Chủ Nhật, 05/04/2026
Ryoma Watanabe (Kiến tạo: Matheus Savio)
4
Ahmed Ahmedov
42
Takashi Inui (Thay: Motoki Nishihara)
46
Koya Kitagawa (Thay: Ahmed Ahmedov)
46
Kai Matsuzaki (Thay: Hikaru Nakahara)
46
Matheus Savio
59
Capixaba (Thay: Yutaka Yoshida)
60
Takahiro Sekine (Thay: Matheus Savio)
72
Samuel Gustafson (Thay: Yusuke Matsuo)
72
Shinya Yajima (Thay: Zento Uno)
73
Genki Haraguchi (Thay: Ryoma Watanabe)
77
Tomoaki Okubo (Thay: Taishi Matsumoto)
77
Sen Takagi
79
Yoichi Naganuma (Thay: Takuya Ogiwara)
90
Samuel Gustafson
90+1'

Thống kê trận đấu Urawa Red Diamonds vs Shimizu S-Pulse

số liệu thống kê
Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
45 Kiểm soát bóng 55
3 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 9
1 Phạt góc 14
1 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Urawa Red Diamonds vs Shimizu S-Pulse

Tất cả (24)
90+6'

Takuya Ogiwara rời sân và được thay thế bởi Yoichi Naganuma.

90+1' Thẻ vàng cho Samuel Gustafson.

Thẻ vàng cho Samuel Gustafson.

79' V À A A O O O - Sen Takagi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sen Takagi đã ghi bàn!

79' BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Shusaku Nishikawa đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Shusaku Nishikawa đưa bóng vào lưới nhà!

77'

Taishi Matsumoto rời sân và được thay thế bởi Tomoaki Okubo.

77'

Ryoma Watanabe rời sân và được thay thế bởi Genki Haraguchi.

73'

Zento Uno rời sân và được thay thế bởi Shinya Yajima.

72'

Yusuke Matsuo rời sân và được thay thế bởi Samuel Gustafson.

72'

Matheus Savio rời sân và được thay thế bởi Takahiro Sekine.

60'

Yutaka Yoshida rời sân và được thay thế bởi Capixaba.

59' V À A A O O O - Matheus Savio ghi bàn!

V À A A O O O - Matheus Savio ghi bàn!

46'

Hikaru Nakahara rời sân và được thay thế bởi Kai Matsuzaki.

46'

Motoki Nishihara rời sân và được thay thế bởi Takashi Inui.

46'

Ahmed Ahmedov rời sân và được thay thế bởi Koya Kitagawa.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' Thẻ vàng cho Ahmed Ahmedov.

Thẻ vàng cho Ahmed Ahmedov.

4'

Matheus Savio đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

4' V À A A A O O O - Ryoma Watanabe đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Ryoma Watanabe đã ghi bàn!

2'

Ném biên cao trên sân cho Urawa tại Saitama.

2'

Shu Kawamata ra hiệu cho một quả ném biên của Urawa ở phần sân của Shimizu.

Đội hình xuất phát Urawa Red Diamonds vs Shimizu S-Pulse

Urawa Red Diamonds (4-2-3-1): Shusaku Nishikawa (1), Hirokazu Ishihara (4), Danilo Boza (3), Marius Hoibraten (5), Takuya Ogiwara (26), Ryoma Watanabe (13), Kaito Yasui (25), Matheus Savio (8), Taishi Matsumoto (6), Yusuke Matsuo (24), Thiago Santana (12)

Shimizu S-Pulse (3-4-2-1): Yuya Oki (1), Sen Takagi (70), Yuji Takahashi (3), Jelani Sumiyoshi (66), Kengo Kitazume (5), Zento Uno (36), Matheus Bueno (98), Yutaka Yoshida (28), Hikaru Nakahara (11), Motoki Nishihara (55), Ahmed Ahmedov (29)

Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
4-2-3-1
1
Shusaku Nishikawa
4
Hirokazu Ishihara
3
Danilo Boza
5
Marius Hoibraten
26
Takuya Ogiwara
13
Ryoma Watanabe
25
Kaito Yasui
8
Matheus Savio
6
Taishi Matsumoto
24
Yusuke Matsuo
12
Thiago Santana
29
Ahmed Ahmedov
55
Motoki Nishihara
11
Hikaru Nakahara
28
Yutaka Yoshida
98
Matheus Bueno
36
Zento Uno
5
Kengo Kitazume
66
Jelani Sumiyoshi
3
Yuji Takahashi
70
Sen Takagi
1
Yuya Oki
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
3-4-2-1
Thay người
72’
Matheus Savio
Takahiro Sekine
46’
Ahmed Ahmedov
Koya Kitagawa
72’
Yusuke Matsuo
Samuel Gustafson
46’
Motoki Nishihara
Takashi Inui
77’
Taishi Matsumoto
Tomoaki Okubo
46’
Hikaru Nakahara
Kai Matsuzaki
77’
Ryoma Watanabe
Genki Haraguchi
60’
Yutaka Yoshida
Capixaba
90’
Takuya Ogiwara
Yoichi Naganuma
73’
Zento Uno
Shinya Yajima
Cầu thủ dự bị
Tomoaki Okubo
Koya Kitagawa
Takahiro Sekine
Sean Kotake
Samuel Gustafson
Takashi Inui
Genki Haraguchi
Shinya Yajima
Rikito Inoue
Kai Matsuzaki
Ayumi Niekawa
Masaki Yumiba
Jumpei Hayakawa
Capixaba
Yoichi Naganuma
Kento Haneda
Motoki Nagakura
Togo Umeda

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
27/11 - 2021
06/04 - 2022
16/07 - 2022

Thành tích gần đây Urawa Red Diamonds

J League 1
22/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
14/03 - 2026
07/03 - 2026
14/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-3

Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse

J League 1
05/04 - 2026
01/04 - 2026
18/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
14/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
07/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
28/02 - 2026
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
21/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-3

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers97201123T T T T H
2FC TokyoFC Tokyo10451620H T H T H
3Machida ZelviaMachida Zelvia10442-219B T H B H
4Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale9333-214B T B H T
5Tokyo VerdyTokyo Verdy9324-213B T B H B
6Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds9324211T B H B B
7Kashiwa ReysolKashiwa Reysol9315111B B H T T
8Mito HollyhockMito Hollyhock9153-610B H T B H
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos9306-39B T B T B
10JEF United ChibaJEF United Chiba9225-58T B B B T
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe106311122H H T T T
2Gamba OsakaGamba Osaka9351217T B H H T
3Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight9432416T B T H T
4Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse10352316H H T B T
5Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC9333014B B T H B
6V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki9405-412B T B T B
7Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima9315-111T B B B B
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC9243-311T H T B B
9Cerezo OsakaCerezo Osaka9234-311H T B H B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka9135-98B B H H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow