Chủ Nhật, 05/04/2026
Chuki
15
(og) Dawda Camara
29
Pelayo Fernandez (Thay: Bojan Kovacevic)
46
Roger Marti (Thay: Brian Ocampo)
46
Rominigue Kouame (Thay: Alex Fernandez)
46
Antonio Cordero (Thay: Jose Antonio de la Rosa)
70
Lucas Sanseviero (Thay: Peter Gonzalez)
71
Clement Michelin (Thay: Ivan Alejo)
71
Chuki (Kiến tạo: Lucas Sanseviero)
75
Youssouf Diarra (Thay: Sergio Arribas)
79
Suso
82
Marcos de Sousa (Thay: Juanmi Latasa)
83
Victor Meseguer (Thay: Chuki)
83
Mathis Lachuer (Thay: Julien Ponceau)
87

Thống kê trận đấu Valladolid vs Cadiz

số liệu thống kê
Valladolid
Valladolid
Cadiz
Cadiz
56 Kiểm soát bóng 44
6 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 5
7 Phạt góc 2
3 Việt vị 2
13 Phạm lỗi 13
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Valladolid vs Cadiz

Tất cả (24)
90+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Julien Ponceau rời sân và được thay thế bởi Mathis Lachuer.

83'

Chuki rời sân và được thay thế bởi Victor Meseguer.

83'

Juanmi Latasa rời sân và được thay thế bởi Marcos de Sousa.

82' Thẻ vàng cho Suso.

Thẻ vàng cho Suso.

79'

Sergio Arribas rời sân và được thay thế bởi Youssouf Diarra.

76'

Lucas Sanseviero đã kiến tạo cho bàn thắng.

76' V À A A A O O O - Chuki đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Chuki đã ghi bàn!

76' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

75'

Lucas Sanseviero đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

75' V À A A O O O

V À A A O O O

71'

Ivan Alejo rời sân và được thay thế bởi Clement Michelin.

71'

Peter Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Lucas Sanseviero.

70'

Jose Antonio de la Rosa rời sân và được thay thế bởi Antonio Cordero.

46'

Alex Fernandez rời sân và được thay thế bởi Rominigue Kouame.

46'

Brian Ocampo rời sân và được thay thế bởi Roger Marti.

46'

Bojan Kovacevic rời sân và được thay thế bởi Pelayo Fernandez.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

29' PHẢN LƯỚI NHÀ - Dawda Camara đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Dawda Camara đưa bóng vào lưới nhà!

29' V À A A O O O - Ivan Alejo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ivan Alejo đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Valladolid vs Cadiz

Valladolid (4-2-3-1): Alvaro Aceves (1), Iván Alejo (14), Pablo Tomeo (15), David Torres (4), Carlos Clerc (18), Julien Ponceau (21), Stanko Juric (24), Peter Gonzalez (22), Chuki (20), Stipe Biuk (17), Juanmi Latasa (9)

Cadiz (4-2-3-1): Victor Aznar (13), Alfred Caicedo (29), Bojan Kovacevic (14), Sergio Arribas (38), Raul Pereira (33), Álex (8), Joaquin (24), Jose Antonio De la Rosa (19), Suso (11), Brian Ocampo (10), Dawda Camara Sankhare (17)

Valladolid
Valladolid
4-2-3-1
1
Alvaro Aceves
14
Iván Alejo
15
Pablo Tomeo
4
David Torres
18
Carlos Clerc
21
Julien Ponceau
24
Stanko Juric
22
Peter Gonzalez
20
Chuki
17
Stipe Biuk
9
Juanmi Latasa
17
Dawda Camara Sankhare
10
Brian Ocampo
11
Suso
19
Jose Antonio De la Rosa
24
Joaquin
8
Álex
33
Raul Pereira
38
Sergio Arribas
14
Bojan Kovacevic
29
Alfred Caicedo
13
Victor Aznar
Cadiz
Cadiz
4-2-3-1
Thay người
71’
Ivan Alejo
Clement Michelin
46’
Bojan Kovacevic
Pelayo Fernandez
71’
Peter Gonzalez
Lucas Sanseviero
46’
Alex Fernandez
Romenigue Kouamé
83’
Juanmi Latasa
Marcos Andre
46’
Brian Ocampo
Roger Martí
83’
Chuki
Victor Meseguer
70’
Jose Antonio de la Rosa
Antonio Cordero
87’
Julien Ponceau
Mathis Lachuer
79’
Sergio Arribas
Youssouf Diarra
Cầu thủ dự bị
Sergi Canós
Alvaro Pascual
Vegard Erlien
Youssouf Diarra
Clement Michelin
Sergio Ortuno
Ramon Martinez Gil
David Gil
Alvaro de Pablo Casado
Iza
Mohamed Jaouab
Antonio Cordero
Mathis Lachuer
Juan Diaz
Marcos Andre
Jeronimo Domina
Victor Meseguer
Pelayo Fernandez
Lucas Sanseviero
Romenigue Kouamé
Hugo San Modesto
Roger Martí
Noah Ohio
Jorge Moreno
Huấn luyện viên

Alvaro Rubio

Sergio Gonzalez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
30/12 - 2020
24/04 - 2021
17/09 - 2022
20/05 - 2023
Hạng 2 Tây Ban Nha
10/11 - 2025
01/04 - 2026

Thành tích gần đây Valladolid

Hạng 2 Tây Ban Nha
04/04 - 2026
01/04 - 2026
28/03 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026

Thành tích gần đây Cadiz

Hạng 2 Tây Ban Nha
04/04 - 2026
H1: 0-1
01/04 - 2026
28/03 - 2026
22/03 - 2026
H1: 0-2
14/03 - 2026
H1: 0-2
07/03 - 2026
02/03 - 2026
H1: 2-0
24/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 1-1
08/02 - 2026
H1: 1-2

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander3319591862
2DeportivoDeportivo3417981560
3AlmeriaAlmeria3317791858
4MalagaMalaga3416991557
5Burgos CFBurgos CF3416991257
6CastellonCastellon3315991454
7Las PalmasLas Palmas33141271654
8EibarEibar3314910651
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC3314613-1048
10Sporting GijonSporting Gijon3313713146
11CordobaCordoba3412913-645
12AlbaceteAlbacete34111112-244
13FC AndorraFC Andorra33111012-143
14GranadaGranada33101211342
15Real Sociedad BReal Sociedad B3311715-440
16LeganesLeganes3391212239
17ValladolidValladolid3410915-839
18CadizCadiz3410816-1438
19Real ZaragozaReal Zaragoza3381015-1434
20HuescaHuesca338817-1732
21LeonesaLeonesa348818-2432
22MirandesMirandes337818-2029
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow