ANH ẤY ĐÃ SÚT HỎNG - Daiju Sasaki đã sút hỏng trong loạt sút luân lưu.
Hotaru Yamaguchi (Kiến tạo: Matheus Jesus) 21 | |
Yoshinori Muto (Kiến tạo: Nanasei Iino) 27 | |
Matheus Thuler 32 | |
Caetano 37 | |
Eduardo (Kiến tạo: Matheus Jesus) 45 | |
R. Hirose (Thay: N. Iino) 58 | |
Rikuto Hirose (Thay: Nanasei Iino) 58 | |
R. Yamasaki (Thay: Thiago Santana) 63 | |
Ryogo Yamasaki (Thay: Thiago Santana) 63 | |
R. Komatsu (Thay: Y. Osako) 64 | |
Ren Komatsu (Thay: Yuya Osako) 64 | |
Hijiri Onaga 66 | |
Yusei Egawa (Thay: Eduardo) 71 | |
Makoto Mitsuta (Thay: Caetano) 79 | |
Jean Patrick (Thay: Yosuke Ideguchi) 79 | |
Diego Pituca (Thay: Riku Yamada) 81 | |
Norman Campbell (Thay: Motoki Hasegawa) 81 | |
Hayato Teruyama (Thay: Kazuki Kushibiki) 81 | |
Diego Pituca 90+2' | |
(Pen) Norman Campbell | |
(Pen) Yuya Osako | |
(Pen) Yoshinori Muto | |
(Pen) Matheus Jesus | |
(Pen) Rikuto Hirose | |
(Pen) Ryogo Yamasaki | |
(Pen) Makoto Mitsuta | |
(Pen) Norman Campbell | |
(Pen) Jean Patrick | |
(Pen) Diego Pituca | |
(Pen) Daiju Sasaki |
Thống kê trận đấu V-Varen Nagasaki vs Vissel Kobe


Diễn biến V-Varen Nagasaki vs Vissel Kobe
V À A A O O O - Diego Pituca đã thực hiện thành công quả phạt đền của mình!
V À A A O O O - Jean Patrick đã thực hiện thành công quả phạt đền của mình!
V À A A O O O - Norman Campbell đã thực hiện thành công quả phạt đền của mình!
V À A A O O O - Makoto Mitsuta đã thực hiện thành công quả phạt đền của mình!
ANH ẤY ĐÃ SÚT HỎNG - Ryogo Yamasaki đã sút hỏng trong loạt sút luân lưu.
ANH ẤY ĐÃ SÚT HỎNG - Rikuto Hirose đã sút hỏng trong loạt sút luân lưu.
V À A A O O O - Matheus Jesus đã thực hiện thành công quả phạt đền của mình!
ANH ẤY ĐÃ SÚT HỎNG - Yoshinori Muto đã sút hỏng trong loạt sút luân lưu.
V À A A O O O - Yuya Osako đã thực hiện thành công quả penalty!
ANH ẤY BỎ LỠ - Norman Campbell đã bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.
Chúng tôi đang chờ đợi loạt sút luân lưu.
Thẻ vàng cho Diego Pituca.
Kazuki Kushibiki rời sân và được thay thế bởi Hayato Teruyama.
Motoki Hasegawa rời sân và được thay thế bởi Norman Campbell.
Riku Yamada rời sân và được thay thế bởi Diego Pituca.
Kazuki Kushibiki rời sân và được thay thế bởi Yusei Egawa.
Yosuke Ideguchi rời sân và được thay thế bởi Jean Patrick.
Caetano rời sân và được thay thế bởi Makoto Mitsuta.
Eduardo rời sân và được thay thế bởi Yusei Egawa.
Thẻ vàng cho Hijiri Onaga.
Đội hình xuất phát V-Varen Nagasaki vs Vissel Kobe
V-Varen Nagasaki (3-4-2-1): Masaaki Goto (1), Hijiri Onaga (22), Kazuki Kushibiki (25), Eduardo (4), Masahiro Sekiguchi (3), Hotaru Yamaguchi (5), Riku Yamada (24), Shunya Yoneda (23), Matheus Jesus (10), Motoki Hasegawa (41), Thiago Santana (9)
Vissel Kobe (3-4-2-1): Daiya Maekawa (1), Boniface Nduka (80), Thuler (3), Caetano (16), Nanasei Iino (2), Nanasei Iino (2), Yosuke Ideguchi (7), Gotoku Sakai (24), Diego (15), Yoshinori Muto (11), Daiju Sasaki (13), Yuya Osako (10)


| Thay người | |||
| 63’ | Thiago Santana Ryogo Yamasaki | 58’ | Nanasei Iino Rikuto Hirose |
| 71’ | Eduardo Yusei Egawa | 64’ | Yuya Osako Ren Komatsu |
| 81’ | Kazuki Kushibiki Hayato Teruyama | 79’ | Caetano Makoto Mitsuta |
| 81’ | Riku Yamada Diego Pituca | 79’ | Yosuke Ideguchi Jean Patric |
| 81’ | Motoki Hasegawa Norman Campbell | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Go Hatano | Shuichi Gonda | ||
Yusei Egawa | Rikuto Hirose | ||
Keita Takahata | Katsuya Nagato | ||
Hayato Teruyama | Yuta Goke | ||
Diego Pituca | Yuya Kuwasaki | ||
Tsubasa Kasayanagi | Mitsuki Hidaka | ||
Tenmu Matsumoto | Makoto Mitsuta | ||
Norman Campbell | Jean Patric | ||
Ryogo Yamasaki | Ren Komatsu | ||
Nhận định V-Varen Nagasaki vs Vissel Kobe
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây V-Varen Nagasaki
Thành tích gần đây Vissel Kobe
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 17 | 12 | 4 | 1 | 19 | 42 | B H T H T | |
| 2 | 17 | 9 | 6 | 2 | 13 | 37 | T T B T H | |
| 3 | 17 | 7 | 8 | 2 | 3 | 34 | H T T H H | |
| 4 | 17 | 7 | 4 | 6 | 0 | 28 | T B B H T | |
| 5 | 17 | 7 | 4 | 6 | 8 | 25 | T T T T H | |
| 6 | 17 | 6 | 4 | 7 | -6 | 25 | B B T B H | |
| 7 | 17 | 2 | 8 | 7 | -14 | 18 | H H B B B | |
| 8 | 17 | 5 | 1 | 11 | -5 | 17 | B B B T T | |
| 9 | 17 | 5 | 2 | 10 | -7 | 17 | T H B H B | |
| 10 | 17 | 3 | 3 | 11 | -11 | 12 | B B T B B | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 17 | 8 | 6 | 3 | 5 | 32 | B H B T H | |
| 2 | 17 | 8 | 5 | 4 | 5 | 31 | H T T T B | |
| 3 | 17 | 6 | 6 | 5 | 6 | 28 | H H H T T | |
| 4 | 17 | 7 | 4 | 6 | 6 | 27 | H B H T T | |
| 5 | 17 | 6 | 6 | 5 | 0 | 26 | H T B T T | |
| 6 | 17 | 4 | 8 | 5 | 3 | 25 | H H T B B | |
| 7 | 17 | 4 | 8 | 5 | -1 | 24 | B T H H B | |
| 8 | 17 | 6 | 2 | 9 | -7 | 21 | T B T B H | |
| 9 | 17 | 3 | 8 | 6 | -9 | 21 | B H H H H | |
| 10 | 17 | 4 | 5 | 8 | -8 | 20 | B H B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
