Thứ Năm, 21/05/2026
Andrej Ilic (Kiến tạo: Andras Schafer)
10
Oliver Burke
24
Christopher Trimmel
27
Andrej Ilic (Kiến tạo: Oliver Burke)
42
Andras Schafer (Kiến tạo: Livan Burcu)
54
Han-Noah Massengo (Thay: Yannik Keitel)
55
Rodrigo Ribeiro (Thay: Mert Komur)
55
Noahkai Banks (Thay: Chrislain Matsima)
61
Mads Valentin Pedersen (Thay: Marius Wolf)
61
Han-Noah Massengo
63
Josip Juranovic (Thay: Christopher Trimmel)
65
Woo-Yeong Jeong (Thay: Ilyas Ansah)
65
Aljoscha Kemlein
70
Tim Skarke (Thay: Livan Burcu)
71
Uchenna Ogundu (Thay: Michael Gregoritsch)
77
Leopold Querfeld (Thay: Andrej Ilic)
86
Dmytro Bogdanov (Thay: Oliver Burke)
86
Leopold Querfeld (Thay: Andrej Ilic)
89
Dmytro Bogdanov (Thay: Oliver Burke)
89
Woo-Yeong Jeong
89

Thống kê trận đấu Union Berlin vs Augsburg

số liệu thống kê
Union Berlin
Union Berlin
Augsburg
Augsburg
49 Kiểm soát bóng 51
9 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 6
4 Phạt góc 9
2 Việt vị 3
6 Phạm lỗi 7
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
20 Ném biên 24
6 Chuyền dài 4
5 Cú sút bị chặn 4
5 Phát bóng 5

Diễn biến Union Berlin vs Augsburg

Tất cả (402)
90+4'

Số lượng khán giả hôm nay là 22012.

90+4'

Cơ hội đến với Dmytro Bogdanov từ Union Berlin nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.

90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: Union Berlin: 49%, Augsburg: 51%.

90+4'

Fabian Rieder giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Andras Schafer từ Union Berlin thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

90+3'

Kiểm soát bóng: Union Berlin: 49%, Augsburg: 51%.

90+3'

Han-Noah Massengo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Oooh... đó là một cơ hội ngon ăn! Dmytro Bogdanov lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.

90+3'

Nỗ lực tốt của Dmytro Bogdanov khi anh hướng cú sút vào mục tiêu, nhưng thủ môn đã cản phá được.

90+3'

Union Berlin đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Leopold Querfeld giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Andras Schafer của Union Berlin cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Fabian Rieder thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.

90+2'

Leopold Querfeld của Union Berlin cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2'

Augsburg bắt đầu một pha phản công.

90+2'

Fabian Rieder thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+2'

Diogo Leite thắng trong pha không chiến với Rodrigo Ribeiro.

90+2'

Phát bóng lên cho Augsburg.

90+1'

Union Berlin thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Cedric Zesiger từ Augsburg cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

Đội hình xuất phát Union Berlin vs Augsburg

Union Berlin (4-2-3-1): Carl Klaus (25), Christopher Trimmel (28), Danilho Doekhi (5), Diogo Leite (4), Tom Rothe (15), András Schäfer (13), Aljoscha Kemlein (6), Oliver Burke (7), Ilyas Ansah (10), Livan Burcu (9), Andrej Ilic (23)

Augsburg (3-4-2-1): Finn Dahmen (1), Chrislain Matsima (5), Jeffrey Gouweleeuw (6), Cédric Zesiger (16), Marius Wolf (27), Yannik Keitel (14), Fabian Rieder (32), Robin Fellhauer (19), Anton Kade (30), Mert Komur (36), Michael Gregoritsch (38)

Union Berlin
Union Berlin
4-2-3-1
25
Carl Klaus
28
Christopher Trimmel
5
Danilho Doekhi
4
Diogo Leite
15
Tom Rothe
13
András Schäfer
6
Aljoscha Kemlein
7
Oliver Burke
10
Ilyas Ansah
9
Livan Burcu
23
Andrej Ilic
38
Michael Gregoritsch
36
Mert Komur
30
Anton Kade
19
Robin Fellhauer
32
Fabian Rieder
14
Yannik Keitel
27
Marius Wolf
16
Cédric Zesiger
6
Jeffrey Gouweleeuw
5
Chrislain Matsima
1
Finn Dahmen
Augsburg
Augsburg
3-4-2-1
Thay người
65’
Christopher Trimmel
Josip Juranović
55’
Yannik Keitel
Han-Noah Massengo
65’
Ilyas Ansah
Jeong Woo-yeong
55’
Mert Komur
Rodrigo Ribeiro
71’
Livan Burcu
Tim Skarke
61’
Chrislain Matsima
Noahkai Banks
86’
Andrej Ilic
Leopold Querfeld
61’
Marius Wolf
Mads Pedersen
86’
Oliver Burke
Dmytro Bogdanov
Cầu thủ dự bị
Robert Skov
Nediljko Labrović
Tom Wisbereit
Daniel Klein
Leopold Querfeld
Keven Schlotterbeck
Josip Juranović
Noahkai Banks
Jeong Woo-yeong
Han-Noah Massengo
Tim Skarke
Rodrigo Ribeiro
Alex Kral
Uchenna Ogundu
Dmytro Bogdanov
Mads Pedersen
Janik Haberer
Tình hình lực lượng

Frederik Rønnow

Chấn thương háng

Dimitrios Giannoulis

Chấn thương cơ

Matheo Raab

Không xác định

Arthur Chaves

Chấn thương đầu gối

Derrick Kohn

Kỷ luật

Kristijan Jakic

Kỷ luật

Rani Khedira

Va chạm

Alexis Claude-Maurice

Chấn thương mắt cá

Elvis Rexhbecaj

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
19/09 - 2020
23/01 - 2021
11/09 - 2021
05/02 - 2022
10/11 - 2022
Giao hữu
07/01 - 2023
07/01 - 2023
07/01 - 2023
Bundesliga
06/05 - 2023
25/11 - 2023
13/04 - 2024
16/01 - 2025
17/05 - 2025
16/01 - 2026
16/05 - 2026

Thành tích gần đây Union Berlin

Bundesliga
16/05 - 2026
11/05 - 2026
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
05/04 - 2026
21/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Augsburg

Bundesliga
16/05 - 2026
09/05 - 2026
02/05 - 2026
H1: 0-2
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
23/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich3428518689T T H T T
2DortmundDortmund3422753673B T B T T
3RB LeipzigRB Leipzig3420591965T T B T B
4StuttgartStuttgart3418882262B H H T H
5HoffenheimHoffenheim3418791361T T H T B
6LeverkusenLeverkusen3417892159B T T B H
7FreiburgFreiburg3413813-647T B H B T
8E.FrankfurtE.Frankfurt34111112-444B H B B H
9AugsburgAugsburg3412715-1643T H T T B
10Mainz 05Mainz 0534101014-940H B T B T
11Union BerlinUnion Berlin3410915-1439B B H T T
12MonchengladbachMonchengladbach3491114-1138H H T B T
13Hamburger SVHamburger SV3491114-1438B B T T H
14FC CologneFC Cologne3471116-1432H B H B B
15BremenBremen348818-2332T H B B B
16WolfsburgWolfsburg347819-2429T H H B T
17FC HeidenheimFC Heidenheim346820-3126B T H T B
18St. PauliSt. Pauli346820-3126H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow