Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Albin Sporrong 45+3' | |
Alex Mortensen (Thay: Pontus Jonsson) 46 | |
Haris Brkic (Thay: Gideon Granstroem) 54 | |
Gustav Nordh (Thay: Oliwer Stark) 54 | |
Lorent Mehmeti (Thay: Niklas Soederberg) 67 | |
Noah Oestberg (Thay: Anders Hellblom) 76 | |
Christian Aphrem (Thay: Amar Eminovic) 80 | |
Shergo Shhab (Thay: Kalipha Jawla) 80 | |
Adi Fisic (Thay: Aziz Harabi) 90 | |
Jakob Roemo Skille (Thay: Lorik Konjuhi) 90 | |
Adi Fisic (Kiến tạo: Lorent Mehmeti) 90+2' |
Thống kê trận đấu United IK Nordic vs IK Brage

Diễn biến United IK Nordic vs IK Brage
Lorik Konjuhi rời sân và được thay thế bởi Jakob Roemo Skille.
Lorent Mehmeti đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Adi Fisic đã ghi bàn!
V À A A O O O O - Nordic United FC ghi bàn.
Aziz Harabi rời sân và được thay thế bởi Adi Fisic.
Kalipha Jawla rời sân và được thay thế bởi Shergo Shhab.
Amar Eminovic rời sân và được thay thế bởi Christian Aphrem.
Anders Hellblom rời sân và được thay thế bởi Noah Oestberg.
Niklas Soederberg rời sân và được thay thế bởi Lorent Mehmeti.
Oliwer Stark rời sân và được thay thế bởi Gustav Nordh.
Gideon Granstroem rời sân và được thay thế bởi Haris Brkic.
Pontus Jonsson rời sân và được thay thế bởi Alex Mortensen.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Albin Sporrong.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát United IK Nordic vs IK Brage
United IK Nordic (4-4-2): William Eskelinen (30), Nhome Daneyl (16), Matteus Behnan (2), Jonathan Gursac (77), Mohammad Fazal (3), Aziz Harabi (20), Teo Groenborg (8), Elias Andersson (5), Amar Eminovic (7), Niklas Söderberg (22), Kalipha Jawla (17)
IK Brage (4-4-2): Viktor Frodig (1), Anders Hellblom (24), Michael Alexander Zetterstrom (2), Lorik Konjuhi (5), Malte Persson (4), Felix Hörberg (23), Gideon Koumai Granstrom (28), Albin Sporrong (8), Gustav Berggren (10), Pontus Jonsson (17), Oliwer Stark (15)

| Thay người | |||
| 67’ | Niklas Soederberg Lorent Mehmeti | 46’ | Pontus Jonsson Alex Mortensen |
| 80’ | Kalipha Jawla Shirko Shhab | 54’ | Gideon Granstroem Haris Brkic |
| 80’ | Amar Eminovic Christian Aphrem | 54’ | Oliwer Stark Gustav Nordh |
| 90’ | Aziz Harabi Adi Fisi | 76’ | Anders Hellblom Noah Ostberg |
| 90’ | Lorik Konjuhi Jakob Romo Skille | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Angelo Melkemichel | Adrian Engdahl | ||
Liiban Abdirahman Abadid | Johan Guadagno | ||
Gabriel Aphrem | Marinus Frederik Lovgren Larsen | ||
Shirko Shhab | Alex Mortensen | ||
Lorent Mehmeti | Jakob Romo Skille | ||
Adi Fisi | Haris Brkic | ||
David Tokpah | Gustav Nordh | ||
Christian Aphrem | Noah Ostberg | ||
Albin Pihlstroem | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây United IK Nordic
Thành tích gần đây IK Brage
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 5 | 3 | 1 | 9 | 18 | H T T T T | |
| 2 | 9 | 5 | 3 | 1 | 5 | 18 | T H B T T | |
| 3 | 9 | 5 | 1 | 3 | 1 | 16 | T T H B T | |
| 4 | 9 | 4 | 3 | 2 | 4 | 15 | T H H T T | |
| 5 | 9 | 4 | 2 | 3 | 7 | 14 | B T H H T | |
| 6 | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | T H T T B | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 0 | 14 | T H H B T | |
| 8 | 9 | 3 | 3 | 3 | 1 | 12 | H H H B T | |
| 9 | 9 | 3 | 3 | 3 | -4 | 12 | H B T B B | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | -1 | 11 | B T B H B | |
| 11 | 9 | 3 | 2 | 4 | -7 | 11 | H B T B B | |
| 12 | 9 | 3 | 1 | 5 | 1 | 10 | B B T T B | |
| 13 | 9 | 1 | 7 | 1 | 0 | 10 | H H H H T | |
| 14 | 9 | 3 | 1 | 5 | -5 | 10 | B B B H B | |
| 15 | 9 | 1 | 3 | 5 | -4 | 6 | H T B B B | |
| 16 | 9 | 2 | 0 | 7 | -9 | 6 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch