Chủ Nhật, 05/04/2026
Lukas Kacavenda
16
Oleksii Kashchuk (Kiến tạo: Artem Bondarenko)
19
Danylo Sikan (Kiến tạo: Oleksii Kashchuk)
48
Luka Stojkovic (Thay: Lukas Kacavenda)
58
Michele Sego (Thay: David Colina)
58
Oleksandr Nazarenko (Thay: Maksym Bragaru)
62
Oleg Ocheretko (Thay: Dmytro Kryskiv)
71
Bogdan Vyunnyk (Thay: Oleksii Kashchuk)
71
Gabriel Vidovic (Thay: Matija Frigan)
73
Luka Stojkovic
82
Georgiy Sudakov (Thay: Danylo Sikan)
84
Ivan Zhelizko (Thay: Volodymyr Brazhko)
84
Roko Simic (Thay: Dion Drena Beljo)
84
Veldin Hodza (Thay: Jurica Prsir)
84

Thống kê trận đấu Ukraine U21 vs Croatia U21

số liệu thống kê
Ukraine U21
Ukraine U21
Croatia U21
Croatia U21
42 Kiểm soát bóng 58
3 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 7
2 Phạt góc 8
1 Việt vị 0
15 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
15 Ném biên 15
6 Chuyền dài 20
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 12
2 Phản công 0
10 Phát bóng 8
4 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ukraine U21 vs Croatia U21

Tất cả (344)
90+6'

Số người tham dự hôm nay là 1677.

90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Ivan Zhelizko cản phá thành công cú sút

90+5'

Kiểm soát bóng: Ukraine U21: 42%, Croatia U21: 58%.

90+5'

Oleksii Sych cản phá thành công cú sút

90+5'

Cú sút của Gabriel Vidovic bị chặn lại.

90+5'

Luka Stojkovic tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

90+5'

Mauro Perkovic giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Bogdan Vyunnyk

90+4'

Quả phát bóng lên cho U21 Croatia.

90+4'

Georgiy Sudakov không tìm được mục tiêu với cú sút ngoài vòng cấm

90+4'

U21 Ukraine đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Tay an toàn từ Dominik Kotarski khi anh ấy bước ra và nhận bóng

90+3'

Quả phát bóng lên cho Ukraine U21.

90+3'

Martin Baturina của U21 Croatia căng ngang thành công cho đồng đội trong vòng cấm.

90+3'

Oleksii Sych cản phá thành công cú sút

90+3'

Cú sút của Luka Stojkovic bị chặn lại.

90+2'

U21 Croatia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Maksym Talovierov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+2'

Ivan Zhelizko thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+2'

Marko Bulat thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+2'

U21 Ukraine với một pha tấn công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.

Đội hình xuất phát Ukraine U21 vs Croatia U21

Ukraine U21 (4-2-3-1): Anatolii Trubin (12), Oleksiy Sych (6), Maksym Talovierov (4), Arsenii Batagov (16), Kostiantyn Vivcharenko (2), Artem Bondarenko (21), Volodymyr Brazhko (17), Oleksiy Kashchuk (20), Dmytro Kryskiv (18), Maksym Bragaru (15), Danylo Sikan (9)

Croatia U21 (4-3-1-2): Dominik Kotarski (1), Niko Sigur (2), Bartol Franjic (6), Mauro Perkovic (15), David Colina (3), Marko Bulat (19), Jurica Prsir (8), Lukas Kacavenda (11), Martin Baturina (10), Matija Frigan (13), Dion Drena Beljo (20)

Ukraine U21
Ukraine U21
4-2-3-1
12
Anatolii Trubin
6
Oleksiy Sych
4
Maksym Talovierov
16
Arsenii Batagov
2
Kostiantyn Vivcharenko
21
Artem Bondarenko
17
Volodymyr Brazhko
20
Oleksiy Kashchuk
18
Dmytro Kryskiv
15
Maksym Bragaru
9
Danylo Sikan
20
Dion Drena Beljo
13
Matija Frigan
10
Martin Baturina
11
Lukas Kacavenda
8
Jurica Prsir
19
Marko Bulat
3
David Colina
15
Mauro Perkovic
6
Bartol Franjic
2
Niko Sigur
1
Dominik Kotarski
Croatia U21
Croatia U21
4-3-1-2
Thay người
62’
Maksym Bragaru
Oleksandr Evgeniyovych Nazarenko
58’
David Colina
Michele Sego
71’
Oleksii Kashchuk
Bogdan V'Yunnik
58’
Lukas Kacavenda
Luka Stojkovic
71’
Dmytro Kryskiv
Oleh Ocheretko
73’
Matija Frigan
Gabriel Vidovic
84’
Volodymyr Brazhko
Ivan Zhelizko
84’
Dion Drena Beljo
Roko Simic
84’
Danylo Sikan
Georgiy Sudakov
84’
Jurica Prsir
Veldin Hodza
Cầu thủ dự bị
Ruslan Neshcheret
Ivor Pandur
Kiril Fesiun
Nikola Cavlina
Oleksandr Syrota
Ante Palaversa
Ivan Zhelizko
Nikola Soldo
Bogdan V'Yunnik
Michele Sego
Volodymyr Salyuk
Roko Simic
Mykhailo Mudryk
Niko Galesic
Vladyslav Andriyovych Vanat
Kresimir Krizmanic
Rostislav Lyakh
Luka Stojkovic
Oleksandr Evgeniyovych Nazarenko
Gabriel Vidovic
Oleh Ocheretko
Veldin Hodza
Georgiy Sudakov
Toni Fruk

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

U21 Euro
21/06 - 2023
14/10 - 2025

Thành tích gần đây Ukraine U21

U21 Euro
31/03 - 2026
28/03 - 2026
Giao hữu
18/11 - 2025
U21 Euro
15/11 - 2025
14/10 - 2025
10/10 - 2025
05/09 - 2025
18/06 - 2025
15/06 - 2025
12/06 - 2025

Thành tích gần đây Croatia U21

U21 Euro
31/03 - 2026
19/11 - 2025
13/11 - 2025
14/10 - 2025
10/09 - 2025
Giao hữu
10/06 - 2025
U21 Euro
15/10 - 2024
11/10 - 2024
11/09 - 2024

Bảng xếp hạng U21 Euro

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Spain U21Spain U2177002421T T
2Finland U21Finland U2175112416T T
3Romania U21Romania U217412413T T
4Kosovo U21Kosovo U21722368B B
5Cyprus U21Cyprus U217106-193B B
6San Marino U21San Marino U217007-390B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Portugal U21Portugal U2176102819T T
2Czechia U21Czechia U2174211214H T
3Scotland U21Scotland U218323811H B
4Bulgaria U21Bulgaria U217322111T H
5Azerbaijan U21Azerbaijan U217133-136B H
6Gibraltar U21Gibraltar U218008-360B B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1France U21France U2165101716T T
2Switzerland U21Switzerland U217421514T T
3Iceland U21Iceland U217322511T B
4Faroe Islands U21Faroe Islands U217304-79B
5Luxembourg U21Luxembourg U216114-74B
6Estonia U21Estonia U217025-132B B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1England U21England U2176101619H T
2Slovakia U21Slovakia U217511516T
3Ireland U21Ireland U217322-311H T
4Andorra U21Andorra U218215-47H
5Moldova U21Moldova U218125-85H B
6Kazakhstan U21Kazakhstan U217115-64B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Poland U21Poland U2188002124T T
2Italy U21Italy U2187012021T T
3Montenegro U21Montenegro U218314-310H B
4Sweden U21Sweden U218314-910H B
5North Macedonia U21North Macedonia U218206-106B T
6Armenia U21Armenia U218008-190B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Germany U21Germany U2176011818T T
2Greece U21Greece U2176011718T B
3Northern Ireland U21Northern Ireland U217313-310B T
4Georgia U21Georgia U21723239H T
5Latvia U21Latvia U217124-85H B
6Malta U21Malta U217007-270B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Norway U21Norway U215401812T B
2Bosnia and Herzegovina U21Bosnia and Herzegovina U21614117H H
3Israel U21Israel U216141-17H
4Netherlands U21Netherlands U215122-15B
5Slovenia U21Slovenia U216123-75H T
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Croatia U21Croatia U2154101013T
2Turkiye U21Turkiye U216321111B
3Ukraine U21Ukraine U21622238H T
4Hungary U21Hungary U215032-33B
5Lithuania U21Lithuania U216024-112H
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Belgium U21Belgium U215311910T
2Austria U21Austria U216312010B T
3Denmark U21Denmark U215311710T
4Wales U21Wales U216204-146T B
5Belarus U21Belarus U216114-24B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow