Andrei Coubis từ Universitatea Cluj chặn một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Alexandru Cicaldau 18 | |
Dino Mikanovic 43 | |
Assad Al Hamlawi (Thay: Monday Etim) 57 | |
Anzor Mekvabishvili (Thay: Alexandru Cicaldau) 57 | |
Atanas Trica (Thay: Omar El Sawy) 60 | |
Elio Capradossi (Thay: Issouf Macalou) 60 | |
David Matei (Thay: Luca Basceanu) 68 | |
Teles (Thay: Tudor Baluta) 68 | |
Jug Stanojev (Thay: Elio Capradossi) 81 | |
Alexandru Cretu (Thay: Stefan Baiaram) 83 | |
Oucasse Mendy (Thay: Dan Nistor) 83 | |
Dorin Codrea (Thay: Mouhamadou Drammeh) 84 | |
Alexandru Chipciu 102 | |
Ovidiu Bic 105 | |
Teles 105 | |
Florin Stefan (Thay: Nicusor Bancu) 112 | |
Oucasse Mendy 120+1' | |
(Pen) Assad Al Hamlawi | |
(Pen) Ovidiu Bic | |
(Pen) Carlos Mora | |
(Pen) Jovo Lukic | |
(Pen) Teles | |
(Pen) Alexandru Chipciu | |
(Pen) Oleksandr Romanchuk |
Thống kê trận đấu Universitatea Cluj vs CS Universitatea Craiova


Diễn biến Universitatea Cluj vs CS Universitatea Craiova
Thẻ vàng cho Oucasse Mendy.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Oucasse Mendy từ Universitatea Cluj phạm lỗi với Teles.
Kiểm soát bóng: Universitatea Cluj: 39%, Universitatea Craiova: 61%.
Universitatea Craiova thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Phát bóng lên cho Universitatea Cluj.
Pha vào bóng nguy hiểm của Dino Mikanovic từ Universitatea Cluj. Anzor Mekvabishvili là người nhận hậu quả từ pha đó.
Florin Stefan giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Iulian Cristea giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Vladimir Screciu từ Universitatea Craiova chặn một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Một cầu thủ từ Universitatea Cluj thực hiện một quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Teles từ Universitatea Craiova chặn một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Oleksandr Romanchuk từ Universitatea Craiova chặn một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Universitatea Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Vladimir Screciu từ Universitatea Craiova chặn một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Một cầu thủ của Universitatea Cluj thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Universitatea Cluj thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Universitatea Craiova.
Kiểm soát bóng: Universitatea Cluj: 36%, Universitatea Craiova: 64%.
Jug Stanojev giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Florin Stefan giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Đội hình xuất phát Universitatea Cluj vs CS Universitatea Craiova
Universitatea Cluj (4-2-3-1): Edvinas Gertmonas (30), Dino Mikanovic (24), Iulian Lucian Cristea (6), Andrei Coubis (4), Alexandru Chipciu (27), Ovidiu Bic (94), Mouhamadou Drammeh (7), Issouf Macalou (19), Dan Nistor (10), Omar El Sawy (88), Jovo Lukic (17)
CS Universitatea Craiova (3-4-2-1): Laurentiu Popescu (21), Oleksandr Romanchuk (3), Nikola Stevanovic (24), Vladimir Screciu (6), Carlos Mora (17), Alexandru Cicâldău (20), Tudor Baluta (8), Nicușor Bancu (11), Luca Basceanu (29), Stefan Baiaram (10), Monday Bassey Etim (12)


| Thay người | |||
| 60’ | Omar El Sawy Atanas Trica | 57’ | Alexandru Cicaldau Anzor Mekvabishvili |
| 60’ | Jug Stanojev Elio Capradossi | 57’ | Monday Etim Assad Al Hamlawi |
| 81’ | Elio Capradossi Jug Stanojev | 68’ | Tudor Baluta Samuel Teles Pereira Nunes Silva |
| 83’ | Dan Nistor Oucasse Mendy | 68’ | Luca Basceanu David Matei |
| 84’ | Mouhamadou Drammeh Dorin Codrea | 83’ | Stefan Baiaram Alexandru Cretu |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ștefan Lefter | Joao Goncalves | ||
Miguel Silva | Vasile Mogoș | ||
Gabriel Simion | Florin Stefan | ||
Dorin Codrea | Alexandru Cretu | ||
Oucasse Mendy | Anzor Mekvabishvili | ||
Atanas Trica | Samuel Teles Pereira Nunes Silva | ||
Virgiliu Postolachi | David Matei | ||
Jug Stanojev | Mihnea Radulescu | ||
Elio Capradossi | Assad Al Hamlawi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Universitatea Cluj
Thành tích gần đây CS Universitatea Craiova
Bảng xếp hạng Cúp quốc gia Romania
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 3 | ||
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 3 | ||
| 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | ||
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | ||
| 5 | 1 | 0 | 0 | 1 | -4 | 0 | ||
| 6 | 1 | 0 | 0 | 1 | -4 | 0 | ||
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | ||
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | ||
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | ||
| 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | ||
| 5 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | ||
| 6 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | ||
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | ||
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | ||
| 5 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | ||
| 6 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | ||
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | ||
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | ||
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | ||
| 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | ||
| 5 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | ||
| 6 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch