Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Se-Hun Oh 1 | |
Yudai Shimamoto (Kiến tạo: Kenta Inoue) 4 | |
Se-Hun Oh 45+3' | |
Kazuki Kozuka (Thay: Kenta Inoue) 46 | |
Ryogo Yamasaki (Thay: Hijiri Onaga) 46 | |
Eduardo (Thay: Masahiro Sekiguchi) 46 | |
Haruto Hidaka (Thay: Kengo Kitazume) 73 | |
Toshiki Takahashi (Thay: Yudai Shimamoto) 74 | |
Sodai Hasukawa (Thay: Sen Takagi) 77 | |
Tenmu Matsumoto (Thay: Diego Pituca) 83 | |
Tsubasa Kasayanagi (Thay: Shunya Yoneda) 83 | |
Alfredo Stephens (Thay: Se-Hun Oh) 89 | |
Keita Takahata (Thay: Motoki Hasegawa) 90 | |
Jelani Sumiyoshi 90+6' |
Thống kê trận đấu V-Varen Nagasaki vs Shimizu S-Pulse


Diễn biến V-Varen Nagasaki vs Shimizu S-Pulse
Thẻ vàng cho Jelani Sumiyoshi.
Motoki Hasegawa rời sân và được thay thế bởi Keita Takahata.
Se-Hun Oh rời sân và được thay thế bởi Alfredo Stephens.
Shunya Yoneda rời sân và được thay thế bởi Tsubasa Kasayanagi.
Diego Pituca rời sân và được thay thế bởi Tenmu Matsumoto.
Sen Takagi rời sân và được thay thế bởi Sodai Hasukawa.
Yudai Shimamoto rời sân và được thay thế bởi Toshiki Takahashi.
Kengo Kitazume rời sân và được thay thế bởi Haruto Hidaka.
Masahiro Sekiguchi rời sân và được thay thế bởi Eduardo.
Hijiri Onaga rời sân và được thay thế bởi Ryogo Yamasaki.
Kenta Inoue rời sân và được thay thế bởi Kazuki Kozuka.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A A O O O - Se-Hun Oh đã ghi bàn!
Kenta Inoue đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Yudai Shimamoto đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - Se-Hun Oh đã ghi bàn!
V À A A A O O O Shimizu S-Pulse ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát V-Varen Nagasaki vs Shimizu S-Pulse
V-Varen Nagasaki (3-4-2-1): Masaaki Goto (1), Hijiri Onaga (22), Ryosuke Shindo (50), Yusei Egawa (6), Masahiro Sekiguchi (3), Diego Pituca (21), Hotaru Yamaguchi (5), Shunya Yoneda (23), Yuto Iwasaki (8), Motoki Hasegawa (41), Matheus Jesus (10)
Shimizu S-Pulse (4-1-2-3): Togo Umeda (16), Seung-wook Park (14), Jelani Sumiyoshi (51), Sen Takagi (70), Mateus Brunetti (25), Matheus Bueno (10), Zento Uno (6), Yudai Shimamoto (47), Kengo Kitazume (5), Se-Hun Oh (9), Kenta Inoue (8)


| Thay người | |||
| 46’ | Masahiro Sekiguchi Eduardo | 46’ | Kenta Inoue Kazuki Kozuka |
| 46’ | Hijiri Onaga Ryogo Yamasaki | 73’ | Kengo Kitazume Haruto Hidaka |
| 83’ | Shunya Yoneda Tsubasa Kasayanagi | 74’ | Yudai Shimamoto Toshiki Takahashi |
| 83’ | Diego Pituca Tenmu Matsumoto | 77’ | Sen Takagi Sodai Hasukawa |
| 90’ | Motoki Hasegawa Keita Takahata | 89’ | Se-Hun Oh Alfredo Stephens |
| Cầu thủ dự bị | |||
Go Hatano | Yuya Oki | ||
Eduardo | Sodai Hasukawa | ||
Keita Takahata | Haruto Hidaka | ||
Ikki Arai | Hikaru Nakahara | ||
Hayato Teruyama | Masaki Yumiba | ||
Tsubasa Kasayanagi | Kazuki Kozuka | ||
Tenmu Matsumoto | Rinsei Ohata | ||
Ryogo Yamasaki | Toshiki Takahashi | ||
Alfredo Stephens | |||
Nhận định V-Varen Nagasaki vs Shimizu S-Pulse
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây V-Varen Nagasaki
Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 9 | 7 | 2 | 0 | 11 | 23 | T T T T H | |
| 2 | 10 | 4 | 5 | 1 | 6 | 20 | H T H T H | |
| 3 | 10 | 4 | 4 | 2 | -2 | 19 | B T H B H | |
| 4 | 9 | 4 | 2 | 3 | 4 | 14 | B T B H B | |
| 5 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 13 | B T B H B | |
| 6 | 9 | 3 | 1 | 5 | 1 | 11 | B B H T T | |
| 7 | 9 | 2 | 3 | 4 | -4 | 11 | H B T B H | |
| 8 | 9 | 1 | 5 | 3 | -6 | 10 | B H T B H | |
| 9 | 9 | 3 | 0 | 6 | -3 | 9 | B T B T B | |
| 10 | 9 | 2 | 2 | 5 | -5 | 8 | T B B B T | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 10 | 6 | 3 | 1 | 11 | 22 | H H T T T | |
| 2 | 9 | 3 | 5 | 1 | 2 | 17 | T B H H T | |
| 3 | 9 | 4 | 3 | 2 | 4 | 16 | T B T H T | |
| 4 | 10 | 3 | 5 | 2 | 3 | 16 | H H T B T | |
| 5 | 9 | 3 | 3 | 3 | 0 | 14 | B B T H B | |
| 6 | 9 | 4 | 0 | 5 | -4 | 12 | B T B T B | |
| 7 | 9 | 3 | 1 | 5 | -1 | 11 | T B B B B | |
| 8 | 9 | 2 | 4 | 3 | -3 | 11 | T H T B B | |
| 9 | 9 | 2 | 3 | 4 | -3 | 11 | H T B H B | |
| 10 | 9 | 1 | 3 | 5 | -9 | 8 | B B H H T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
