Oso từ Sevilla là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ Xuất sắc Nhất Trận Đấu sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
Gerard Moreno (Kiến tạo: Georges Mikautadze) 13 | |
Georges Mikautadze (Kiến tạo: Alberto Moleiro) 20 | |
Oso (Kiến tạo: Lucien Agoume) 36 | |
Kike Salas (Kiến tạo: Ruben Vargas) 45+2' | |
Tajon Buchanan (Thay: Nicolas Pepe) 60 | |
Thomas Partey (Thay: Pape Gueye) 60 | |
Juanlu Sanchez (Thay: Ruben Vargas) 67 | |
Santi Comesana (Thay: Daniel Parejo) 70 | |
Ayoze Perez (Thay: Georges Mikautadze) 70 | |
Alexis Sanchez (Thay: Neal Maupay) 71 | |
Akor Adams (Kiến tạo: Djibril Sow) 72 | |
Ayoze Perez 81 | |
Andres Castrin (Thay: Akor Adams) 86 | |
Nemanja Gudelj (Thay: Djibril Sow) 86 | |
Renato Veiga 90+2' | |
Jose Angel Carmona 90+3' |
Thống kê trận đấu Villarreal vs Sevilla


Diễn biến Villarreal vs Sevilla
Sevilla đã kiểm soát bóng nhiều hơn và nhờ đó, giành chiến thắng trong trận đấu.
Sau hiệp hai tuyệt vời, Sevilla đã lội ngược dòng và giành chiến thắng!
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Villarreal: 63%, Sevilla: 37%.
Renato Veiga của Villarreal đã đi quá xa khi kéo ngã Gabriel Suazo.
Kiểm soát bóng: Villarreal: 63%, Sevilla: 37%.
Villarreal thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Alexis Sanchez của Sevilla chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Alberto Moleiro thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội nào.
Juanlu Sanchez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Villarreal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Villarreal thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Jose Angel Carmona của Sevilla nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Sevilla đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Trận đấu bị tạm dừng vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Thẻ vàng cho Renato Veiga.
Trọng tài thổi phạt vì Renato Veiga của Villarreal đã phạm lỗi với Juanlu Sanchez.
Juanlu Sanchez phá bóng giải tỏa áp lực.
Villarreal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Villarreal vs Sevilla
Villarreal (4-4-2): Arnau Tenas (25), Alex Freeman (3), Pau Navarro (6), Renato Veiga (12), Alfonso Pedraza (24), Nicolas Pepe (19), Dani Parejo (10), Pape Gueye (18), Alberto Moleiro (20), Gerard Moreno (7), Georges Mikautadze (9)
Sevilla (5-3-2): Odysseas Vlachodimos (1), José Ángel Carmona (2), César Azpilicueta (3), Kike Salas (4), Gabriel Suazo (12), Oso (36), Ruben Vargas (11), Djibril Sow (20), Lucien Agoumé (18), Akor Adams (9), Neal Maupay (17)


| Thay người | |||
| 60’ | Nicolas Pepe Tajon Buchanan | 67’ | Ruben Vargas Juanlu |
| 60’ | Pape Gueye Thomas Partey | 71’ | Neal Maupay Alexis Sánchez |
| 70’ | Daniel Parejo Santi Comesaña | 86’ | Djibril Sow Nemanja Gudelj |
| 70’ | Georges Mikautadze Ayoze Pérez | 86’ | Akor Adams Andres Castrin |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tani Oluwaseyi | Ørjan Nyland | ||
Sergi Cardona | Tanguy Nianzou | ||
Tajon Buchanan | Fábio Cardoso | ||
Santi Comesaña | Joan Jordán | ||
Thomas Partey | Juanlu | ||
Alfonso Gonzales | Batista Mendy | ||
Santiago Mouriño | Adnan Januzaj | ||
Rafa Marín | Alexis Sánchez | ||
Luiz Júnior | Peque | ||
Logan Costa | Nemanja Gudelj | ||
Willy Kambwala | Chidera Ejuke | ||
Ayoze Pérez | Andres Castrin | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Juan Foyth Chấn thương gân Achilles | Marcão Không xác định | ||
Pau Cabanes Chấn thương đầu gối | Manu Bueno Chấn thương đầu gối | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Villarreal vs Sevilla
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Villarreal
Thành tích gần đây Sevilla
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 31 | 1 | 5 | 61 | 94 | T T T B T | |
| 2 | 37 | 26 | 5 | 6 | 40 | 83 | H T B T T | |
| 3 | 37 | 21 | 6 | 10 | 22 | 69 | T T H B B | |
| 4 | 37 | 21 | 6 | 10 | 22 | 69 | T T B T T | |
| 5 | 37 | 14 | 15 | 8 | 10 | 57 | H T H T B | |
| 6 | 37 | 13 | 12 | 12 | 4 | 51 | B T T B H | |
| 7 | 37 | 14 | 6 | 17 | -7 | 48 | B B H T B | |
| 8 | 37 | 11 | 14 | 12 | -4 | 47 | H T H H T | |
| 9 | 37 | 12 | 10 | 15 | -11 | 46 | T B T H T | |
| 10 | 37 | 11 | 12 | 14 | -2 | 45 | H B H H B | |
| 11 | 37 | 12 | 9 | 16 | -12 | 45 | H B B T T | |
| 12 | 37 | 13 | 6 | 18 | -13 | 45 | B T B B H | |
| 13 | 37 | 12 | 7 | 18 | -13 | 43 | B T T T B | |
| 14 | 37 | 11 | 10 | 16 | -11 | 43 | T B H T T | |
| 15 | 37 | 11 | 9 | 17 | -13 | 42 | H B T T T | |
| 16 | 37 | 11 | 9 | 17 | -5 | 42 | T B B B B | |
| 17 | 37 | 10 | 12 | 15 | -8 | 42 | T B H B T | |
| 18 | 37 | 9 | 13 | 15 | -16 | 40 | B B H H B | |
| 19 | 37 | 10 | 9 | 18 | -13 | 39 | B T H B B | |
| 20 | 37 | 6 | 11 | 20 | -31 | 29 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
