Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Andrei Gheorghita (Kiến tạo: Jug Stanojev) 30 |
Đang cập nhậtDiễn biến Universitatea Cluj vs Dinamo Bucuresti
Kiểm soát bóng: Universitatea Cluj: 45%, Dinamo Bucuresti: 55%.
Kennedy Boateng từ Dinamo Bucuresti cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Andrei Gheorghita thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Nỗ lực tốt của Atanas Trica khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Universitatea Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Miguel Silva giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Dinamo Bucuresti đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 1 phút bù giờ.
Alexandru Marian Musi bị phạt vì đẩy Miguel Silva.
Cú sút của Adrian Caragea bị chặn lại.
Alexandru Pop giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Universitatea Cluj đang kiểm soát bóng.
Universitatea Cluj thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Universitatea Cluj: 45%, Dinamo Bucuresti: 55%.
Phát bóng lên cho Universitatea Cluj.
Dinamo Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dinamo Bucuresti đang kiểm soát bóng.
Alexandru Marian Musi thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Cú sút của Adrian Caragea bị chặn lại.
Dinamo Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dinamo Bucuresti đang kiểm soát bóng.
Universitatea Cluj đang kiểm soát bóng.
Dinamo Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Cú sút của Catalin Cirjan bị chặn lại.
Andrei Coubis giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Dinamo Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Andrei Coubis từ Universitatea Cluj cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Dinamo Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dinamo Bucuresti đang kiểm soát bóng.
Đôi tay an toàn từ Alexandru Rosca khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Matteo Dutu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Universitatea Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Universitatea Cluj đang kiểm soát bóng.
Iulian Cristea giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Universitatea Cluj: 45%, Dinamo Bucuresti: 55%.
Dinamo Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dinamo Bucuresti đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Dinamo Bucuresti.
Universitatea Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dinamo Bucuresti đang kiểm soát bóng.
Kennedy Boateng giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Universitatea Cluj đang kiểm soát bóng.
Mouhamadou Drammeh giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Dinamo Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dinamo Bucuresti đang kiểm soát bóng.
Matteo Dutu thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Universitatea Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Universitatea Cluj đang kiểm soát bóng.
Iulian Cristea giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Dinamo Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Catalin Cirjan thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Kiểm soát bóng: Universitatea Cluj: 45%, Dinamo Bucuresti: 55%.
Alexandru Marian Musi của Dinamo Bucuresti đã đi hơi xa khi kéo ngã Miguel Silva.
Alexandru Marian Musi bị phạt vì đẩy Miguel Silva.
Universitatea Cluj thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Dinamo Bucuresti thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Dinamo Bucuresti đang kiểm soát bóng.
Miguel Silva giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Dinamo Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dinamo Bucuresti đang kiểm soát bóng.
Jug Stanojev đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andrei Gheorghita ghi bàn bằng chân phải!
Universitatea Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Universitatea Cluj đang kiểm soát bóng.
Trận đấu đang diễn ra với nhịp độ chậm, không bên nào chiếm ưu thế.
Kiểm soát bóng: Universitatea Cluj: 49%, Dinamo Bucuresti: 51%.
Phát bóng lên cho Universitatea Cluj.
Dinamo Bucuresti đang kiểm soát bóng.
Raul Oprut giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Universitatea Cluj đang kiểm soát bóng.
Stefan Lefter bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng
Dino Mikanovic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Dinamo Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Iulian Cristea giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Dinamo Bucuresti đang kiểm soát bóng.
Raul Oprut giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Universitatea Cluj đang kiểm soát bóng.
Andrei Coubis giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Dinamo Bucuresti đang kiểm soát bóng.
Kennedy Boateng của Dinamo Bucuresti chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Universitatea Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dino Mikanovic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Kiểm soát bóng: Universitatea Cluj: 49%, Dinamo Bucuresti: 51%.
Universitatea Cluj đang kiểm soát bóng.
Andrei Gheorghita thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình
Dinamo Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Universitatea Cluj thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Nỗ lực tốt của Raul Oprut khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Dinamo Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Catalin Cirjan giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Universitatea Cluj đang kiểm soát bóng.
Dinamo Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Universitatea Cluj đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Universitatea Cluj.
Dinamo Bucuresti đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Universitatea Cluj.
Suýt nữa! Alexandru Pop với cú sút tuyệt vời từ xa nhưng bóng lại dội cột dọc!
Dinamo Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Universitatea Cluj: 52%, Dinamo Bucuresti: 48%.
Dinamo Bucuresti đang kiểm soát bóng.
Universitatea Cluj thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jug Stanojev sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Alexandru Rosca đã kiểm soát được tình hình.
Universitatea Cluj đang kiểm soát bóng.
Universitatea Cluj thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Dinamo Bucuresti đang kiểm soát bóng.
KIỂM TRA VAR KẾT THÚC - Không có hành động nào thêm sau khi kiểm tra VAR.
VAR - V À A A O O O! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng là bàn thắng cho Universitatea Cluj.
Atanas Trica của Universitatea Cluj bị bắt lỗi việt vị.
Universitatea Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Catalin Cirjan của Dinamo Bucuresti đã đi quá xa khi kéo ngã Mouhamadou Drammeh.
Universitatea Cluj đang kiểm soát bóng.
Raul Oprut của Dinamo Bucuresti chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Andrei Gheorghita thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Kiểm soát bóng: Universitatea Cluj: 43%, Dinamo Bucuresti: 57%.
Matteo Dutu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Universitatea Cluj đang kiểm soát bóng.
Raul Oprut của Dinamo Bucuresti đã đi hơi xa khi kéo ngã Ovidiu Bic.
Quả phát bóng lên cho Universitatea Cluj.
Dinamo Bucuresti thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Gabriel Simion giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Dinamo Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alexandru Marian Musi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Universitatea Cluj thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu đang diễn ra với nhịp độ chậm và không bên nào chiếm ưu thế.
Universitatea Cluj đang kiểm soát bóng.
Dinamo Bucuresti đang kiểm soát bóng.
Andrei Coubis giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Raul Oprut giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Universitatea Cluj đang kiểm soát bóng.
Universitatea Cluj thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Dinamo Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alexandru Marian Musi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Quyền kiểm soát bóng: Universitatea Cluj: 38%, Dinamo Bucuresti: 62%.
Universitatea Cluj đang kiểm soát bóng.
Universitatea Cluj thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Dinamo Bucuresti.
Mouhamadou Drammeh từ Universitatea Cluj cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.
Universitatea Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Universitatea Cluj đang kiểm soát bóng.
Miguel Silva giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Dinamo Bucuresti đang kiểm soát bóng.
Dinamo Bucuresti thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Dino Mikanovic từ Universitatea Cluj chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Dinamo Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dinamo Bucuresti đang kiểm soát bóng.
Universitatea Cluj thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Andrei Coubis giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Dinamo Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dinamo Bucuresti đang kiểm soát bóng.
Quyền kiểm soát bóng: Universitatea Cluj: 39%, Dinamo Bucuresti: 61%.
Phát bóng lên cho Universitatea Cluj.
Alexandru Marian Musi của Dinamo Bucuresti tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Dinamo Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dinamo Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Universitatea Cluj đang kiểm soát bóng.
Miguel Silva thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Dinamo Bucuresti đang kiểm soát bóng.
Cristian Mihai thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Phát bóng lên cho Universitatea Cluj.
Universitatea Cluj đang kiểm soát bóng.
Gabriel Simion thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Mặt sân hôm nay ở trong tình trạng tốt, cho phép lối chơi kỹ thuật hơn.
Một ngày hoàn hảo cho bóng đá với ánh nắng rực rỡ.
Dinamo Bucuresti giao bóng, và trận đấu chính thức bắt đầu.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với sân Cluj Arena, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Universitatea Cluj vs Dinamo Bucuresti
Universitatea Cluj (4-2-3-1): Ștefan Lefter (1), Dino Mikanovic (24), Iulian Lucian Cristea (6), Andrei Coubis (4), Miguel Silva (28), Mouhamadou Drammeh (7), Gabriel Simion (98), Jug Stanojev (33), Ovidiu Bic (94), Andrei Gheorghita (77), Atanas Trica (9)
Dinamo Bucuresti (4-3-3): Alexandru Rosca (73), Matteo Dutu (30), Kennedy Boateng (4), Nikita Stoinov (15), Raul Oprut (3), Cristian Petrisor Mihai (21), Iulius Marginean (90), Catalin Cirjan (10), Alexandru Musi (7), Alexandru Pop (99), Adrian Iulian Caragea (24)


| Cầu thủ dự bị | |||
Edvinas Gertmonas | Cristian Licsandru | ||
Tudor Cosa | Georgi Milanov | ||
Alin Marian Chintes | Antonio Bordușanu | ||
Dorin Codrea | Ianis Tarba | ||
Lukas Pall | Mihnea Toader | ||
Alex Orban | Valentin Constantin Ticu | ||
Omar El Sawy | Devis Epassy | ||
Issouf Macalou | Jordan Ikoko | ||
Virgiliu Postolachi | |||
Dan Nistor | |||
Alexandru Chipciu | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Universitatea Cluj
Thành tích gần đây Dinamo Bucuresti
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 9 | 5 | 2 | 2 | 7 | 39 | B H H T T | |
| 2 | 9 | 4 | 2 | 3 | 4 | 37 | T T B H B | |
| 3 | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 35 | T H H T T | |
| 4 | 9 | 5 | 2 | 2 | 3 | 33 | T H T B T | |
| 5 | 9 | 3 | 3 | 3 | -4 | 33 | T H H H B | |
| 6 | 9 | 3 | 4 | 2 | 3 | 25 | H H H H T | |
| 7 | 9 | 1 | 3 | 5 | -3 | 25 | B H H B B | |
| 8 | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 25 | H B H H B | |
| 9 | 9 | 2 | 3 | 4 | -2 | 22 | B H H H B | |
| 10 | 9 | 2 | 4 | 3 | -4 | 16 | B H H H T | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 9 | 6 | 1 | 2 | 6 | 49 | T T T H T | |
| 2 | 10 | 7 | 0 | 3 | 3 | 48 | B B T T B | |
| 3 | 10 | 4 | 4 | 2 | 1 | 43 | T T H H H | |
| 4 | 10 | 3 | 3 | 4 | 0 | 38 | T T B T H | |
| 5 | 9 | 1 | 2 | 6 | -6 | 33 | B B B B H | |
| 6 | 10 | 1 | 4 | 5 | -4 | 32 | B B B H H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch