Thứ Năm, 21/05/2026
Renzo Saravia
6
(Pen) Randy Nteka
8
Florian Lejeune (Kiến tạo: Gerard Gumbau)
20
Unai Nunez (Thay: Renzo Saravia)
32
Diego Lopez (Kiến tạo: Javier Guerra)
40
Randy Nteka
56
Alexandre Zurawski (Thay: Randy Nteka)
60
Jorge de Frutos (Thay: Fran Perez)
60
Pathe Ciss (Thay: Oscar Valentin)
61
Largie Ramazani (Thay: Javier Guerra)
61
Umar Sadiq (Thay: Hugo Duro)
61
Filip Ugrinic (Thay: Pepelu)
61
Jesus Vazquez (Thay: Jose Gaya)
63
Unai Lopez (Thay: Gerard Gumbau)
67
Andrei Ratiu (Thay: Ivan Balliu)
73

Thống kê trận đấu Valencia vs Vallecano

số liệu thống kê
Valencia
Valencia
Vallecano
Vallecano
53 Kiểm soát bóng 47
3 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 1
5 Phạt góc 1
1 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 20
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
31 Ném biên 17
6 Chuyền dài 5
5 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 7

Diễn biến Valencia vs Vallecano

Tất cả (273)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Rayo Vallecano thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+8'

Một cú sút của Alfonso Espino bị chặn lại.

90+7'

Umar Sadiq bị phạt vì đẩy Nobel Mendy.

90+7'

Filip Ugrinic của Valencia thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

90+6'

Alexandre Zurawski từ Rayo Vallecano cắt bóng chuyền vào khu vực 16m50.

90+6'

Filip Ugrinic thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng bóng không đến được đồng đội.

90+5'

Nobel Mendy giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Valencia: 52%, Rayo Vallecano: 48%.

90+5'

Umar Sadiq trở lại sân.

90+4'

Trận đấu được khởi động lại.

90+4'

Umar Sadiq bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.

90+4'

Umar Sadiq bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.

90+4'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+3'

Nobel Mendy bị phạt vì đẩy Umar Sadiq.

90+2'

Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Phát bóng lên cho Rayo Vallecano.

90+1'

Cơ hội đến với Cesar Tarrega từ Valencia nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.

90+1'

Filip Ugrinic từ Valencia thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.

90'

Nobel Mendy giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

Đội hình xuất phát Valencia vs Vallecano

Valencia (4-4-2): Stole Dimitrievski (1), Renzo Saravia (20), Eray Comert (24), Cesar Tarrega (5), José Gayà (14), Diego López (16), Pepelu (18), Guido Rodríguez (2), Luis Rioja (11), Javi Guerra (8), Hugo Duro (9)

Vallecano (4-2-3-1): Augusto Batalla (13), Iván Balliu (20), Florian Lejeune (24), Nobel Mendy (32), Pep Chavarría (3), Gerard Gumbau (15), Oscar Valentin (23), Fran Pérez (21), Pedro Díaz (4), Alfonso Espino (22), Randy Nteka (11)

Valencia
Valencia
4-4-2
1
Stole Dimitrievski
20
Renzo Saravia
24
Eray Comert
5
Cesar Tarrega
14
José Gayà
16
Diego López
18
Pepelu
2
Guido Rodríguez
11
Luis Rioja
8
Javi Guerra
9
Hugo Duro
11
Randy Nteka
22
Alfonso Espino
4
Pedro Díaz
21
Fran Pérez
23
Oscar Valentin
15
Gerard Gumbau
3
Pep Chavarría
32
Nobel Mendy
24
Florian Lejeune
20
Iván Balliu
13
Augusto Batalla
Vallecano
Vallecano
4-2-3-1
Thay người
32’
Renzo Saravia
Unai Núñez
60’
Randy Nteka
Alemao
61’
Pepelu
Filip Ugrinic
60’
Fran Perez
Jorge de Frutos
61’
Javier Guerra
Largie Ramazani
61’
Oscar Valentin
Pathé Ciss
61’
Hugo Duro
Umar Sadiq
67’
Gerard Gumbau
Unai López
63’
Jose Gaya
Jesús Vázquez
73’
Ivan Balliu
Andrei Rațiu
Cầu thủ dự bị
Julen Agirrezabala
Alemao
Unai Núñez
Jorge de Frutos
Thierry Correia
Pathé Ciss
Jesús Vázquez
Dani Cárdenas
Ruben Iranzo
Juan Pedro Gil Bueno
André Almeida
Andrei Rațiu
Baptiste Santamaria
Abdul Mumin
Filip Ugrinic
Jozhua Vertrouwd
Arnaut Danjuma
Óscar Trejo
Daniel Raba
Unai López
Largie Ramazani
Sergio Camello
Umar Sadiq
Carlos Martín
Tình hình lực lượng

Mouctar Diakhaby

Chấn thương gân kheo

Luiz Felipe

Chấn thương đùi

Dimitri Foulquier

Chấn thương đầu gối

Isi Palazón

Kỷ luật

José Copete

Chấn thương đầu gối

Diego Méndez

Va chạm

Lucas Beltrán

Chấn thương đầu gối

Ilias Akhomach

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Carlos Corberán

Inigo Perez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
12/05 - 2013
28/09 - 2013
03/03 - 2014
14/12 - 2014
01/05 - 2015
23/08 - 2015
17/01 - 2016
24/11 - 2018
06/04 - 2019
27/11 - 2021
12/04 - 2022
10/09 - 2022
04/04 - 2023
20/12 - 2023
12/05 - 2024
08/12 - 2024
19/04 - 2025
02/12 - 2025
15/05 - 2026

Thành tích gần đây Valencia

La Liga
18/05 - 2026
15/05 - 2026
10/05 - 2026
02/05 - 2026
25/04 - 2026
H1: 0-0
22/04 - 2026
11/04 - 2026
H1: 0-0
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Vallecano

La Liga
18/05 - 2026
15/05 - 2026
12/05 - 2026
Europa Conference League
08/05 - 2026
La Liga
03/05 - 2026
Europa Conference League
01/05 - 2026
La Liga
26/04 - 2026
24/04 - 2026
Europa Conference League
17/04 - 2026
La Liga
12/04 - 2026

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona3731156194T T T B T
2Real MadridReal Madrid3726564083H T B T T
3VillarrealVillarreal37216102269T T H B B
4AtleticoAtletico37216102269T T B T T
5Real BetisReal Betis37141581057H T H T B
6Celta VigoCelta Vigo37131212451B T T B H
7GetafeGetafe3714617-748B B H T B
8VallecanoVallecano37111412-447H T H H T
9ValenciaValencia37121015-1146T B T H T
10SociedadSociedad37111214-245H B H H B
11EspanyolEspanyol3712916-1245H B B T T
12Athletic ClubAthletic Club3713618-1345B T B B H
13SevillaSevilla3712718-1343B T T T B
14AlavesAlaves37111016-1143T B H T T
15LevanteLevante3711917-1342H B T T T
16OsasunaOsasuna3711917-542T B B B B
17ElcheElche37101215-842T B H B T
18GironaGirona3791315-1640B B H H B
19MallorcaMallorca3710918-1339B T H B B
20Real OviedoReal Oviedo3761120-3129B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow