ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Branco Ampuero nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Fernando Zampedri (Kiến tạo: Jimmy Martinez) 24 | |
Fernando Zampedri (Kiến tạo: Diego Corral) 40 | |
(Pen) Jeison Fuentealba 45+4' | |
Clemente Montes (Thay: Diego Corral) 46 | |
Antonio Diaz (Thay: Diego Sabando) 46 | |
Branco Ampuero 52 |
Đang cập nhậtDiễn biến Universidad Catolica vs Universidad de Concepcion
Diego Sabando rời sân và được thay thế bởi Antonio Diaz.
Diego Corral rời sân và được thay thế bởi Clemente Montes.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Jeison Fuentealba từ Universidad de Concepcion đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Diego Corral đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Fernando Zampedri đã ghi bàn!
Jimmy Martinez đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Fernando Zampedri đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Universidad Catolica vs Universidad de Concepcion


Đội hình xuất phát Universidad Catolica vs Universidad de Concepcion
Universidad Catolica (4-3-3): Dario Melo (27), Bernardo Cerezo (28), Branco Ampuero (19), Juan Ignacio Diaz (26), Cristian Cuevas (15), Fernando Zuqui (8), Jhojan Valencia (20), Jimmy Martinez (14), Diego Corral (25), Fernando Zampedri (9), Justo Giani (7)
Universidad de Concepcion (4-4-2): Jose Sanhueza (13), Moises Gonzalez (17), Osvaldo Gonzalez (4), David Retamal (5), Yerco Oyanedel (15), Agustin Urzi (7), Bryan Ogaz (16), Facundo Mater (8), Jeison Fuentealba (10), Diego Sabando (29), Cristopher Mesias (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Diego Corral Clemente Montes | 46’ | Diego Sabando Antonio Diaz |
| Cầu thủ dự bị | |||
Francisco Valdes | Diego Matamala | ||
Ignacio Perez | Leonel Gonzalez | ||
Nikolas L'Huillier | Bastian Ubal | ||
Alfred Canales | Patricio Romero | ||
Agustin Farias | Pablo Parra | ||
Gary Medel | Francisco Herrera | ||
Vicente Carcamo | Antonio Diaz | ||
Martin Gomez | Ariel Uribe | ||
Clemente Montes | Cristobal Zambrano | ||
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 12 | 0 | 3 | 17 | 36 | T T T T T | |
| 2 | 15 | 8 | 2 | 5 | 12 | 26 | B B T B T | |
| 3 | 15 | 7 | 3 | 5 | 4 | 24 | B T H T H | |
| 4 | 15 | 7 | 3 | 5 | 2 | 24 | B T T H T | |
| 5 | 15 | 7 | 2 | 6 | 1 | 23 | H T B B H | |
| 6 | 15 | 6 | 4 | 5 | 4 | 22 | T T H T B | |
| 7 | 15 | 5 | 7 | 3 | -1 | 22 | B B H T H | |
| 8 | 15 | 6 | 3 | 6 | 7 | 21 | H B B B B | |
| 9 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | H T B T H | |
| 10 | 14 | 6 | 2 | 6 | -1 | 20 | T T B B H | |
| 11 | 15 | 5 | 4 | 6 | -10 | 19 | B B T H H | |
| 12 | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | H B T B H | |
| 13 | 15 | 4 | 4 | 7 | -3 | 16 | H B T H H | |
| 14 | 15 | 4 | 2 | 9 | -9 | 14 | T B T B T | |
| 15 | 15 | 4 | 1 | 10 | -10 | 13 | B T B B B | |
| 16 | 15 | 3 | 3 | 9 | -14 | 12 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch