Thứ Ba, 07/07/2026
Samuel Mraz (Kiến tạo: Giotto Morandi)
14
Rafiu Durosinmi (Thay: Prince Kwabena Adu)
56
Rafiu Durosinmi (Thay: Prince Adu)
56
Jeremy Guillemenot (Thay: Giotto Morandi)
63
Keyan Varela (Thay: Samuel Mraz)
63
Loun Srdanovic (Thay: Alexis Antunes)
72
Dylan Bronn (Thay: Anthony Baron)
72
Milan Havel (Thay: Amar Memic)
73
Jiri Panos (Thay: Tomas Ladra)
73
Christophe Kabongo (Thay: Matej Vydra)
80

Thống kê trận đấu Viktoria Plzen vs Servette

số liệu thống kê
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
Servette
Servette
62 Kiểm soát bóng 38
9 Sút trúng đích 2
11 Sút không trúng đích 2
9 Phạt góc 3
2 Việt vị 3
5 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 6
30 Ném biên 24
11 Chuyền dài 1
5 Cú sút bị chặn 2
7 Phát bóng 19

Diễn biến Viktoria Plzen vs Servette

Tất cả (14)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

80'

Matej Vydra rời sân và được thay thế bởi Christophe Kabongo.

73'

Tomas Ladra rời sân và được thay thế bởi Jiri Panos.

73'

Amar Memic rời sân và được thay thế bởi Milan Havel.

72'

Anthony Baron rời sân và được thay thế bởi Dylan Bronn.

72'

Alexis Antunes rời sân và được thay thế bởi Loun Srdanovic.

63'

Samuel Mraz rời sân và được thay thế bởi Keyan Varela.

63'

Giotto Morandi rời sân và được thay thế bởi Jeremy Guillemenot.

56'

Prince Adu rời sân và được thay thế bởi Rafiu Durosinmi.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

14'

Giotto Morandi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

14' V À A A O O O - Samuel Mraz ghi bàn!

V À A A O O O - Samuel Mraz ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Viktoria Plzen vs Servette

Viktoria Plzen (3-4-2-1): Martin Jedlička (23), Sampson Dweh (40), Svetozar Marković (3), Vaclav Jemelka (21), Amar Memic (99), Tomas Ladra (18), Lukáš Červ (6), Karel Spácil (5), Pavel Šulc (31), Matěj Vydra (11), Prince Kwabena Adu (80)

Servette (4-2-3-1): Joel Mall (1), Theo Magnin (20), Steve Rouiller (4), Yoan Severin (19), Bradley Mazikou (18), Timothe Cognat (8), Anthony Baron (6), Miroslav Stevanovic (9), Alexis Antunes (10), Giotto Giuseppe Morandi (7), Samuel Mraz (90)

Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
3-4-2-1
23
Martin Jedlička
40
Sampson Dweh
3
Svetozar Marković
21
Vaclav Jemelka
99
Amar Memic
18
Tomas Ladra
6
Lukáš Červ
5
Karel Spácil
31
Pavel Šulc
11
Matěj Vydra
80
Prince Kwabena Adu
90
Samuel Mraz
7
Giotto Giuseppe Morandi
10
Alexis Antunes
9
Miroslav Stevanovic
6
Anthony Baron
8
Timothe Cognat
18
Bradley Mazikou
19
Yoan Severin
4
Steve Rouiller
20
Theo Magnin
1
Joel Mall
Servette
Servette
4-2-3-1
Thay người
56’
Prince Adu
Rafiu Durosinmi
63’
Giotto Morandi
Jeremy Guillemenot
73’
Amar Memic
Milan Havel
72’
Alexis Antunes
Loun Srdanovic
73’
Tomas Ladra
Jiri Panos
72’
Anthony Baron
Dylan Bronn
80’
Matej Vydra
Christopher Kabongo
Cầu thủ dự bị
Marián Tvrdoň
Jeremy Frick
Florian Wiegele
Marwan Aubert
Merchas Doski
Loun Srdanovic
Jan Paluska
Dylan Bronn
Milan Havel
Leart Zuka
Denis Visinsky
Gael Ondua
Jiri Panos
Ablie Jallow
Tom Slončík
Matteo Anselme
Matej Valenta
Jarell Njike Simo
Adrian Zeljković
Tiemoko Ouattara
Christopher Kabongo
Jeremy Guillemenot
Rafiu Durosinmi
Keyan Varela
Tình hình lực lượng

Cheick Souaré

Va chạm

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
08/03 - 2024
15/03 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-1
Champions League
23/07 - 2025
31/07 - 2025

Thành tích gần đây Viktoria Plzen

VĐQG Séc
24/05 - 2026
17/05 - 2026
13/05 - 2026
09/05 - 2026
03/05 - 2026
25/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
04/04 - 2026
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Servette

VĐQG Thụy Sĩ
12/04 - 2026
06/04 - 2026
H1: 1-0
22/03 - 2026
15/03 - 2026
H1: 1-0
08/03 - 2026
04/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 0-0
22/02 - 2026
15/02 - 2026
12/02 - 2026
H1: 1-0
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow