Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Joselu (Kiến tạo: Federico Valverde) 3 | |
(Pen) Raul de Tomas 27 | |
Isi Palazon 45+1' | |
Ivan Balliu 45+4' | |
Jorge de Frutos (Thay: Isi Palazon) 56 | |
Oscar Trejo 61 | |
Eduardo Camavinga 61 | |
Kike Perez (Thay: Unai Lopez) 64 | |
Miguel Crespo (Thay: Oscar Trejo) 64 | |
Toni Kroos (Thay: Eduardo Camavinga) 70 | |
Rodrygo (Thay: Brahim Diaz) 70 | |
Daniel Carvajal (Thay: Lucas Vazquez) 75 | |
Radamel Falcao (Thay: Raul de Tomas) 81 | |
Raul de Tomas 81 | |
Sergio Camello (Thay: Alvaro Garcia) 82 | |
Alvaro Garcia 82 | |
Arda Guler (Thay: Luka Modric) 87 | |
Daniel Carvajal 90+3' | |
Daniel Carvajal 90+5' |
Thống kê trận đấu Vallecano vs Real Madrid


Diễn biến Vallecano vs Real Madrid
Kiểm soát bóng: Rayo Vallecano: 40%, Real Madrid: 60%.
Aurelien Tchouameni của Real Madrid bị thổi phạt việt vị.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Miguel Crespo của Rayo Vallecano vấp ngã Vinicius Junior
Real Madrid đang kiểm soát bóng.
Quả phát bóng lên cho Rayo Vallecano.
Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
GỬI ĐI! - Sau hành vi bạo lực, Daniel Carvajal nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Kike Perez từ Rayo Vallecano đã đi quá xa khi kéo Daniel Carvajal xuống
Daniel Carvajal của Real Madrid phạm lỗi khi thúc cùi chỏ vào Kike Perez
Kiểm soát bóng: Rayo Vallecano: 40%, Real Madrid: 60%.
Daniel Carvajal sút từ ngoài vòng cấm nhưng Stole Dimitrievski đã khống chế được
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Jorge de Frutos của Rayo Vallecano vấp ngã Aurelien Tchouameni
Trọng tài không nhận được sự phàn nàn từ Daniel Carvajal, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm
Quả phát bóng lên cho Rayo Vallecano.
Alfonso Espino thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình
Aurelien Tchouameni thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình
Aridane Hernandez của Rayo Vallecano chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Chính thức thứ tư cho thấy có 6 phút thời gian được cộng thêm.
Federico Valverde của Real Madrid cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Rayo Vallecano bắt đầu phản công.
Đội hình xuất phát Vallecano vs Real Madrid
Vallecano (4-4-2): Stole Dimitrievski (1), Iván Balliu (20), Aridane (5), Florian Lejeune (24), Alfonso Espino (12), Isi Palazón (7), Unai López (17), Óscar Valentín (23), Alvaro Garcia (18), Raúl de Tomás (22), Óscar Trejo (8)
Real Madrid (4-3-1-2): Andriy Lunin (13), Lucas Vázquez (17), Nacho (6), Aurélien Tchouaméni (18), Fran García (20), Federico Valverde (15), Luka Modrić (10), Eduardo Camavinga (12), Brahim Díaz (21), Joselu (14), Vinicius Junior (7)


| Thay người | |||
| 56’ | Isi Palazon Jorge de Frutos | 70’ | Eduardo Camavinga Toni Kroos |
| 64’ | Oscar Trejo Miguel Crespo | 70’ | Brahim Diaz Rodrygo |
| 64’ | Unai Lopez Kike Pérez | 75’ | Lucas Vazquez Dani Carvajal |
| 81’ | Raul de Tomas Radamel Falcao | 87’ | Luka Modric Arda Güler |
| 82’ | Alvaro Garcia Sergio Camello | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jorge de Frutos | Kepa Arrizabalaga | ||
Sergio Camello | Diego Piñeiro | ||
Pathé Ciss | Jacobo Ramon Naveros | ||
Abdul Mumin | Dani Ceballos | ||
Radamel Falcao | Arda Güler | ||
José Pozo | Toni Kroos | ||
Miguel Crespo | Rodrygo | ||
Kike Pérez | Dani Carvajal | ||
Bebé | |||
Martín Pascual | |||
Andrei Rațiu | |||
Dani Cárdenas | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Vallecano vs Real Madrid
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vallecano
Thành tích gần đây Real Madrid
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 25 | 1 | 4 | 51 | 76 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 22 | 3 | 5 | 36 | 69 | B T T T B | |
| 3 | 29 | 18 | 4 | 7 | 20 | 58 | T B T H T | |
| 4 | 30 | 17 | 6 | 7 | 20 | 57 | T T T B B | |
| 5 | 30 | 11 | 12 | 7 | 7 | 45 | H B H B H | |
| 6 | 30 | 11 | 11 | 8 | 7 | 44 | T B H B T | |
| 7 | 30 | 11 | 8 | 11 | 1 | 41 | T B T B T | |
| 8 | 30 | 12 | 5 | 13 | -4 | 41 | T T B T T | |
| 9 | 30 | 10 | 8 | 12 | -8 | 38 | H H B B H | |
| 10 | 30 | 11 | 5 | 14 | -11 | 38 | H B B T B | |
| 11 | 29 | 10 | 7 | 12 | -1 | 37 | T B H B T | |
| 12 | 30 | 8 | 11 | 11 | -6 | 35 | T H H B T | |
| 13 | 30 | 9 | 8 | 13 | -11 | 35 | T T B T B | |
| 14 | 29 | 8 | 10 | 11 | -13 | 34 | H B H T B | |
| 15 | 30 | 8 | 8 | 14 | -12 | 32 | T H H B B | |
| 16 | 29 | 8 | 7 | 14 | -11 | 31 | H B B H T | |
| 17 | 30 | 8 | 7 | 15 | -12 | 31 | B H T B T | |
| 18 | 30 | 6 | 11 | 13 | -9 | 29 | H B B T B | |
| 19 | 30 | 6 | 8 | 16 | -16 | 26 | T H H T B | |
| 20 | 30 | 4 | 10 | 16 | -28 | 22 | B B H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
