Thứ Bảy, 30/05/2026
Mauro Arambarri (Kiến tạo: Chrisantus Uche)
1
Juanmi Latasa
9
Eray Coemert
14
Ramon Terrats (Kiến tạo: Chrisantus Uche)
19
Ramon Terrats (Kiến tạo: Juan Bernat)
38
Mario Martin
45+2'
Chuki (Thay: Raul Moro)
46
Henrique Silva (Thay: Adam Aznou)
46
Juan Iglesias
58
Joseph Aidoo (Thay: Eray Coemert)
60
Darwin Machis (Thay: Juanmi Latasa)
60
Borja Mayoral (Thay: Chrisantus Uche)
62
Carles Perez (Thay: Juan Bernat)
62
Mamadou Sylla
71
Anuar (Thay: Ivan Sanchez)
72
Coba da Costa (Thay: Mauro Arambarri)
77
Juan Berrocal (Thay: Omar Alderete)
77
Domingos Duarte (Kiến tạo: Luis Milla)
80
Jesus Santiago (Thay: Luis Milla)
86

Thống kê trận đấu Valladolid vs Getafe

số liệu thống kê
Valladolid
Valladolid
Getafe
Getafe
50 Kiểm soát bóng 50
0 Sút trúng đích 9
3 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 4
1 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 17
3 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 0
25 Ném biên 12
5 Chuyền dài 5
2 Cú sút bị chặn 4
10 Phát bóng 7

Diễn biến Valladolid vs Getafe

Tất cả (248)
90+3'

Getafe đã có phần lớn thời gian kiểm soát bóng và nhờ đó, họ đã giành chiến thắng.

90+3'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Real Valladolid: 50%, Getafe: 50%.

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Joseph Aidoo của Real Valladolid đá ngã Juanmi

90+2'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Joseph Aidoo của Real Valladolid đá ngã Juanmi.

90+2'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Darwin Machis của Real Valladolid đá ngã Juan Iglesias

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 2 phút bù giờ.

90'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Real Valladolid: 50%, Getafe: 50%.

89'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Henrique Silva của Real Valladolid đá ngã Carles Perez.

88'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Ramon Terrats của Getafe đá ngã Anuar

87'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Darwin Machis của Real Valladolid đá ngã Juan Iglesias.

87'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Jesus Santiago của Getafe đá ngã Chuki

86'

Getafe thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

86'

Luis Milla rời sân để nhường chỗ cho Jesus Santiago trong một sự thay đổi chiến thuật.

85'

Luis Milla rời sân để nhường chỗ cho Jesus Santiago trong một sự thay người chiến thuật.

85'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Real Valladolid: 50%, Getafe: 50%.

84'

Borja Mayoral của Getafe bị thổi phạt việt vị.

84'

Getafe có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

84'

Getafe đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

83'

Borja Mayoral từ Getafe bị thổi phạt việt vị.

83'

Getafe có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

Đội hình xuất phát Valladolid vs Getafe

Valladolid (4-4-2): André Ferreira (1), Antonio Candela (22), Eray Comert (15), Cenk Özkacar (6), Adam Aznou (39), Ivan Sanchez (10), Tamas Nikitscher (4), Mario Martín (12), Raul Moro (11), Mamadou Sylla (7), Juanmi Latasa (14)

Getafe (4-5-1): David Soria (13), Juan Iglesias (21), Domingos Duarte (22), Omar Alderete (15), Diego Rico (16), Ramon Terrats (11), Mauro Arambarri (8), Luis Milla (5), Christantus Uche (6), Juan Bernat (14), Juanmi (24)

Valladolid
Valladolid
4-4-2
1
André Ferreira
22
Antonio Candela
15
Eray Comert
6
Cenk Özkacar
39
Adam Aznou
10
Ivan Sanchez
4
Tamas Nikitscher
12
Mario Martín
11
Raul Moro
7
Mamadou Sylla
14
Juanmi Latasa
24
Juanmi
14
Juan Bernat
6
Christantus Uche
5
Luis Milla
8
Mauro Arambarri
11
Ramon Terrats
16
Diego Rico
15
Omar Alderete
22
Domingos Duarte
21
Juan Iglesias
13
David Soria
Getafe
Getafe
4-5-1
Thay người
46’
Adam Aznou
Henrique Silva
62’
Chrisantus Uche
Borja Mayoral
46’
Raul Moro
Chuki
62’
Juan Bernat
Carles Pérez
60’
Juanmi Latasa
Darwin Machís
77’
Omar Alderete
Juan Berrocal
60’
Eray Coemert
Joseph Aidoo
77’
Mauro Arambarri
Coba Gomes Da Costa
72’
Ivan Sanchez
Anuar
86’
Luis Milla
Yellu Santiago
Cầu thủ dự bị
Marcos Andre
Jiri Letacek
Selim Amallah
Juan Berrocal
Stanko Juric
Allan Nyom
Arnau Rafus
Peter Gonzalez
Luis Perez
Alvaro Rodriguez
Henrique Silva
Bertuğ Yıldırım
Anuar
Borja Mayoral
Chuki
Yellu Santiago
Mario Maroto
Alex Sola
Darwin Machís
Luca Lohr
Amath Ndiaye
Coba Gomes Da Costa
Joseph Aidoo
Carles Pérez
Tình hình lực lượng

Karl Hein

Không xác định

Javi Sanchez

Kỷ luật

David Torres

Kỷ luật

Huấn luyện viên

Alvaro Rubio

Jose Bordalas

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
18/11 - 2012
13/04 - 2013
01/09 - 2013
02/02 - 2014
01/09 - 2018
14/04 - 2019
24/06 - 2020
03/01 - 2021
03/01 - 2021
06/03 - 2021
01/10 - 2022
Giao hữu
01/12 - 2022
La Liga
05/06 - 2023
23/11 - 2024
06/04 - 2025

Thành tích gần đây Valladolid

Hạng 2 Tây Ban Nha
24/05 - 2026
16/05 - 2026
09/05 - 2026
04/05 - 2026
25/04 - 2026
19/04 - 2026
14/04 - 2026
04/04 - 2026
01/04 - 2026
28/03 - 2026

Thành tích gần đây Getafe

La Liga
24/05 - 2026
H1: 0-0
18/05 - 2026
H1: 1-0
14/05 - 2026
H1: 2-0
10/05 - 2026
03/05 - 2026
25/04 - 2026
23/04 - 2026
H1: 0-1
14/04 - 2026
H1: 0-0
05/04 - 2026
21/03 - 2026
H1: 0-2

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona3831165994T T B T B
2Real MadridReal Madrid3827564286T B T T T
3VillarrealVillarreal38226102672T H B B T
4AtleticoAtletico38216111869T B T T B
5Real BetisReal Betis38151581160T H T B T
6Celta VigoCelta Vigo38141212554T T B H T
7GetafeGetafe3815617-651B H T B T
8VallecanoVallecano38121412-350T H H T T
9ValenciaValencia38131015-949B T H T T
10SociedadSociedad38111314-246B H H B H
11EspanyolEspanyol38121016-1246B B T T H
12Athletic ClubAthletic Club3813619-1545T B B H B
13SevillaSevilla3812719-1443T T T B B
14AlavesAlaves38111017-1243B H T T B
15ElcheElche38101315-843B H B T H
16LevanteLevante3811918-1442B T T T B
17OsasunaOsasuna3811918-642B B B B B
18MallorcaMallorca3811918-1042T H B B T
19GironaGirona3891415-1641B H H B H
20Real OviedoReal Oviedo3861121-3429B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow