Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Taha Ayari 10 | |
Kevin Filling 15 | |
Ibrahim Cisse 20 | |
Victor Wernersson (Thay: Frederic Nsabiyumva) 21 | |
Marcus Baggesen 45 | |
Aron Csongvai 45+4' | |
Erik Flataker (Thay: Kevin Filling) 46 | |
Amel Mujanic (Thay: Abdihakin Ali) 59 | |
Jens Magnusson 62 | |
Jonathan Karlsson (Thay: Marcus Baggesen) 66 | |
Jonathan Ring (Thay: Mattias Hellisdal) 66 | |
Victor Wernersson 69 | |
Lukas Bergquist (Thay: Stanley Wilson) 70 | |
Yannick Geiger 76 | |
Sixten Gustafsson (Thay: Taha Ayari) 77 | |
Ahmad Faqa (Thay: Yannick Geiger) 77 | |
Dino Besirovic 89 | |
Lucas Sibelius (Thay: Jens Magnusson) 90 | |
Melvin Ljungqvist (Thay: Karl Gunnarsson) 90 | |
Amel Mujanic 90+8' |
Thống kê trận đấu Vasteraas SK vs AIK


Diễn biến Vasteraas SK vs AIK
Thẻ vàng cho Amel Mujanic.
Karl Gunnarsson rời sân và được thay thế bởi Melvin Ljungqvist.
Jens Magnusson rời sân và được thay thế bởi Lucas Sibelius.
Thẻ vàng cho Dino Besirovic.
Yannick Geiger rời sân và được thay thế bởi Ahmad Faqa.
Taha Ayari rời sân và được thay thế bởi Sixten Gustafsson.
Thẻ vàng cho Yannick Geiger.
Stanley Wilson rời sân và được thay thế bởi Lukas Bergquist.
Thẻ vàng cho Victor Wernersson.
Mattias Hellisdal rời sân và được thay thế bởi Jonathan Ring.
Marcus Baggesen rời sân và được thay thế bởi Jonathan Karlsson.
Thẻ vàng cho Jens Magnusson.
Abdihakin Ali rời sân và anh được thay thế bởi Amel Mujanic.
Kevin Filling rời sân và được thay thế bởi Erik Flataker.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A A O O O - Aron Csongvai đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - Marcus Baggesen đã ghi bàn!
Frederic Nsabiyumva rời sân và được thay thế bởi Victor Wernersson.
Đội hình xuất phát Vasteraas SK vs AIK
Vasteraas SK (3-4-3): Elis Jager (34), Herman Magnusson (2), Frederic Nsabiyumva (18), Philip Bonde (4), Simon Gefvert (11), Mamadou Diagne (8), Mattias Hellisdal (30), Marcus Baggesen (3), Jens Magnusson (19), Mikkel Ladefoged (9), Karl Gunnarsson (5)
AIK (4-3-3): Kristoffer Nordfeldt (15), Mads Thychosen (17), Aron Csongvai (33), Ibrahim Cisse (25), Stanley Wilson (21), Dino Besirovic (19), Yannick Geiger (46), Abdihakin Ali (18), Taha Ayari (45), Kevin Filling (29), Bersant Celina (10)


| Thay người | |||
| 21’ | Frederic Nsabiyumva Victor Wernersson | 46’ | Kevin Filling Erik Flataker |
| 66’ | Mattias Hellisdal Jonathan Ring | 59’ | Abdihakin Ali Amel Mujanic |
| 66’ | Marcus Baggesen Jonathan Karlsson | 70’ | Stanley Wilson Lukas Bergquist |
| 90’ | Karl Gunnarsson Melvin Ljungqvist | 77’ | Taha Ayari Sixten Gustafsson |
| 90’ | Jens Magnusson Lucas Sibelius | 77’ | Yannick Geiger Ahmad Faqa |
| Cầu thủ dự bị | |||
Anton Fagerstroem | Kalle Joelsson | ||
Jonathan Ring | Lukas Bergquist | ||
Jonathan Karlsson | Amel Mujanic | ||
Axel Taonsa | Erik Flataker | ||
Melvin Ljungqvist | Victor Andersson | ||
Victor Wernersson | Sixten Gustafsson | ||
Leonardo Bark | Linus Jareteg | ||
Lucas Sibelius | Ahmad Faqa | ||
Musab Abdi Mohamud | Axel Kouame | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vasteraas SK
Thành tích gần đây AIK
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 1 | 0 | 13 | 22 | T H T T T | |
| 2 | 9 | 5 | 2 | 2 | 13 | 17 | H T T T B | |
| 3 | 8 | 4 | 4 | 0 | 5 | 16 | H H H T T | |
| 4 | 8 | 4 | 3 | 1 | 5 | 15 | T B H T H | |
| 5 | 8 | 4 | 1 | 3 | 7 | 13 | B H T T B | |
| 6 | 8 | 4 | 1 | 3 | 3 | 13 | H T T T B | |
| 7 | 9 | 3 | 3 | 3 | 3 | 12 | H T T H T | |
| 8 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | T B T B T | |
| 9 | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | B T B B B | |
| 10 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | B B H B H | |
| 11 | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | T H H B H | |
| 12 | 8 | 2 | 3 | 3 | -5 | 9 | H T B B H | |
| 13 | 8 | 2 | 1 | 5 | -2 | 7 | H T B T B | |
| 14 | 8 | 1 | 3 | 4 | -10 | 6 | H H B B T | |
| 15 | 8 | 1 | 2 | 5 | -13 | 5 | B H B B B | |
| 16 | 8 | 0 | 3 | 5 | -10 | 3 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch