Ishaq Abdulrazak rời sân và được thay thế bởi Antonio Kujundzic.
Hugo Andersson 18 | |
Lino Wernberg Hyppaenen (Thay: Jakob Voelkerling Persson) 29 | |
Loret Sadiku (Kiến tạo: Max Svensson) 34 | |
Femi Awodesu 45 | |
Johan Rapp (Thay: Sigge Jansson) 62 | |
Benjamin Zulovic (Thay: Noah Shamoun) 62 | |
Daouda Amadou (Thay: Kevin Appiah Nyarko) 66 | |
Alexander Johansson (Thay: Loret Sadiku) 66 | |
Antonio Kujundzic (Thay: Ishaq Abdulrazak) 73 |
Đang cập nhậtDiễn biến Vaernamo vs Helsingborgs IF
Loret Sadiku rời sân và được thay thế bởi Alexander Johansson.
Kevin Appiah Nyarko rời sân và được thay thế bởi Daouda Amadou.
Noah Shamoun rời sân và được thay thế bởi Benjamin Zulovic.
Sigge Jansson rời sân và được thay thế bởi Johan Rapp.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Femi Awodesu.
Max Svensson đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Loret Sadiku đã ghi bàn!
Jakob Voelkerling Persson rời sân và được thay thế bởi Lino Wernberg Hyppaenen.
Thẻ vàng cho Hugo Andersson.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Vaernamo vs Helsingborgs IF


Đội hình xuất phát Vaernamo vs Helsingborgs IF
Vaernamo (4-4-2): Hugo Keto (1), Sigge Jansson (13), Hugo Andersson (6), Douglas Bergqvist (5), Samuel Ohlsson (4), Carl Johansson (7), Mohamed Kamara (24), Ishaq Abdulrazak (21), Noah Shamoun (11), Marcus Antonsson (14), Kai Meriluoto (9)
Helsingborgs IF (4-4-2): Johan Brattberg (1), Clancy Biten (58), Jakob Voelkerling Persson (3), Obafemi Awodesu (2), Simon Bengtsson (5), Alvin Nordin (31), Loret Sadiku (26), Lukas Kjellnas (14), Max Svensson (10), Ervin Gigović (8), Kevin Appiah Nyarko (29)


Nhận định Vaernamo vs Helsingborgs IF
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vaernamo
Thành tích gần đây Helsingborgs IF
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 7 | 3 | 2 | 11 | 24 | T T T T B | |
| 2 | 12 | 7 | 2 | 3 | 12 | 23 | H T T T T | |
| 3 | 12 | 6 | 4 | 2 | 4 | 22 | T T T B H | |
| 4 | 12 | 6 | 2 | 4 | 1 | 20 | H B T T H | |
| 5 | 12 | 6 | 2 | 4 | 1 | 20 | B B T T T | |
| 6 | 12 | 5 | 4 | 3 | 6 | 19 | H B T H T | |
| 7 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T B T H H | |
| 8 | 12 | 5 | 3 | 4 | 4 | 18 | T T B B T | |
| 9 | 12 | 5 | 2 | 5 | -4 | 17 | H B T B B | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | 2 | 15 | B B T T T | |
| 11 | 12 | 3 | 4 | 5 | -2 | 13 | H B H H B | |
| 12 | 12 | 3 | 4 | 5 | -6 | 13 | B B B B H | |
| 13 | 12 | 3 | 3 | 6 | -1 | 12 | T B B H H | |
| 14 | 12 | 1 | 7 | 4 | -5 | 10 | H T B B B | |
| 15 | 12 | 3 | 1 | 8 | -11 | 10 | B H B B B | |
| 16 | 12 | 3 | 0 | 9 | -15 | 9 | T B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
