Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
J. Panoš (Thay: L. Červ) 49 | |
Jiri Panos (Thay: Lukas Cerv) 49 | |
M. Trmal 59 | |
Matous Trmal 59 | |
Benjamin Nyarko (Thay: Tomas Zlatohlavek) 66 | |
Robert Jukl (Thay: Matej Naprstek) 66 | |
Karel Spacil (Thay: Merchas Doski) 73 | |
Prince Adu (Thay: Mohamed Toure) 73 | |
Adam Kadlec (Thay: Alexandr Sojka) 73 | |
Matej Pulkrab (Thay: Pavel Svatek) 77 | |
Nojus Audinis (Thay: Daniel Marecek) 77 | |
(Pen) David Krcik 83 | |
Matej Pulkrab 86 | |
Lukas Marecek 90+7' | |
Adam Kadlec 90+8' | |
John Auta 90+10' |
Thống kê trận đấu Viktoria Plzen vs Teplice


Diễn biến Viktoria Plzen vs Teplice
V À A A O O O - John Auta ghi bàn!
V À A A O O O - Adam Kadlec đã ghi bàn!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Lukas Marecek nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
V À A A O O O - Matej Pulkrab đã ghi bàn!
V À A A A O O O Teplice ghi bàn.
V À A A O O O - David Krcik từ Viktoria Plzen ghi bàn từ chấm phạt đền!
Daniel Marecek rời sân và được thay thế bởi Nojus Audinis.
Pavel Svatek rời sân và được thay thế bởi Matej Pulkrab.
Alexandr Sojka rời sân và được thay thế bởi Adam Kadlec.
Mohamed Toure rời sân và được thay thế bởi Prince Adu.
Merchas Doski rời sân và được thay thế bởi Karel Spacil.
Matej Naprstek rời sân và được thay thế bởi Robert Jukl
Tomas Zlatohlavek rời sân và được thay thế bởi Benjamin Nyarko
Thẻ vàng cho Matous Trmal.
Lukas Cerv rời sân và được thay thế bởi Jiri Panos.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Viktoria Plzen vs Teplice
Viktoria Plzen (4-2-3-1): Florian Wiegele (44), Alexandr Sojka (12), David Krcik (37), Sampson Dweh (40), Merchas Doski (14), Patrik Hrošovský (17), Lukáš Červ (6), Cheick Souaré (19), Tomas Ladra (18), Denis Visinsky (9), Mohamed Toure (10)
Teplice (3-5-2): Matous Trmal (29), Jakub Jakubko (5), Denis Halinsky (17), Lukas Marecek (23), Josef Svanda (3), Daniel Marecek (37), Petr Kodes (16), Matej Naprstek (12), Matej Radosta (35), Pavel Svatek (24), Tomas Zlatohlavek (7)


| Thay người | |||
| 49’ | Lukas Cerv Jiri Panos | 66’ | Matej Naprstek Robert Jukl |
| 73’ | Alexandr Sojka Adam Kladec | 66’ | Tomas Zlatohlavek Benjamin Nyarko |
| 73’ | Mohamed Toure Prince Kwabena Adu | 77’ | Pavel Svatek Matej Pulkrab |
| 73’ | Merchas Doski Spacil | 77’ | Daniel Marecek Nojus Vytis Audinis |
| Cầu thủ dự bị | |||
Dominik Ťapaj | Richard Ludha | ||
Marián Tvrdoň | Matej Pulkrab | ||
Adam Kladec | Matyas Kozak | ||
Jiri Panos | Ladislav Krejci | ||
Tom Slončík | Robert Jukl | ||
Jiri Splichal | Matej Riznic | ||
Prince Kwabena Adu | Benjamin Nyarko | ||
Jakub Chalupa | Nojus Vytis Audinis | ||
Spacil | John Auta | ||
Jiri Panos | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Viktoria Plzen
Thành tích gần đây Teplice
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 19 | 7 | 0 | 38 | 64 | T T T T T | |
| 2 | 26 | 16 | 6 | 4 | 24 | 54 | T H T B T | |
| 3 | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H B T T H | |
| 4 | 27 | 14 | 6 | 7 | 8 | 48 | T B B B T | |
| 5 | 27 | 11 | 9 | 7 | 14 | 42 | B B H H T | |
| 6 | 27 | 11 | 7 | 9 | 1 | 40 | T T T H B | |
| 7 | 26 | 10 | 7 | 9 | 3 | 37 | B H T B T | |
| 8 | 26 | 10 | 3 | 13 | -6 | 33 | B B B B H | |
| 9 | 27 | 8 | 8 | 11 | -11 | 32 | B H T B T | |
| 10 | 27 | 8 | 7 | 12 | -9 | 31 | H T B B B | |
| 11 | 27 | 7 | 9 | 11 | -11 | 30 | H T H T T | |
| 12 | 27 | 6 | 11 | 10 | -6 | 29 | B H H H H | |
| 13 | 26 | 7 | 6 | 13 | -12 | 27 | T T B H B | |
| 14 | 27 | 5 | 8 | 14 | -15 | 23 | T T H B B | |
| 15 | 26 | 5 | 7 | 14 | -12 | 22 | B H B T B | |
| 16 | 27 | 3 | 10 | 14 | -22 | 19 | B B H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch