Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Sergio Camello (Kiến tạo: Andrei Ratiu) 28 | |
Alfon Gonzalez (Thay: Tajon Buchanan) 46 | |
Alexandre Zurawski (Kiến tạo: Oscar Trejo) 47 | |
Florian Lejeune 61 | |
Gerard Moreno (Thay: Tani Oluwaseyi) 63 | |
Thomas Partey (Thay: Pape Gueye) 64 | |
Thomas Partey 64 | |
Pedro Diaz (Thay: Oscar Trejo) 66 | |
Daniel Parejo (Thay: Pape Gueye) 72 | |
Fran Perez (Thay: Sergio Camello) 73 | |
Carlos Martin (Thay: Alexandre Zurawski) 74 | |
Logan Costa (Thay: Willy Kambwala) 77 | |
Alfonso Espino (Thay: Pep Chavarria) 81 | |
Abdul Mumin (Thay: Unai Lopez) 82 | |
Unai Lopez 82 | |
Santiago Mourino 90+6' |
Thống kê trận đấu Vallecano vs Villarreal


Diễn biến Vallecano vs Villarreal
Kiểm soát bóng: Rayo Vallecano: 53%, Villarreal: 47%.
Florian Lejeune không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Santiago Mourino không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Trọng tài thổi phạt Santiago Mourino từ Villarreal vì đã phạm lỗi với Alfonso Espino.
Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Villarreal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Alfonso Espino từ Rayo Vallecano cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Daniel Parejo thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Augusto Batalla thực hiện một pha cứu thua quan trọng!
Nỗ lực tốt từ Sergi Cardona khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Alfonso Espino thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Villarreal đang kiểm soát bóng.
Villarreal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Daniel Parejo từ Villarreal thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.
Florian Lejeune thành công chặn cú sút.
Cú sút của Ayoze Perez bị chặn lại.
Villarreal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Rayo Vallecano.
Thomas Partey từ Villarreal thực hiện một cú sút chệch mục tiêu
Augusto Batalla từ Rayo Vallecano chặn đứng một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Đội hình xuất phát Vallecano vs Villarreal
Vallecano (4-3-3): Augusto Batalla (13), Andrei Rațiu (2), Pathé Ciss (6), Florian Lejeune (24), Pep Chavarría (3), Óscar Trejo (8), Oscar Valentin (23), Unai López (17), Jorge de Frutos (19), Alemao (9), Sergio Camello (10)
Villarreal (4-4-2): Arnau Tenas (25), Santiago Mouriño (15), Willy Kambwala (5), Rafa Marín (4), Sergi Cardona (23), Tajon Buchanan (17), Santi Comesaña (14), Pape Gueye (18), Alberto Moleiro (20), Ayoze Pérez (22), Tani Oluwaseyi (21)


| Thay người | |||
| 66’ | Oscar Trejo Pedro Díaz | 46’ | Tajon Buchanan Alfonso Gonzales |
| 73’ | Sergio Camello Fran Pérez | 63’ | Tani Oluwaseyi Gerard Moreno |
| 74’ | Alexandre Zurawski Carlos Martín | 64’ | Santi Comesana Thomas Partey |
| 81’ | Pep Chavarria Alfonso Espino | 72’ | Pape Gueye Dani Parejo |
| 82’ | Unai Lopez Abdul Mumin | 77’ | Willy Kambwala Logan Costa |
| Cầu thủ dự bị | |||
Dani Cárdenas | Luiz Júnior | ||
Juan Pedro Gil Bueno | Logan Costa | ||
Abdul Mumin | Thomas Partey | ||
Iván Balliu | Alfonso Gonzales | ||
Jozhua Vertrouwd | Alex Freeman | ||
Carlos Martín | Pau Navarro | ||
Fran Pérez | Gerard Moreno | ||
Pedro Díaz | Georges Mikautadze | ||
Alfonso Espino | Alfonso Pedraza | ||
Randy Nteka | Nicolas Pepe | ||
Gerard Gumbau | Dani Parejo | ||
Nobel Mendy | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Luiz Felipe Chấn thương đùi | Juan Foyth Chấn thương gân Achilles | ||
Isi Palazón Kỷ luật | Renato Veiga Kỷ luật | ||
Diego Méndez Va chạm | Pau Cabanes Chấn thương đầu gối | ||
Alvaro Garcia Không xác định | |||
Ilias Akhomach Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vallecano
Thành tích gần đây Villarreal
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 31 | 1 | 5 | 61 | 94 | T T T B T | |
| 2 | 37 | 26 | 5 | 6 | 40 | 83 | H T B T T | |
| 3 | 37 | 21 | 6 | 10 | 22 | 69 | T T H B B | |
| 4 | 37 | 21 | 6 | 10 | 22 | 69 | T T B T T | |
| 5 | 37 | 14 | 15 | 8 | 10 | 57 | H T H T B | |
| 6 | 37 | 13 | 12 | 12 | 4 | 51 | B T T B H | |
| 7 | 37 | 14 | 6 | 17 | -7 | 48 | B B H T B | |
| 8 | 37 | 11 | 14 | 12 | -4 | 47 | H T H H T | |
| 9 | 37 | 12 | 10 | 15 | -11 | 46 | T B T H T | |
| 10 | 37 | 11 | 12 | 14 | -2 | 45 | H B H H B | |
| 11 | 37 | 12 | 9 | 16 | -12 | 45 | H B B T T | |
| 12 | 37 | 13 | 6 | 18 | -13 | 45 | B T B B H | |
| 13 | 37 | 12 | 7 | 18 | -13 | 43 | B T T T B | |
| 14 | 37 | 11 | 10 | 16 | -11 | 43 | T B H T T | |
| 15 | 37 | 11 | 9 | 17 | -13 | 42 | H B T T T | |
| 16 | 37 | 11 | 9 | 17 | -5 | 42 | T B B B B | |
| 17 | 37 | 10 | 12 | 15 | -8 | 42 | T B H B T | |
| 18 | 37 | 9 | 13 | 15 | -16 | 40 | B B H H B | |
| 19 | 37 | 10 | 9 | 18 | -13 | 39 | B T H B B | |
| 20 | 37 | 6 | 11 | 20 | -31 | 29 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
