Thứ Năm, 21/05/2026
Victor Osimhen (Kiến tạo: Lorenzo Insigne)
24
Amir Rrahmani (Kiến tạo: Kalidou Koulibaly)
35
Kalidou Koulibaly (Kiến tạo: Fabian)
52
Samir
56
Nahuel Molina
66
Mario Rui
82
Hirving Lozano (Kiến tạo: Mario Rui)
84

Đội hình xuất phát Udinese vs Napoli

Huấn luyện viên

Kosta Runjaic

Antonio Conte

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
03/04 - 2016
20/11 - 2016
16/04 - 2017
26/11 - 2017
19/04 - 2018
21/10 - 2018
18/03 - 2019
08/12 - 2019
20/07 - 2020
10/01 - 2021
12/05 - 2021
H1: 2-1
21/09 - 2021
H1: 0-2
19/03 - 2022
H1: 0-1
12/11 - 2022
H1: 2-0
05/05 - 2023
H1: 1-0
28/09 - 2023
H1: 2-0
07/05 - 2024
H1: 0-0
15/12 - 2024
H1: 1-0
10/02 - 2025
H1: 1-1
14/12 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Udinese

Serie A
18/05 - 2026
09/05 - 2026
02/05 - 2026
H1: 1-0
28/04 - 2026
H1: 0-1
18/04 - 2026
H1: 0-0
11/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
H1: 0-0
15/03 - 2026
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Napoli

Serie A
17/05 - 2026
H1: 0-2
12/05 - 2026
H1: 1-2
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
H1: 0-1
12/04 - 2026
H1: 1-0
07/04 - 2026
H1: 0-0
21/03 - 2026
H1: 0-1
15/03 - 2026
H1: 0-1
07/03 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter3727555486T H T T H
2NapoliNapoli3722782173B T H B T
3AC MilanAC Milan37201071970T H B B T
4AS RomaAS Roma37224112670H T T T T
5Como 1907Como 190737191173368B T H T T
6JuventusJuventus37191172768T H H T B
7AtalantaAtalanta37151391558H B H T B
8BolognaBologna3716714355B B H T T
9LazioLazio37131212051T H T B B
10UdineseUdinese3714815-250B H T T B
11SassuoloSassuolo3714716-349T H T B B
12TorinoTorino3712817-1944H H B T B
13ParmaParma37101215-1942T T B B B
14GenoaGenoa37101116-941T B H H B
15FiorentinaFiorentina3791414-941H H B H T
16CagliariCagliari37101017-1440B T H B T
17LecceLecce379820-2335H H T B T
18CremoneseCremonese3781019-2234H B B T T
19Hellas VeronaHellas Verona3731222-3421B H H B H
20PisaPisa3721223-4418B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow