Chủ Nhật, 05/04/2026
Jayden Nelson (Kiến tạo: Ralph Priso-Mbongue)
20
Braian Ojeda
22
William Agada (Thay: Ariath Piol)
46
Justen Glad
51
Diego Luna
62
Sebastian Berhalter (Thay: Ralph Priso-Mbongue)
62
Ali Ahmed (Thay: Jayden Nelson)
62
Daniel Rios
64
(Pen) Daniel Rios
68
Tristan Blackmon (Kiến tạo: Sebastian Berhalter)
70
Noel Caliskan (Thay: Alexandros Katranis)
70
Pablo Ruiz (Thay: Braian Ojeda)
70
Sam Adekugbe (Thay: Tate Johnson)
77
Emmanuel Sabbi (Thay: Daniel Rios)
77
Lachlan Brook (Thay: Diogo Goncalves)
78
Nelson Palacio (Thay: Philip Quinton)
87
Jeevan Badwal (Thay: J.C. Ngando)
90
(Pen) Diego Luna
90+6'

Thống kê trận đấu Vancouver Whitecaps vs Real Salt Lake

số liệu thống kê
Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
Real Salt Lake
Real Salt Lake
55 Kiểm soát bóng 45
7 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 4
9 Phạt góc 5
1 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Vancouver Whitecaps vs Real Salt Lake

Tất cả (103)
90+10'

Bóng an toàn khi Salt Lake được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

90+10'

Salt Lake được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+9'

Jesper Sorensen (Vancouver) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Jeevan Badwal thay thế J.C. Ngando.

90+9'

Liệu Salt Lake có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Vancouver không?

90+8'

Salt Lake được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+7'

Malik Badawi ra hiệu cho một quả ném biên cho Vancouver ở phần sân của Salt Lake.

90+6' Cú sút phạt đền của Diego Luna giúp Salt Lake rút ngắn tỷ số tại BC Place.

Cú sút phạt đền của Diego Luna giúp Salt Lake rút ngắn tỷ số tại BC Place.

90+2'

Đội chủ nhà ở Vancouver được hưởng phát bóng lên.

90+2'

Salt Lake được hưởng phạt góc.

90+1'

Tại Vancouver, đội khách được hưởng quả đá phạt.

89'

Salt Lake được hưởng quả ném biên.

87'

Nelson Palacio thay thế Philip Quinton cho đội khách.

86'

Salt Lake được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

82'

Salt Lake được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

81'

Vancouver được hưởng quả phạt góc do Malik Badawi trao.

79'

Salt Lake được hưởng quả phát bóng lên tại BC Place.

78'

Lachlan Brook thay thế Diogo Goncalves cho Salt Lake tại BC Place.

78'

Vancouver được hưởng quả phạt góc.

77'

Vancouver thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Emmanuel Sabbi thay thế Daniel Rios.

77'

Jesper Sorensen thực hiện sự thay đổi người thứ ba cho đội tại BC Place với Sam Adekugbe thay thế Tate Johnson.

76'

Salt Lake cần phải cẩn trọng. Vancouver có một quả ném biên tấn công.

Đội hình xuất phát Vancouver Whitecaps vs Real Salt Lake

Vancouver Whitecaps (4-3-3): Yohei Takaoka (1), Edier Ocampo (18), Tristan Blackmon (33), Bjorn Utvik (15), Tate Johnson (28), J.C. Ngando (26), Andrés Cubas (20), Andrés Cubas (20), Ralph Priso (13), Pedro Vite (45), Daniel Rios (14), Jayden Nelson (7)

Real Salt Lake (4-2-3-1): Rafael (1), Justen Glad (15), Philip Quinton (26), Sam Junqua (29), Alexandros Katranis (98), Emeka Eneli (14), Braian Ojeda (6), Braian Ojeda (6), Zavier Gozo (72), Diego Luna (8), Diogo Gonçalves (10), Diogo Gonçalves (10), Ariath Piol (23)

Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
4-3-3
1
Yohei Takaoka
18
Edier Ocampo
33
Tristan Blackmon
15
Bjorn Utvik
28
Tate Johnson
26
J.C. Ngando
20
Andrés Cubas
20
Andrés Cubas
13
Ralph Priso
45
Pedro Vite
14
Daniel Rios
7
Jayden Nelson
23
Ariath Piol
10
Diogo Gonçalves
10
Diogo Gonçalves
8
Diego Luna
72
Zavier Gozo
6
Braian Ojeda
6
Braian Ojeda
14
Emeka Eneli
98
Alexandros Katranis
29
Sam Junqua
26
Philip Quinton
15
Justen Glad
1
Rafael
Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-2-3-1
Thay người
62’
Ralph Priso-Mbongue
Sebastian Berhalter
46’
Ariath Piol
William Agada
62’
Jayden Nelson
Ali Ahmed
70’
Braian Ojeda
Pablo Ruiz
77’
Tate Johnson
Sam Adekugbe
70’
Alexandros Katranis
Noel Caliskan
77’
Daniel Rios
Emmanuel Sabbi
78’
Diogo Goncalves
Lachlan Brook
90’
J.C. Ngando
Jeevan Badwal
87’
Philip Quinton
Nelson Palacio
Cầu thủ dự bị
Isaac Boehmer
Mason Stajduhar
Damir Kreilach
Pablo Ruiz
Ranko Veselinovic
William Agada
Sebastian Berhalter
Tyler Wolff
Ali Ahmed
Noel Caliskan
Jeevan Badwal
Nelson Palacio
Sam Adekugbe
Lachlan Brook
Giuseppe Bovalina
Dominik Marczuk
Emmanuel Sabbi
Jesus Barea

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây Vancouver Whitecaps

MLS Nhà Nghề Mỹ
CONCACAF Champions Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
CONCACAF Champions Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
01/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
CONCACAF Champions Cup

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Atlantic Cup
30/01 - 2026
26/01 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/10 - 2025
19/10 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
7New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
8FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
9San DiegoSan Diego6321511T T H H B
10CharlotteCharlotte6321511B T H T T
11Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
12Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
13Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
14New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
15Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
16Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
17DC UnitedDC United6213-47B B T H B
18New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
19Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
20FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
21Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
22Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
23LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
24St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
25Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
26Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
28CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
29Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
2New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
3CharlotteCharlotte6321511B T H T T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
5Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
6Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
7New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
8DC UnitedDC United6213-47B B T H B
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
7San DiegoSan Diego6321511T T H H B
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
10Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
11Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
12LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
13St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
14Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow