane | ||
Onke Moletshe | Reisinho | ||
Junior Zindoga | Lebo Mothiba | ||
Makhama Rantoa | Iqraam Rayners | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây TS Galaxy
Thành tích gần đây Mamelodi Sundowns FC
Bảng xếp hạng VĐQG Nam Phi
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 20 | 8 | 2 | 36 | 68 | T T H T B | |
| 2 | 28 | 20 | 5 | 3 | 44 | 65 | H T H T T | |
| 3 | 28 | 14 | 9 | 5 | 14 | 51 | H H B H T | |
| 4 | 28 | 12 | 8 | 8 | 4 | 44 | H B T H H | |
| 5 | 28 | 11 | 9 | 8 | 5 | 42 | T B H T B | |
| 6 | 29 | 9 | 12 | 8 | 0 | 39 | T B B H H | |
| 7 | 28 | 10 | 8 | 10 | 0 | 38 | B B H H H | |
| 8 | 28 | 10 | 7 | 11 | -1 | 37 | T T H H H | |
| 9 | 28 | 7 | 12 | 9 | -5 | 33 | H H T H B | |
| 10 | 28 | 8 | 9 | 11 | -6 | 33 | T H B B H | |
| 11 | 28 | 7 | 12 | 9 | -6 | 33 | H T H H H | |
| 12 | 29 | 8 | 7 | 14 | -8 | 31 | B H H H T | |
| 13 | 28 | 5 | 10 | 13 | -19 | 25 | T H B B H | |
| 14 | 28 | 6 | 6 | 16 | -22 | 24 | H B H T H | |
| 15 | 28 | 4 | 11 | 13 | -17 | 23 | H H H H H | |
| 16 | 28 | 4 | 9 | 15 | -19 | 21 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch