Thứ Hai, 06/04/2026
Viktor Gyoekeres (Kiến tạo: Benjamin Nygren)
6
Carl Starfelt (Thay: Isak Hien)
37
Viktor Gyoekeres (Kiến tạo: Kristoffer Nordfeldt)
51
Oleksandr Tymchyk
56
Roman Yaremchuk (Thay: Vladyslav Vanat)
60
Oleg Ocheretko (Thay: Oleksandr Zubkov)
60
Oleksiy Hutsuliak (Thay: Ivan Kaliuzhnyi)
60
Anatoliy Trubin
71
(Pen) Viktor Gyoekeres
73
Kristoffer Nordfeldt
75
Matviy Ponomarenko (Thay: Georgiy Sudakov)
77
Daniel Svensson (Thay: Gabriel Gudmundsson)
77
Lucas Bergvall (Thay: Yasin Ayari)
77
Mykola Shaparenko (Thay: Yehor Yarmoliuk)
85
Matviy Ponomarenko
90
Mattias Svanberg (Thay: Anthony Elanga)
90

Thống kê trận đấu Ukraine vs Thụy Điển

số liệu thống kê
Ukraine
Ukraine
Thụy Điển
Thụy Điển
63 Kiểm soát bóng 37
4 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 4
9 Phạt góc 3
5 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
22 Ném biên 17
26 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 4
6 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ukraine vs Thụy Điển

Tất cả (291)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 18846.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Ukraine: 63%, Thụy Điển: 37%.

90+6'

Oleksandr Tymchyk không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+6'

Victor Lindelof của Thụy Điển cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+5'

Kiểm soát bóng: Ukraine: 63%, Thụy Điển: 37%.

90+5'

Ukraine thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Anthony Elanga rời sân để được thay thế bởi Mattias Svanberg trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+4'

Oleg Ocheretko giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Thụy Điển đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Matviy Ponomarenko bị phạt vì đẩy Carl Starfelt.

90+3'

Phát bóng lên cho Ukraine.

90+3'

Lucas Bergvall không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+3'

Thụy Điển đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Ukraine đang kiểm soát bóng.

90+2'

BÀN THẮNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định bàn thắng cho Ukraine được công nhận.

90+1'

VAR - BÀN THẮNG! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng là bàn thắng cho Ukraine.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90+1' V À A A A O O O Ukraine ghi bàn.

V À A A A O O O Ukraine ghi bàn.

90'

Gustaf Lagerbielke có thể khiến đội nhà phải nhận bàn thua sau một sai lầm phòng ngự.

90' V À A A O O O - Matviy Ponomarenko từ Ukraine đánh đầu đưa bóng vào lưới!

V À A A O O O - Matviy Ponomarenko từ Ukraine đánh đầu đưa bóng vào lưới!

Đội hình xuất phát Ukraine vs Thụy Điển

Ukraine (4-1-4-1): Anatoliy Trubin (12), Oleksandr Tymchyk (22), Illia Zabarnyi (13), Valeriy Bondar (5), Vitaliy Mykolenko (16), Ivan Kalyuzhnyi (21), Viktor Tsygankov (15), Yehor Yarmoliuk (18), Georgiy Sudakov (17), Oleksandr Zubkov (20), Vladyslav Vanat (19)

Thụy Điển (3-4-2-1): Kristoffer Nordfeldt (23), Gustaf Lagerbielke (2), Isak Hien (4), Victor Lindelöf (3), Herman Johansson (6), Yasin Ayari (18), Jesper Karlstrom (16), Gabriel Gudmundsson (5), Anthony Elanga (11), Benjamin Nygren (10), Viktor Gyökeres (17)

Ukraine
Ukraine
4-1-4-1
12
Anatoliy Trubin
22
Oleksandr Tymchyk
13
Illia Zabarnyi
5
Valeriy Bondar
16
Vitaliy Mykolenko
21
Ivan Kalyuzhnyi
15
Viktor Tsygankov
18
Yehor Yarmoliuk
17
Georgiy Sudakov
20
Oleksandr Zubkov
19
Vladyslav Vanat
17
Viktor Gyökeres
10
Benjamin Nygren
11
Anthony Elanga
5
Gabriel Gudmundsson
16
Jesper Karlstrom
18
Yasin Ayari
6
Herman Johansson
3
Victor Lindelöf
4
Isak Hien
2
Gustaf Lagerbielke
23
Kristoffer Nordfeldt
Thụy Điển
Thụy Điển
3-4-2-1
Thay người
60’
Ivan Kaliuzhnyi
Oleksii Gutsuliak
37’
Isak Hien
Carl Starfelt
60’
Vladyslav Vanat
Roman Yaremchuk
77’
Yasin Ayari
Lucas Bergvall
60’
Oleksandr Zubkov
Oleh Ocheretko
77’
Gabriel Gudmundsson
Daniel Svensson
77’
Georgiy Sudakov
Matvii Ponomarenko
90’
Anthony Elanga
Mattias Svanberg
85’
Yehor Yarmoliuk
Mykola Shaparenko
Cầu thủ dự bị
Ruslan Neshcheret
Noel Törnqvist
Dmytro Riznyk
Melker Ellborg
Eduard Sarapii
Lucas Bergvall
Bogdan Mykhaylichenko
Daniel Svensson
Oleksandr Svatok
Gustaf Nilsson
Nazar Voloshyn
Eric Smith
Oleksii Gutsuliak
Roony Bardghji
Oleksandr Pikhalyonok
Carl Starfelt
Roman Yaremchuk
Mattias Svanberg
Mykola Shaparenko
Hugo Larsson
Matvii Ponomarenko
Taha Abdi Ali
Oleh Ocheretko
Besfort Zeneli

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Euro
30/06 - 2021
H1: 1-1 | HP: 0-1
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
27/03 - 2026

Thành tích gần đây Ukraine

Giao hữu
01/04 - 2026
H1: 0-0
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
27/03 - 2026
17/11 - 2025
14/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
08/06 - 2025
H1: 3-0

Thành tích gần đây Thụy Điển

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
01/04 - 2026
27/03 - 2026
19/11 - 2025
16/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
11/06 - 2025

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow