Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Yoshinori Muto (Kiến tạo: Yuya Osako) 31 | |
Yuya Osako 38 | |
Yuta Goke 45 | |
Mitsuki Hidaka (Thay: Yuta Goke) 45 | |
Matthias Jaissle 60 | |
Wenderson Galeno (Kiến tạo: Enzo Millot) 62 | |
Firas Al-Buraikan (Thay: Merih Demiral) 69 | |
Jean Patrick (Thay: Makoto Mitsuta) 69 | |
Ivan Toney 70 | |
Matheus Thuler 73 | |
Rikuto Hirose (Thay: Daiju Sasaki) 79 | |
Ren Komatsu (Thay: Gotoku Sakai) 79 | |
Rayan Hamed 83 | |
Kento Hamasaki (Thay: Yosuke Ideguchi) 85 | |
Mohammed Abdulrahman (Thay: Riyad Mahrez) 90 |
Thống kê trận đấu Vissel Kobe vs Al Ahli


Diễn biến Vissel Kobe vs Al Ahli
Riyad Mahrez rời sân và được thay thế bởi Mohammed Abdulrahman.
Yosuke Ideguchi rời sân và được thay thế bởi Kento Hamasaki.
Thẻ vàng cho Rayan Hamed.
Gotoku Sakai rời sân và được thay thế bởi Ren Komatsu.
Daiju Sasaki rời sân và được thay thế bởi Rikuto Hirose.
Thẻ vàng cho Matheus Thuler.
V À A A O O O - Ivan Toney đã ghi bàn!
Makoto Mitsuta rời sân và được thay thế bởi Jean Patrick.
Merih Demiral rời sân và được thay thế bởi Firas Al-Buraikan.
Enzo Millot đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Wenderson Galeno đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Matthias Jaissle.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Yuta Goke rời sân và được thay thế bởi Mitsuki Hidaka.
Thẻ vàng cho Yuta Goke.
Thẻ vàng cho Yuya Osako.
Yuya Osako đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yoshinori Muto ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Vissel Kobe vs Al Ahli
Vissel Kobe (4-2-3-1): Daiya Maekawa (1), Gotoku Sakai (24), Tetsushi Yamakawa (4), Thuler (3), Katsuya Nagato (41), Makoto Mitsuta (19), Yosuke Ideguchi (7), Yoshinori Muto (11), Yuta Goke (5), Daiju Sasaki (13), Yuya Osako (10)
Al Ahli (4-2-3-1): Edouard Mendy (16), Rayan Hamed (46), Merih Demiral (28), Roger Ibanez (3), Zakaria Hawsawi (2), Valentin Atangana (6), Franck Kessié (79), Riyad Mahrez (7), Enzo Millot (10), Galeno (13), Ivan Toney (17)


| Thay người | |||
| 45’ | Yuta Goke Mitsuki Hidaka | 69’ | Merih Demiral Firas Al-Buraikan |
| 69’ | Makoto Mitsuta Jean Patric | 90’ | Riyad Mahrez Mohammed Yousef |
| 79’ | Daiju Sasaki Rikuto Hirose | ||
| 79’ | Gotoku Sakai Ren Komatsu | ||
| 85’ | Yosuke Ideguchi Kento Hamasaki | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Shuichi Gonda | Abdullah Ahmed Abdo | ||
Caetano | Abdulrahman Al-Sanbi | ||
Kento Hamasaki | Mohammed Yousef | ||
Mitsuki Hidaka | Saleh Abu Al-Shamat | ||
Rikuto Hirose | Firas Al-Buraikan | ||
Nanasei Iino | Ziyad Al-Johani | ||
Takashi Inui | Eid Al-Muwallad | ||
Jean Patric | Matteo Dams | ||
Ren Komatsu | Yazan Madani | ||
Yuya Kuwasaki | Matheus Goncalves | ||
Boniface Nduka | Ricardo Mathias | ||
Kaito Yamada | Mohammed Sulaiman | ||
Nhận định Vissel Kobe vs Al Ahli
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vissel Kobe
Thành tích gần đây Al Ahli
Bảng xếp hạng AFC Champions League
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | ||
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 3 | 8 | 4 | 3 | 1 | 4 | 15 | ||
| 4 | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | ||
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | ||
| 6 | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | ||
| 7 | 8 | 2 | 4 | 2 | 1 | 10 | ||
| 8 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 9 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 10 | 8 | 1 | 3 | 4 | -4 | 6 | T | |
| 11 | 8 | 1 | 1 | 6 | -8 | 4 | ||
| 12 | 8 | 0 | 4 | 4 | -9 | 4 | ||
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 7 | 1 | 0 | 11 | 22 | ||
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 12 | 17 | ||
| 3 | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | ||
| 4 | 8 | 5 | 0 | 3 | 13 | 15 | ||
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | ||
| 6 | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | ||
| 7 | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 | 8 | T | |
| 8 | 8 | 2 | 2 | 4 | -4 | 8 | ||
| 9 | 8 | 2 | 2 | 4 | -8 | 8 | ||
| 10 | 8 | 2 | 0 | 6 | -14 | 6 | ||
| 11 | 8 | 1 | 2 | 5 | -14 | 5 | ||
| 12 | 8 | 1 | 1 | 6 | -8 | 4 | ||
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
