Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jamie Vardy 9 | |
N. Bertola (Thay: C. Kabasele) 45 | |
Nicolo Bertola (Thay: Christian Kabasele) 46 | |
Federico Bonazzoli 51 | |
Tommaso Barbieri 55 | |
Romano Floriani Mussolini (Thay: Tommaso Barbieri) 60 | |
David Okereke (Thay: Federico Bonazzoli) 60 | |
Jordan Zemura (Thay: Juan Arizala) 60 | |
Hassane Kamara 67 | |
Hassane Kamara 67 | |
Vakoun Issouf Bayo (Thay: Lennon Miller) 71 | |
Idrissa Gueye (Thay: Keinan Davis) 71 | |
Abdoulaye Camara (Thay: Hassane Kamara) 79 | |
Michele Collocolo (Thay: Youssef Maleh) 82 | |
Jari Vandeputte (Thay: Morten Thorsby) 82 | |
Milan Djuric (Thay: Jamie Vardy) 88 | |
Alberto Grassi 90+1' |
Thống kê trận đấu Udinese vs Cremonese


Diễn biến Udinese vs Cremonese
Phát bóng lên cho Cremonese.
Arthur Atta không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Phạt góc cho Cremonese.
Kiểm soát bóng: Udinese: 63%, Cremonese: 37%.
Romano Floriani Mussolini giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Udinese thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thổi phạt Matteo Bianchetti của Cremonese vì đã phạm lỗi với Idrissa Gueye.
Cremonese thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Đường chuyền của Abdoulaye Camara từ Udinese thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Phát bóng lên cho Cremonese.
Cơ hội đến với Oumar Solet từ Udinese nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch mục tiêu.
Arthur Atta từ Udinese thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Oumar Solet sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Emil Audero đã kiểm soát được tình hình
Udinese đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Udinese thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sebastiano Luperto giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Thẻ vàng cho Alberto Grassi.
Trọng tài thổi phạt cho Cremonese khi Alberto Grassi phạm lỗi với Nicolo Bertola
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
Cremonese đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Udinese vs Cremonese
Udinese (3-5-2): Maduka Okoye (40), Thomas Kristensen (31), Christian Kabasele (27), Oumar Solet (28), Juan Arizala (20), Lennon Miller (38), Jesper Karlstrom (8), Arthur Atta (14), Hassane Kamara (11), Keinan Davis (9), Adam Buksa (18)
Cremonese (5-3-2): Emil Audero (1), Tommaso Barbieri (4), Filippo Terracciano (24), Matteo Bianchetti (15), Sebastiano Luperto (5), Giuseppe Pezzella (3), Morten Thorsby (2), Alberto Grassi (33), Youssef Maleh (29), Federico Bonazzoli (90), Jamie Vardy (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Christian Kabasele Nicolo Bertola | 60’ | Federico Bonazzoli David Okereke |
| 60’ | Juan Arizala Jordan Zemura | 60’ | Tommaso Barbieri Romano Floriani Mussolini |
| 71’ | Keinan Davis Idrissa Gueye | 82’ | Youssef Maleh Michele Collocolo |
| 71’ | Lennon Miller Vakoun Bayo | 82’ | Morten Thorsby Jari Vandeputte |
| 79’ | Hassane Kamara Abdoulaye Camara | 88’ | Jamie Vardy Milan Djuric |
| Cầu thủ dự bị | |||
Branimir Mlacic | Martin Payero | ||
Alessandro Nunziante | Marco Silvestri | ||
Razvan Sava | Lapo Nava | ||
Daniele Padelli | Marco Cassin | ||
Nicolo Bertola | Mikayil Faye | ||
Jordan Zemura | Francesco Folino | ||
Oier Zarraga | Michele Collocolo | ||
Jakub Piotrowski | Jari Vandeputte | ||
Abdoulaye Camara | Alessio Zerbin | ||
Idrissa Gueye | Milan Djuric | ||
Vakoun Bayo | David Okereke | ||
Antonio Sanabria | |||
Romano Floriani Mussolini | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Kingsley Ehizibue Kỷ luật | Federico Baschirotto Chấn thương đùi | ||
Alessandro Zanoli Chấn thương dây chằng chéo | Warren Bondo Chấn thương cơ | ||
Jurgen Ekkelenkamp Không xác định | Faris Moumbagna Chấn thương cơ | ||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Udinese
Thành tích gần đây Cremonese
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 27 | 5 | 5 | 54 | 86 | T H T T H | |
| 2 | 37 | 22 | 7 | 8 | 21 | 73 | B T H B T | |
| 3 | 37 | 20 | 10 | 7 | 19 | 70 | T H B B T | |
| 4 | 37 | 22 | 4 | 11 | 26 | 70 | H T T T T | |
| 5 | 37 | 19 | 11 | 7 | 33 | 68 | B T H T T | |
| 6 | 37 | 19 | 11 | 7 | 27 | 68 | T H H T B | |
| 7 | 37 | 15 | 13 | 9 | 15 | 58 | H B H T B | |
| 8 | 37 | 16 | 7 | 14 | 3 | 55 | B B H T T | |
| 9 | 37 | 13 | 12 | 12 | 0 | 51 | T H T B B | |
| 10 | 37 | 14 | 8 | 15 | -2 | 50 | B H T T B | |
| 11 | 37 | 14 | 7 | 16 | -3 | 49 | T H T B B | |
| 12 | 37 | 12 | 8 | 17 | -19 | 44 | H H B T B | |
| 13 | 37 | 10 | 12 | 15 | -19 | 42 | T T B B B | |
| 14 | 37 | 10 | 11 | 16 | -9 | 41 | T B H H B | |
| 15 | 37 | 9 | 14 | 14 | -9 | 41 | H H B H T | |
| 16 | 37 | 10 | 10 | 17 | -14 | 40 | B T H B T | |
| 17 | 37 | 9 | 8 | 20 | -23 | 35 | H H T B T | |
| 18 | 37 | 8 | 10 | 19 | -22 | 34 | H B B T T | |
| 19 | 37 | 3 | 12 | 22 | -34 | 21 | B H H B H | |
| 20 | 37 | 2 | 12 | 23 | -44 | 18 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
