Thay người, Tây Ban Nha. Fabián Ruiz vào thay Pedri.
Álex Baena (Kiến tạo: Marcos Llorente) 42 | |
N. de la Cruz (Thay: M. Ugarte) 45 | |
S. Rochet (Thay: F. Muslera) 45 | |
Álex Baena 46 | |
J. Sanabria 54 | |
F. Viñas (Thay: F. Valverde) 57 | |
G. Varela 58 | |
Fabián Ruiz (Thay: Pedri) 60 | |
Dani Olmo (Thay: Mikel Merino) 60 |
Đang cập nhậtDiễn biến Uruguay vs Tây Ban Nha
Thay người, Tây Ban Nha. Dani Olmo vào thay Mikel Merino.
Phạm lỗi của Rodrigo Bentancur (Uruguay).
Mikel Merino (Tây Ban Nha) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Guillermo Varela (Uruguay) nhận thẻ vàng.
Phạt góc, Tây Ban Nha. Do Sebastián Cáceres để bóng chạm tay.
Phạm lỗi tay của Federico Viñas (Uruguay).
Thay người, Uruguay. Federico Viñas vào thay Federico Valverde.
Maxi Araújo (Uruguay) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi của Pau Cubarsí (Tây Ban Nha).
Phạm lỗi của Juan Manuel Sanabria (Uruguay).
Lamine Yamal (Tây Ban Nha) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Juan Manuel Sanabria (Uruguay) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.
Việt vị, Uruguay. Maxi Araújo bị bắt việt vị.
Agustín Canobbio (Uruguay) được hưởng một quả đá phạt bên cánh phải.
Phạm lỗi bởi Álex Baena (Tây Ban Nha).
Álex Baena (Tây Ban Nha) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.
Hiệp một kết thúc, Uruguay 0, Tây Ban Nha 1.
Cú sút không thành công. Mikel Oyarzabal (Tây Ban Nha) có cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đi chệch cột dọc bên phải. Được kiến tạo bởi Aymeric Laporte.
Maxi Araújo (Uruguay) được hưởng một quả đá phạt bên cánh trái.
Phạm lỗi của Mikel Merino (Tây Ban Nha).
Phạm lỗi bởi Rodrigo Bentancur (Uruguay).
Pedri (Tây Ban Nha) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Agustín Canobbio (Uruguay) phạm lỗi.
Pedri (Tây Ban Nha) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Việt vị, Uruguay. Maxi Araújo bị bắt việt vị.
Thay người, Uruguay. Sergio Rochet vào thay Fernando Muslera.
Hiệp hai bắt đầu Uruguay 0, Tây Ban Nha 1.
Trọng tài thứ tư đã thông báo có 8 phút bù giờ.
Guillermo Varela (Uruguay) được hưởng một quả đá phạt bên cánh phải.
Phạm lỗi của Pedri (Tây Ban Nha).
Thời gian dừng lại đã kết thúc. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Thay người, Uruguay. Nicolás de la Cruz vào thay Manuel Ugarte do chấn thương.
V À A A O O O O! Uruguay 0, Tây Ban Nha 1. Álex Baena (Tây Ban Nha) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm vào góc dưới bên trái. Được hỗ trợ bởi Marcos Llorente với một đường chuyền.
Trận đấu bị tạm dừng do chấn thương của Manuel Ugarte (Uruguay).
Thời gian dừng đã kết thúc. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Cú sút không thành công. Darwin Núñez (Uruguay) sút chân phải từ hơn 35 yard nhưng bóng đi lệch sang trái. Được hỗ trợ bởi Manuel Ugarte sau một pha phản công nhanh.
Trận đấu bị tạm dừng do chấn thương của Mikel Oyarzabal (Tây Ban Nha).
Maxi Araújo (Uruguay) được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân tấn công.
Phạm lỗi bởi Marcos Llorente (Tây Ban Nha).
Cú sút không thành công. Rodrigo Bentancur (Uruguay) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng quá cao. Được hỗ trợ bởi Maxi Araújo.
Cú sút không thành công. Rodrigo Bentancur (Uruguay) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm.
Cú sút bị chặn. Agustín Canobbio (Uruguay) có cú sút bằng chân phải từ bên trái khu vực 16m50 bị chặn lại.
Agustín Canobbio (Uruguay) được hưởng một quả đá phạt bên cánh phải.
Phạm lỗi của Álex Baena (Tây Ban Nha).
Trận đấu đã trở lại. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Tạm dừng trận đấu để nghỉ giải khát.
Cú sút bị bỏ lỡ. Pau Cubarsí (Tây Ban Nha) đánh đầu từ bên phải khu vực 6 mét 50 đã đi chệch sang trái. Được hỗ trợ bởi Álex Baena với một đường chuyền sau quả phạt góc.
Phạt góc, Tây Ban Nha. Do Agustín Canobbio để mất.
Cú sút bị chặn. Lamine Yamal (Tây Ban Nha) sút bằng chân trái từ bên phải vòng cấm nhưng bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Pedri.
Cú sút không thành công. Pau Cubarsí (Tây Ban Nha) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi chệch sang bên phải. Được hỗ trợ bởi Álex Baena với một pha tạt bóng sau quả phạt góc.
Phạt góc, Tây Ban Nha. Bị phạm lỗi bởi Manuel Ugarte.
Pedri (Tây Ban Nha) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phạm lỗi của Rodrigo Bentancur (Uruguay).
Phạm lỗi của Álex Baena (Tây Ban Nha).
Agustín Canobbio (Uruguay) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Marc Cucurella (Tây Ban Nha).
Việt vị, Uruguay. Darwin Núñez bị bắt việt vị.
Việt vị, Tây Ban Nha. Lamine Yamal bị bắt việt vị.
Phạt góc, Tây Ban Nha. Do Darwin Núñez để mất.
Phạt góc, Tây Ban Nha. Bị phạm bởi Juan Manuel Sanabria.
Phạt góc, Tây Ban Nha. Bị phạm bởi Guillermo Varela.
Phạm lỗi bởi Mikel Merino (Tây Ban Nha).
Rodrigo Bentancur (Uruguay) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Darwin Núñez (Uruguay) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi của Aymeric Laporte (Tây Ban Nha).
Phạt góc, Tây Ban Nha. Bị phạm lỗi bởi Sebastián Cáceres.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thống kê trận đấu Uruguay vs Tây Ban Nha


Đội hình xuất phát Uruguay vs Tây Ban Nha
Uruguay (4-1-4-1): Fernando Muslera (23), Guillermo Varela (13), Sebastián Cáceres (3), Mathías Olivera (16), Juan Sanabria (25), Manuel Ugarte (5), Agustín Canobbio (14), Rodrigo Bentancur (6), Federico Valverde (8), Maximiliano Araújo (20), Darwin Núñez (9)
Tây Ban Nha (4-2-3-1): Unai Simón (23), Marcos Llorente (5), Pau Cubarsí (22), Aymeric Laporte (14), Marc Cucurella (24), Pedri (20), Rodri (16), Lamine Yamal (19), Mikel Merino (6), Álex Baena (15), Mikel Oyarzabal (21)


| Thay người | |||
| 45’ | F. Muslera Sergio Rochet | 60’ | Mikel Merino Dani Olmo |
| 45’ | M. Ugarte Nicolás de la Cruz | 60’ | Pedri Fabián Ruiz |
| 57’ | F. Valverde Federico Vinas | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Rodrigo Aguirre | Eric García | ||
Ronald Araújo | Joan Garcia | ||
Santiago Bueno | Álex Grimaldo | ||
José María Giménez | Borja Iglesias | ||
Emiliano Martínez | Victor Munoz | ||
Santiago Mele | Dani Olmo | ||
Facundo Pellistri | Yéremy Pino | ||
Joaquin Piquerez | Pedro Porro | ||
Sergio Rochet | Marc Pubill | ||
Brian Rodriguez | Gavi | ||
Matias Vina | David Raya | ||
Federico Vinas | Fabián Ruiz | ||
Rodrigo Zalazar | Ferran Torres | ||
Giorgian de Arrascaeta | Nico Williams | ||
Nicolás de la Cruz | Martín Zubimendi | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Uruguay vs Tây Ban Nha
Bảng xếp hạng VCK World Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | B H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | H T B | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | H B B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | B H B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -10 | 0 | B B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | H T | |
| 2 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 3 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | H B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -4 | 2 | H B | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | B B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -11 | 0 | B B B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | B T | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 5 | 4 | H T | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B | |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
