Số lượng khán giả hôm nay là 22012.
Andrej Ilic (Kiến tạo: Andras Schafer) 10 | |
Oliver Burke 24 | |
Christopher Trimmel 27 | |
Andrej Ilic (Kiến tạo: Oliver Burke) 42 | |
Andras Schafer (Kiến tạo: Livan Burcu) 54 | |
Han-Noah Massengo (Thay: Yannik Keitel) 55 | |
Rodrigo Ribeiro (Thay: Mert Komur) 55 | |
Noahkai Banks (Thay: Chrislain Matsima) 61 | |
Mads Valentin Pedersen (Thay: Marius Wolf) 61 | |
Han-Noah Massengo 63 | |
Josip Juranovic (Thay: Christopher Trimmel) 65 | |
Woo-Yeong Jeong (Thay: Ilyas Ansah) 65 | |
Aljoscha Kemlein 70 | |
Tim Skarke (Thay: Livan Burcu) 71 | |
Uchenna Ogundu (Thay: Michael Gregoritsch) 77 | |
Leopold Querfeld (Thay: Andrej Ilic) 86 | |
Dmytro Bogdanov (Thay: Oliver Burke) 86 | |
Leopold Querfeld (Thay: Andrej Ilic) 89 | |
Dmytro Bogdanov (Thay: Oliver Burke) 89 | |
Woo-Yeong Jeong 89 |
Thống kê trận đấu Union Berlin vs Augsburg


Diễn biến Union Berlin vs Augsburg
Cơ hội đến với Dmytro Bogdanov từ Union Berlin nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Union Berlin: 49%, Augsburg: 51%.
Fabian Rieder giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Andras Schafer từ Union Berlin thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Kiểm soát bóng: Union Berlin: 49%, Augsburg: 51%.
Han-Noah Massengo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Oooh... đó là một cơ hội ngon ăn! Dmytro Bogdanov lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Nỗ lực tốt của Dmytro Bogdanov khi anh hướng cú sút vào mục tiêu, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Union Berlin đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Leopold Querfeld giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Andras Schafer của Union Berlin cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Fabian Rieder thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Leopold Querfeld của Union Berlin cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Augsburg bắt đầu một pha phản công.
Fabian Rieder thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Diogo Leite thắng trong pha không chiến với Rodrigo Ribeiro.
Phát bóng lên cho Augsburg.
Union Berlin thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Cedric Zesiger từ Augsburg cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát Union Berlin vs Augsburg
Union Berlin (4-2-3-1): Carl Klaus (25), Christopher Trimmel (28), Danilho Doekhi (5), Diogo Leite (4), Tom Rothe (15), András Schäfer (13), Aljoscha Kemlein (6), Oliver Burke (7), Ilyas Ansah (10), Livan Burcu (9), Andrej Ilic (23)
Augsburg (3-4-2-1): Finn Dahmen (1), Chrislain Matsima (5), Jeffrey Gouweleeuw (6), Cédric Zesiger (16), Marius Wolf (27), Yannik Keitel (14), Fabian Rieder (32), Robin Fellhauer (19), Anton Kade (30), Mert Komur (36), Michael Gregoritsch (38)


| Thay người | |||
| 65’ | Christopher Trimmel Josip Juranović | 55’ | Yannik Keitel Han-Noah Massengo |
| 65’ | Ilyas Ansah Jeong Woo-yeong | 55’ | Mert Komur Rodrigo Ribeiro |
| 71’ | Livan Burcu Tim Skarke | 61’ | Chrislain Matsima Noahkai Banks |
| 86’ | Andrej Ilic Leopold Querfeld | 61’ | Marius Wolf Mads Pedersen |
| 86’ | Oliver Burke Dmytro Bogdanov | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Robert Skov | Nediljko Labrović | ||
Tom Wisbereit | Daniel Klein | ||
Leopold Querfeld | Keven Schlotterbeck | ||
Josip Juranović | Noahkai Banks | ||
Jeong Woo-yeong | Han-Noah Massengo | ||
Tim Skarke | Rodrigo Ribeiro | ||
Alex Kral | Uchenna Ogundu | ||
Dmytro Bogdanov | Mads Pedersen | ||
Janik Haberer | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Frederik Rønnow Chấn thương háng | Dimitrios Giannoulis Chấn thương cơ | ||
Matheo Raab Không xác định | Arthur Chaves Chấn thương đầu gối | ||
Derrick Kohn Kỷ luật | Kristijan Jakic Kỷ luật | ||
Rani Khedira Va chạm | Alexis Claude-Maurice Chấn thương mắt cá | ||
Elvis Rexhbecaj Không xác định | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Union Berlin
Thành tích gần đây Augsburg
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 28 | 5 | 1 | 86 | 89 | T T H T T | |
| 2 | 34 | 22 | 7 | 5 | 36 | 73 | B T B T T | |
| 3 | 34 | 20 | 5 | 9 | 19 | 65 | T T B T B | |
| 4 | 34 | 18 | 8 | 8 | 22 | 62 | B H H T H | |
| 5 | 34 | 18 | 7 | 9 | 13 | 61 | T T H T B | |
| 6 | 34 | 17 | 8 | 9 | 21 | 59 | B T T B H | |
| 7 | 34 | 13 | 8 | 13 | -6 | 47 | T B H B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -4 | 44 | B H B B H | |
| 9 | 34 | 12 | 7 | 15 | -16 | 43 | T H T T B | |
| 10 | 34 | 10 | 10 | 14 | -9 | 40 | H B T B T | |
| 11 | 34 | 10 | 9 | 15 | -14 | 39 | B B H T T | |
| 12 | 34 | 9 | 11 | 14 | -11 | 38 | H H T B T | |
| 13 | 34 | 9 | 11 | 14 | -14 | 38 | B B T T H | |
| 14 | 34 | 7 | 11 | 16 | -14 | 32 | H B H B B | |
| 15 | 34 | 8 | 8 | 18 | -23 | 32 | T H B B B | |
| 16 | 34 | 7 | 8 | 19 | -24 | 29 | T H H B T | |
| 17 | 34 | 6 | 8 | 20 | -31 | 26 | B T H T B | |
| 18 | 34 | 6 | 8 | 20 | -31 | 26 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
