Chủ Nhật, 05/04/2026
Nazar Voloshyn (Kiến tạo: Oleg Ocheretko)
22
Vitaliy Roman
33
Victor Bak
48
Maksym Bragaru
54
Bogdan Vyunnyk (Thay: Vitaliy Roman)
54
Noah Nartey (Thay: Tochi Chukwuani)
57
Clement Bischoff (Thay: Mathias Kvistgaarden)
57
Clement Bischoff (Kiến tạo: Anton Gaaei)
62
Yegor Yarmolyuk (Thay: Valentyn Rubchynskyi)
63
Volodymyr Salyuk (Thay: Nazar Voloshyn)
63
William Osula (Thay: Conrad Harder)
72
Maksym Bragaru (Kiến tạo: Oleg Ocheretko)
78
Ilya Kvasnytsya (Thay: Maksym Bragaru)
80
William Boeving (Kiến tạo: William Osula)
81
Oscar Fraulo (Thay: William Boeving)
81
Thomas Joergensen (Thay: Isak Steiner Jensen)
81
William Osula (Kiến tạo: Thomas Joergensen)
85

Thống kê trận đấu Ukraine U21 vs Denmark U21

số liệu thống kê
Ukraine U21
Ukraine U21
Denmark U21
Denmark U21
55 Kiểm soát bóng 45
4 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 4
10 Phạt góc 7
0 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
14 Ném biên 19
19 Chuyền dài 24
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 1
7 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ukraine U21 vs Denmark U21

Tất cả (354)
90+7'

Số lượng khán giả hôm nay là 5458.

90+7'

Sau một hiệp hai tuyệt vời, Đan Mạch U21 đã lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Ukraine U21: 55%, Đan Mạch U21: 45%.

90+7'

Một cơ hội xuất hiện cho Volodymyr Salyuk từ Ukraine U21 nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.

90+7'

Đường chuyền của Oleg Ocheretko từ Ukraine U21 đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+6'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Clement Bischoff từ đội U21 Đan Mạch đá ngã Ilya Kvasnytsya.

90+6'

Đội U21 Ukraine đang kiểm soát bóng.

90+6'

Oliver Provstgaard từ đội U21 Đan Mạch cắt bóng trong một pha tạt vào khu vực 16m50.

90+6'

Oleg Ocheretko thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng bóng không đến được với đồng đội.

90+5'

Thomas Kristensen từ đội U21 Đan Mạch cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+5'

Đội U21 Ukraine đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Phạt góc cho đội U21 Ukraine.

90+5'

Oscar Fraulo từ đội U21 Đan Mạch thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.

90+5'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+4'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+4'

Kostyantyn Vivcharenko từ Ukraine U21 cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+4'

Đan Mạch U21 bắt đầu một đợt phản công.

90+4'

Oliver Provstgaard từ Đan Mạch U21 cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+4'

Bogdan Vyunnyk thực hiện cú đá phạt góc từ bên phải, nhưng bóng không đến được đồng đội.

90+4'

VAR CHECK OVER - Không có hành động nào được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.

Đội hình xuất phát Ukraine U21 vs Denmark U21

Ukraine U21 (4-3-3): Ruslan Neshcheret (1), Vitaliy Roman Vasyliovych (15), Eduard Kozik (14), Arseniy Batagov (16), Kostiantyn Vivcharenko (2), Oleh Ocheretko (8), Volodymyr Brazhko (6), Valentyn Rubchynskyi (22), Maksym Bragaru (21), Vladyslav Vanat (11), Nazar Voloshyn (9)

Denmark U21 (4-3-3): Andreas Jungdal (1), Anton Gaaei (2), Thomas Kristensen (3), Oliver Provstgaard (4), Victor Bak (13), William Bøving (8), Tochi Chukwuani (5), Oliver Sorensen (6), Mathias Kvistgaarden (11), Conrad Harder (10), Isak Jensen (7)

Ukraine U21
Ukraine U21
4-3-3
1
Ruslan Neshcheret
15
Vitaliy Roman Vasyliovych
14
Eduard Kozik
16
Arseniy Batagov
2
Kostiantyn Vivcharenko
8
Oleh Ocheretko
6
Volodymyr Brazhko
22
Valentyn Rubchynskyi
21
Maksym Bragaru
11
Vladyslav Vanat
9
Nazar Voloshyn
7
Isak Jensen
10
Conrad Harder
11
Mathias Kvistgaarden
6
Oliver Sorensen
5
Tochi Chukwuani
8
William Bøving
13
Victor Bak
4
Oliver Provstgaard
3
Thomas Kristensen
2
Anton Gaaei
1
Andreas Jungdal
Denmark U21
Denmark U21
4-3-3
Thay người
54’
Vitaliy Roman
Bogdan V'Yunnik
57’
Tochi Chukwuani
Noah Nartey
63’
Nazar Voloshyn
Volodymyr Salyuk
57’
Mathias Kvistgaarden
Clement Bischoff
63’
Valentyn Rubchynskyi
Yehor Yarmoliuk
72’
Conrad Harder
William Osula
80’
Maksym Bragaru
Ilya Kvasnytsya
81’
Isak Steiner Jensen
Thomas Jorgensen
81’
William Boeving
Oscar Fraulo
Cầu thủ dự bị
Georgiy Yermakov
William Lykke
Vladyslav Krapyvtsov
Theo Sander
Krupskyi Illia
William Osula
Taras Mykhavko
Thomas Jorgensen
Artem Smolyakov
Lucas Hey
Ilya Kvasnytsya
Oscar Højlund
Bogdan V'Yunnik
Noah Nartey
Volodymyr Salyuk
Oscar Fraulo
Yehor Yarmoliuk
Elias Jelert
Oleksandr Yatsyk
Clement Bischoff
Anton Tsarenko
Sebastian Otoa
Vladyslav Veleten
Aske Adelgaard
Elias Jelert

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

U21 Euro
12/06 - 2025

Thành tích gần đây Ukraine U21

U21 Euro
31/03 - 2026
28/03 - 2026
Giao hữu
18/11 - 2025
U21 Euro
15/11 - 2025
14/10 - 2025
10/10 - 2025
05/09 - 2025
18/06 - 2025
15/06 - 2025
12/06 - 2025

Thành tích gần đây Denmark U21

U21 Euro
31/03 - 2026
18/11 - 2025
15/10 - 2025
10/10 - 2025
09/09 - 2025
Giao hữu
04/09 - 2025
U21 Euro
22/06 - 2025
18/06 - 2025
16/06 - 2025
12/06 - 2025

Bảng xếp hạng U21 Euro

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Spain U21Spain U2177002421T T
2Finland U21Finland U2175112416T T
3Romania U21Romania U217412413T T
4Kosovo U21Kosovo U21722368B B
5Cyprus U21Cyprus U217106-193B B
6San Marino U21San Marino U217007-390B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Portugal U21Portugal U2176102819T T
2Czechia U21Czechia U2174211214H T
3Scotland U21Scotland U218323811H B
4Bulgaria U21Bulgaria U217322111T H
5Azerbaijan U21Azerbaijan U217133-136B H
6Gibraltar U21Gibraltar U218008-360B B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1France U21France U2165101716T T
2Switzerland U21Switzerland U217421514T T
3Iceland U21Iceland U217322511T B
4Faroe Islands U21Faroe Islands U217304-79B
5Luxembourg U21Luxembourg U216114-74B
6Estonia U21Estonia U217025-132B B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1England U21England U2176101619H T
2Slovakia U21Slovakia U217511516T
3Ireland U21Ireland U217322-311H T
4Andorra U21Andorra U218215-47H
5Moldova U21Moldova U218125-85H B
6Kazakhstan U21Kazakhstan U217115-64B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Poland U21Poland U2188002124T T
2Italy U21Italy U2187012021T T
3Montenegro U21Montenegro U218314-310H B
4Sweden U21Sweden U218314-910H B
5North Macedonia U21North Macedonia U218206-106B T
6Armenia U21Armenia U218008-190B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Germany U21Germany U2176011818T T
2Greece U21Greece U2176011718T B
3Northern Ireland U21Northern Ireland U217313-310B T
4Georgia U21Georgia U21723239H T
5Latvia U21Latvia U217124-85H B
6Malta U21Malta U217007-270B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Norway U21Norway U215401812T B
2Bosnia and Herzegovina U21Bosnia and Herzegovina U21614117H H
3Israel U21Israel U216141-17H
4Netherlands U21Netherlands U215122-15B
5Slovenia U21Slovenia U216123-75H T
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Croatia U21Croatia U2154101013T
2Turkiye U21Turkiye U216321111B
3Ukraine U21Ukraine U21622238H T
4Hungary U21Hungary U215032-33B
5Lithuania U21Lithuania U216024-112H
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Belgium U21Belgium U215311910T
2Austria U21Austria U216312010B T
3Denmark U21Denmark U215311710T
4Wales U21Wales U216204-146T B
5Belarus U21Belarus U216114-24B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow