Thứ Năm, 09/07/2026
Mitchell Duke
23
Aissa Laidouni
26
Ferjani Sassi (Thay: Mohamed Draeger)
46
Ali Abdi
64
Jamie Maclaren (Thay: Mitchell Duke)
64
Ajdin Hrustic (Thay: Riley McGree)
64
Wahbi Khazri (Thay: Aissa Laidouni)
67
Taha Yassine Khenissi (Thay: Issam Jebali)
73
Wajdi Kechrida (Thay: Dylan Bronn)
73
Milos Degenek (Thay: Fran Karacic)
75
Awer Mabil (Thay: Craig Goodwin)
85
Keanu Baccus (Thay: Matthew Leckie)
85
Ferjani Sassi
90+3'

Thống kê trận đấu Tunisia vs Australia

số liệu thống kê
Tunisia
Tunisia
Australia
Australia
54 Kiểm soát bóng 46
4 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 2
3 Việt vị 0
16 Phạm lỗi 15
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
39 Ném biên 21
19 Chuyền dài 17
5 Cú sút bị chặn 1
5 Phát bóng 8

Tổng thuật Tunisia vs Australia

Sau trận đấu phải chơi phòng ngự co cụm trước Pháp, Australia bất ngờ được thoải mái dâng cao đội hình để chơi áp đặt trước Tunisia. HLV Graham Potter chỉ đạo học trò dồn bóng sang cánh trái cho Craig Goodwin trong hiệp đấu đầu tiên.

Tiền vệ số 23 không phụ kỳ vọng bằng đường kiến tạo để Mitchell Duke mở tỷ số. Phút 23, Duke nhận bóng ở tư thế quay lưng với khung thành, nhưng vẫn có thể thực hiện pha đánh đầu hiểm hóc, hạ gục toàn bộ hàng thủ Tunisia.

Sau khi để thủng lưới, Tunisia buộc phải từ bỏ lối chơi phòng ngự số đông. Nỗ lực tăng tốc trong khoảng 5 phút cuối hiệp một mang về cho đại diện 2 cơ hội ngon ăn. Tuy nhiên, lần lượt Drarger và đội trước Msakni đều dứt điểm thiếu chuẩn xác, dù khung thành Australia đã rộng mở.

Thế trận đối chiều ở hiệp hai, khi Australia chủ động lùi đội hình chơi phòng ngự. Ở bên kia chiến tuyến, Tunisia được nhường khu vực giữa sân, nhưng không có phương án tấn công nào ngoài việc dồn bóng cho đội trưởng Msakni. Cả 5 lần Tunsia đưa bóng đi trúng đích đều chẳng thể gây khó khăn cho thủ thành đầy kinh nghiệm Matthew Ryan.

Australia phòng ngự tập trung để bảo toàn chiến thắng. 3 điểm giúp đại diện thuộc AFC tạm vươn lên thứ 2 tại bảng D, ngang với Pháp nhưng chơi nhiều hơn một trận. Đây cũng là chiến thắng đầu tiên kể từ World Cup 2010 của "Socceroos".

Trong khi đó, Tunisia bị đẩy xuống cuối bảng và khó có cơ hội đi tiếp bởi ở lượt cuối, họ sẽ phải chạm trán ĐKVĐ Pháp.

Thông tin trước trận đấu

Thông tin xung quanh Tunisia vs Australia

  • Tunisia thắng 1, hòa 1 và thua 3 trong 5 trận gần nhất tại World Cup.
  • Úc hòa 1 và thua 4 trong 5 trận gần nhất tại World Cup.
  • Trong lần gặp nhau duy nhất giữa 2 đội, Tunisia đã giành chiến thắng với tỷ số 2-0.
  • 3/5 trận gần nhất của Tunisia tại World Cup có hơn 2,5 bàn được ghi.
  • 3/5 trận gần nhất của Úc tại World Cup có hơn 2,5 bàn được ghi.
  • Đây là lần đối đầu thứ ba giữa hai đội. Trước đó, Australia thắng Tunisia 3-0 trong trận giao hữu năm 1997 và thua 0-2 tại Confed Cup 2005.
  • Australia thua 6/7 trận tại các kỳ World Cup gần nhất, để thủng lưới 18 bàn.
  • Tunisia thua 4/5 trận ở lượt đấu thứ hai vòng bảng trong các kỳ World Cup họ góp mặt

Xem thêm:

Đội hình xuất phát Tunisia vs Australia

Tunisia (3-4-2-1): Aymen Dahmen (16), Dylan Bronn (6), Yassine Meriah (4), Montassar Talbi (3), Mohamed Drager (20), Ali Abdi (24), Ellyes Skhiri (17), Aissa Laidouni (14), Naim Sliti (23), Youssef Msakni (7), Issam Jebali (9)

Australia (4-2-3-1): Mathew Ryan (1), Fran Karacic (5), Harry Souttar (19), Kye Rowles (4), Aziz Behich (16), Jackson Irvine (22), Aaron Mooy (13), Mathew Leckie (7), Riley McGree (14), Craig Goodwin (23), Mitchell Duke (15)

Tunisia
Tunisia
3-4-2-1
16
Aymen Dahmen
6
Dylan Bronn
4
Yassine Meriah
3
Montassar Talbi
20
Mohamed Drager
24
Ali Abdi
17
Ellyes Skhiri
14
Aissa Laidouni
23
Naim Sliti
7
Youssef Msakni
9
Issam Jebali
15
Mitchell Duke
23
Craig Goodwin
14
Riley McGree
7
Mathew Leckie
13
Aaron Mooy
22
Jackson Irvine
16
Aziz Behich
4
Kye Rowles
19
Harry Souttar
5
Fran Karacic
1
Mathew Ryan
Australia
Australia
4-2-3-1
Thay người
46’
Mohamed Draeger
Ferjani Sassi
64’
Mitchell Duke
Jamie MacLaren
67’
Aissa Laidouni
Wahbi Khazri
64’
Riley McGree
Ajdin Hrustic
73’
Issam Jebali
Taha Yassine Khenissi
75’
Fran Karacic
Milos Degenek
73’
Dylan Bronn
Wajdi Kechrida
85’
Craig Goodwin
Awer Mabil
85’
Matthew Leckie
Keanu Baccus
Cầu thủ dự bị
Wahbi Khazri
Andrew Redmayne
Bachir Ben Said
Danny Vukovic
Aymen Mathlouthi
Milos Degenek
Mouez Hassen
Marco Tilio
Bilel Ifa
Bailey Wright
Nader Ghandri
Jamie MacLaren
Hannibal Mejbri
Ajdin Hrustic
Taha Yassine Khenissi
Awer Mabil
Ali Maaloul
Cameron Devlin
Ferjani Sassi
Thomas Deng
Mohamed Ali Ben Romdhane
Garang Kuol
Ghaylen Chaaleli
Joel King
Seifeddine Jaziri
Jason Cummings
Wajdi Kechrida
Keanu Baccus
Anis Slimane
Huấn luyện viên

Herve Renard

Tony Popovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VCK World Cup
26/11 - 2022

Thành tích gần đây Tunisia

VCK World Cup
26/06 - 2026
H1: 0-2
21/06 - 2026
15/06 - 2026
Giao hữu
06/06 - 2026
H1: 1-0
02/06 - 2026
H1: 0-0
01/04 - 2026
H1: 0-0
29/03 - 2026
H1: 0-1
Can Cup
04/01 - 2026
30/12 - 2025
28/12 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Australia

VCK World Cup
04/07 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
26/06 - 2026
20/06 - 2026
H1: 2-0
14/06 - 2026
Giao hữu
07/06 - 2026
31/05 - 2026
31/03 - 2026
27/03 - 2026
19/11 - 2025
15/11 - 2025

Bảng xếp hạng VCK World Cup

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MexicoMexico330069T T T
2Nam PhiNam Phi3111-14B H T
3Hàn QuốcHàn Quốc3102-13T B B
4CH SécCH Séc3012-41B H B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ321047H T T
2CanadaCanada311154H T B
3BosniaBosnia3111-14H B T
4QatarQatar3012-81H B B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BrazilBrazil321067H T T
2Ma rốcMa rốc321037H T T
3ScotlandScotland3102-33T B B
4HaitiHaiti3003-60B B B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MỹMỹ320146T T B
2AustraliaAustralia311104T B H
3ParaguayParaguay3111-24B T H
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ3102-23B B T
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức320166T T B
2Bờ Biển NgàBờ Biển Ngà320126T B T
3EcuadorEcuador311104B H T
4CuracaoCuracao3012-81B H B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan321067H T T
2Nhật BảnNhật Bản312045H T H
3Thụy ĐiểnThụy Điển311104T B H
4TunisiaTunisia3003-100B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ312045H H T
2Ai CậpAi Cập312025H T H
3IranIran303003H H H
4New ZealandNew Zealand3012-61H B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha321057H T T
2Cape VerdeCape Verde303003H H H
3UruguayUruguay3021-12H H B
4Ả Rập Xê-útẢ Rập Xê-út3021-42H B H
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp330089T T T
2Na UyNa Uy320116T T B
3SenegalSenegal310223B B T
4IraqIraq3003-110B B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArgentinaArgentina330079T T T
2ÁoÁo311104T B H
3AlgeriaAlgeria3111-24B T H
4JordanJordan3003-50B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ColombiaColombia321037T T H
2Bồ Đào NhaBồ Đào Nha312055H T H
3DR CongoDR Congo311114H B T
4UzbekistanUzbekistan3003-90B B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh321047T H T
2CroatiaCroatia320106B T T
3GhanaGhana311104T H B
4PanamaPanama3003-40B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

World Cup 2026

Xem thêm
top-arrow