Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Renzo Saravia 6 | |
(Pen) Randy Nteka 8 | |
Florian Lejeune (Kiến tạo: Gerard Gumbau) 20 | |
Unai Nunez (Thay: Renzo Saravia) 32 | |
Diego Lopez (Kiến tạo: Javier Guerra) 40 | |
Randy Nteka 56 | |
Alexandre Zurawski (Thay: Randy Nteka) 60 | |
Jorge de Frutos (Thay: Fran Perez) 60 | |
Pathe Ciss (Thay: Oscar Valentin) 61 | |
Largie Ramazani (Thay: Javier Guerra) 61 | |
Umar Sadiq (Thay: Hugo Duro) 61 | |
Filip Ugrinic (Thay: Pepelu) 61 | |
Jesus Vazquez (Thay: Jose Gaya) 63 | |
Unai Lopez (Thay: Gerard Gumbau) 67 | |
Andrei Ratiu (Thay: Ivan Balliu) 73 |
Thống kê trận đấu Valencia vs Vallecano


Diễn biến Valencia vs Vallecano
Rayo Vallecano thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Một cú sút của Alfonso Espino bị chặn lại.
Umar Sadiq bị phạt vì đẩy Nobel Mendy.
Filip Ugrinic của Valencia thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Alexandre Zurawski từ Rayo Vallecano cắt bóng chuyền vào khu vực 16m50.
Filip Ugrinic thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng bóng không đến được đồng đội.
Nobel Mendy giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Valencia: 52%, Rayo Vallecano: 48%.
Umar Sadiq trở lại sân.
Trận đấu được khởi động lại.
Umar Sadiq bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.
Umar Sadiq bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Nobel Mendy bị phạt vì đẩy Umar Sadiq.
Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Rayo Vallecano.
Cơ hội đến với Cesar Tarrega từ Valencia nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.
Filip Ugrinic từ Valencia thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
Nobel Mendy giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Valencia vs Vallecano
Valencia (4-4-2): Stole Dimitrievski (1), Renzo Saravia (20), Eray Comert (24), Cesar Tarrega (5), José Gayà (14), Diego López (16), Pepelu (18), Guido Rodríguez (2), Luis Rioja (11), Javi Guerra (8), Hugo Duro (9)
Vallecano (4-2-3-1): Augusto Batalla (13), Iván Balliu (20), Florian Lejeune (24), Nobel Mendy (32), Pep Chavarría (3), Gerard Gumbau (15), Oscar Valentin (23), Fran Pérez (21), Pedro Díaz (4), Alfonso Espino (22), Randy Nteka (11)


| Thay người | |||
| 32’ | Renzo Saravia Unai Núñez | 60’ | Randy Nteka Alemao |
| 61’ | Pepelu Filip Ugrinic | 60’ | Fran Perez Jorge de Frutos |
| 61’ | Javier Guerra Largie Ramazani | 61’ | Oscar Valentin Pathé Ciss |
| 61’ | Hugo Duro Umar Sadiq | 67’ | Gerard Gumbau Unai López |
| 63’ | Jose Gaya Jesús Vázquez | 73’ | Ivan Balliu Andrei Rațiu |
| Cầu thủ dự bị | |||
Julen Agirrezabala | Alemao | ||
Unai Núñez | Jorge de Frutos | ||
Thierry Correia | Pathé Ciss | ||
Jesús Vázquez | Dani Cárdenas | ||
Ruben Iranzo | Juan Pedro Gil Bueno | ||
André Almeida | Andrei Rațiu | ||
Baptiste Santamaria | Abdul Mumin | ||
Filip Ugrinic | Jozhua Vertrouwd | ||
Arnaut Danjuma | Óscar Trejo | ||
Daniel Raba | Unai López | ||
Largie Ramazani | Sergio Camello | ||
Umar Sadiq | Carlos Martín | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Mouctar Diakhaby Chấn thương gân kheo | Luiz Felipe Chấn thương đùi | ||
Dimitri Foulquier Chấn thương đầu gối | Isi Palazón Kỷ luật | ||
José Copete Chấn thương đầu gối | Diego Méndez Va chạm | ||
Lucas Beltrán Chấn thương đầu gối | Ilias Akhomach Chấn thương cơ | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Valencia vs Vallecano
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Valencia
Thành tích gần đây Vallecano
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 31 | 1 | 5 | 61 | 94 | T T T B T | |
| 2 | 37 | 26 | 5 | 6 | 40 | 83 | H T B T T | |
| 3 | 37 | 21 | 6 | 10 | 22 | 69 | T T H B B | |
| 4 | 37 | 21 | 6 | 10 | 22 | 69 | T T B T T | |
| 5 | 37 | 14 | 15 | 8 | 10 | 57 | H T H T B | |
| 6 | 37 | 13 | 12 | 12 | 4 | 51 | B T T B H | |
| 7 | 37 | 14 | 6 | 17 | -7 | 48 | B B H T B | |
| 8 | 37 | 11 | 14 | 12 | -4 | 47 | H T H H T | |
| 9 | 37 | 12 | 10 | 15 | -11 | 46 | T B T H T | |
| 10 | 37 | 11 | 12 | 14 | -2 | 45 | H B H H B | |
| 11 | 37 | 12 | 9 | 16 | -12 | 45 | H B B T T | |
| 12 | 37 | 13 | 6 | 18 | -13 | 45 | B T B B H | |
| 13 | 37 | 12 | 7 | 18 | -13 | 43 | B T T T B | |
| 14 | 37 | 11 | 10 | 16 | -11 | 43 | T B H T T | |
| 15 | 37 | 11 | 9 | 17 | -13 | 42 | H B T T T | |
| 16 | 37 | 11 | 9 | 17 | -5 | 42 | T B B B B | |
| 17 | 37 | 10 | 12 | 15 | -8 | 42 | T B H B T | |
| 18 | 37 | 9 | 13 | 15 | -16 | 40 | B B H H B | |
| 19 | 37 | 10 | 9 | 18 | -13 | 39 | B T H B B | |
| 20 | 37 | 6 | 11 | 20 | -31 | 29 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
