Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng Rayo Vallecano đã kịp thời giành lấy chiến thắng.
Pedro Bigas 22 | |
Pedro Bigas 39 | |
Rafa Mir 45 | |
Adria Pedrosa (Thay: Rafa Mir) 46 | |
Alvaro Rodriguez 63 | |
Randy Nteka (Thay: Oscar Valentin) 66 | |
Pedro Diaz (Thay: Isi Palazon) 66 | |
Randy Nteka (Kiến tạo: Alvaro Garcia) 74 | |
Andre Silva (Thay: Alvaro Rodriguez) 76 | |
Federico Redondo (Thay: Marc Aguado) 77 | |
Gonzalo Villar (Thay: Aleix Febas) 77 | |
Yago Santiago (Thay: Buba Sangare) 83 | |
Sergio Camello (Thay: Alexandre Zurawski) 84 | |
Alfonso Espino (Thay: Alvaro Garcia) 84 | |
Carlos Martin (Thay: Jorge de Frutos) 90 |
Thống kê trận đấu Vallecano vs Elche


Diễn biến Vallecano vs Elche
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Rayo Vallecano: 60%, Elche: 40%.
Pedro Diaz giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Carlos Martin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Elche đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Elche thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Rayo Vallecano: 60%, Elche: 40%.
Pep Chavarria giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Randy Nteka của Rayo Vallecano đã đi hơi xa khi kéo ngã Federico Redondo.
Federico Redondo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Tete Morente giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Rayo Vallecano thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
German Valera giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Rayo Vallecano bắt đầu một pha phản công.
Pedro Diaz giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Elche thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Pep Chavarria giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Alfonso Espino từ Rayo Vallecano cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16m50.
Jorge de Frutos rời sân để nhường chỗ cho Carlos Martin trong một sự thay người chiến thuật.
Jorge de Frutos để bóng chạm tay.
Đội hình xuất phát Vallecano vs Elche
Vallecano (4-3-3): Augusto Batalla (13), Andrei Rațiu (2), Florian Lejeune (24), Luiz Felipe (5), Pep Chavarría (3), Isi Palazón (7), Oscar Valentin (23), Unai López (17), Jorge de Frutos (19), Alemao (9), Alvaro Garcia (18)
Elche (3-4-3): Matias Dituro (1), David Affengruber (22), Pedro Bigas (6), Leo Petrot (21), German Valera (11), Aleix Febas (14), Marc Aguado (8), Tete Morente (15), Buba Sangaré (42), Alvaro Rodriguez (20), Rafa Mir (10)


| Thay người | |||
| 66’ | Isi Palazon Pedro Díaz | 46’ | Rafa Mir Adrià Pedrosa |
| 66’ | Oscar Valentin Randy Nteka | 76’ | Alvaro Rodriguez André Silva |
| 84’ | Alvaro Garcia Alfonso Espino | 77’ | Marc Aguado Federico Redondo |
| 84’ | Alexandre Zurawski Sergio Camello | 77’ | Aleix Febas Gonzalo Villar |
| 90’ | Jorge de Frutos Carlos Martín | 83’ | Buba Sangare Yago Santiago |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nobel Mendy | Yago Santiago | ||
Dani Cárdenas | André Silva | ||
Adrian Molina | Iñaki Peña | ||
Abdul Mumin | Alejandro Iturbe | ||
Iván Balliu | Adrià Pedrosa | ||
Alfonso Espino | David Delgado | ||
Jozhua Vertrouwd | Federico Redondo | ||
Pedro Díaz | Martim Neto | ||
Randy Nteka | Josan | ||
Gerard Gumbau | Alex Herraiz | ||
Sergio Camello | Lucas Cepeda | ||
Carlos Martín | Gonzalo Villar | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Pathé Ciss Kỷ luật | Hector Fort Chấn thương vai | ||
Diego Méndez Va chạm | Víctor Chust Va chạm | ||
Óscar Trejo Va chạm | John Nwankwo Donald Va chạm | ||
Ilias Akhomach Chấn thương mắt cá | Grady Diangana Va chạm | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Vallecano vs Elche
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vallecano
Thành tích gần đây Elche
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 24 | 1 | 4 | 50 | 73 | T T T T T | |
| 2 | 29 | 22 | 3 | 4 | 37 | 69 | B B T T T | |
| 3 | 29 | 18 | 4 | 7 | 20 | 58 | T B T H T | |
| 4 | 29 | 17 | 6 | 6 | 21 | 57 | T T T T B | |
| 5 | 29 | 11 | 11 | 7 | 7 | 44 | H H B H B | |
| 6 | 30 | 11 | 8 | 11 | 1 | 41 | T B T B T | |
| 7 | 29 | 10 | 11 | 8 | 6 | 41 | T T B H B | |
| 8 | 29 | 11 | 5 | 13 | -6 | 38 | B T T B T | |
| 9 | 29 | 11 | 5 | 13 | -9 | 38 | T H B B T | |
| 10 | 29 | 10 | 7 | 12 | -1 | 37 | T B H B T | |
| 11 | 29 | 10 | 7 | 12 | -8 | 37 | B H H B B | |
| 12 | 30 | 8 | 11 | 11 | -6 | 35 | T H H B T | |
| 13 | 29 | 9 | 8 | 12 | -10 | 35 | B T T B T | |
| 14 | 29 | 8 | 10 | 11 | -13 | 34 | H B H T B | |
| 15 | 29 | 8 | 7 | 14 | -12 | 31 | T H H B B | |
| 16 | 29 | 8 | 7 | 14 | -11 | 31 | H B B H T | |
| 17 | 30 | 6 | 11 | 13 | -9 | 29 | H B B T B | |
| 18 | 29 | 7 | 7 | 15 | -13 | 28 | B B H T B | |
| 19 | 30 | 6 | 8 | 16 | -16 | 26 | T H H T B | |
| 20 | 29 | 4 | 9 | 16 | -28 | 21 | B B H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
