Chủ Nhật, 05/04/2026
Yotaro Nakajima
21
Rikuto Hirose (Thay: Koya Yuruki)
61
Erik (Kiến tạo: Daiju Sasaki)
66
Naoki Maeda (Thay: Mutsuki Kato)
68
Shunki Higashi (Thay: Yotaro Nakajima)
68
Valere Germain (Thay: Tsukasa Shiotani)
75
Kakeru Yamauchi (Thay: Erik)
78
Kosuke Kinoshita (Thay: Ryo Germain)
78
Daiki Suga (Thay: Naoto Arai)
78
Takuya Iwanami (Thay: Takahiro Ogihara)
83
Gotoku Sakai (Thay: Taisei Miyashiro)
83

Thống kê trận đấu Vissel Kobe vs Sanfrecce Hiroshima

số liệu thống kê
Vissel Kobe
Vissel Kobe
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
52 Kiểm soát bóng 48
6 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 8
3 Phạt góc 3
1 Việt vị 4
7 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Vissel Kobe vs Sanfrecce Hiroshima

Tất cả (40)
83'

Taisei Miyashiro rời sân và được thay thế bởi Gotoku Sakai.

83'

Takahiro Ogihara rời sân và được thay thế bởi Takuya Iwanami.

78'

Naoto Arai rời sân và được thay thế bởi Daiki Suga.

78'

Ryo Germain rời sân và được thay thế bởi Kosuke Kinoshita.

78'

Erik rời sân và được thay thế bởi Kakeru Yamauchi.

75'

Tsukasa Shiotani rời sân và được thay thế bởi Valere Germain.

68'

Yotaro Nakajima rời sân và được thay thế bởi Shunki Higashi.

68'

Mutsuki Kato rời sân và được thay thế bởi Naoki Maeda.

66'

Daiju Sasaki đã kiến tạo cho bàn thắng.

66' V À A A A O O O - Erik đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Erik đã ghi bàn!

61'

Koya Yuruki rời sân và được thay thế bởi Rikuto Hirose.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

21' Thẻ vàng cho Yotaro Nakajima.

Thẻ vàng cho Yotaro Nakajima.

17'

Phát bóng biên cho Kobe tại sân Noevir.

16'

Koei Koya ra hiệu cho một quả đá phạt cho Kobe ở phần sân nhà.

16'

Hiroshima sẽ thực hiện một quả ném biên trong khu vực của Kobe.

16'

Hiroshima được trọng tài Koei Koya cho hưởng một quả phạt góc.

14'

Kobe có một quả phát bóng.

14'

Sota Nakamura của Hiroshima có cú sút nhưng không trúng đích.

13'

Phát bóng biên cho Kobe tại sân Noevir.

Đội hình xuất phát Vissel Kobe vs Sanfrecce Hiroshima

Vissel Kobe (4-1-2-3): Daiya Maekawa (1), Yuya Kuwasaki (25), Tetsushi Yamakawa (4), Thuler (3), Katsuya Nagato (41), Takahiro Ogihara (6), Yosuke Ideguchi (7), Daiju Sasaki (13), Erik (27), Taisei Miyashiro (9), Koya Yuruki (14)

Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Tsukasa Shiotani (33), Hayato Araki (4), Sho Sasaki (19), Shuto Nakano (15), Hayao Kawabe (6), Yotaro Nakajima (35), Naoto Arai (13), Sota Nakamura (39), Mutsuki Kato (51), Ryo Germain (9)

Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-1-2-3
1
Daiya Maekawa
25
Yuya Kuwasaki
4
Tetsushi Yamakawa
3
Thuler
41
Katsuya Nagato
6
Takahiro Ogihara
7
Yosuke Ideguchi
13
Daiju Sasaki
27
Erik
9
Taisei Miyashiro
14
Koya Yuruki
9
Ryo Germain
51
Mutsuki Kato
39
Sota Nakamura
13
Naoto Arai
35
Yotaro Nakajima
6
Hayao Kawabe
15
Shuto Nakano
19
Sho Sasaki
4
Hayato Araki
33
Tsukasa Shiotani
1
Keisuke Osako
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
3-4-2-1
Thay người
61’
Koya Yuruki
Rikuto Hirose
68’
Yotaro Nakajima
Shunki Higashi
78’
Erik
Kakeru Yamauchi
68’
Mutsuki Kato
Naoki Maeda
83’
Taisei Miyashiro
Gotoku Sakai
75’
Tsukasa Shiotani
Valere Germain
83’
Takahiro Ogihara
Takuya Iwanami
78’
Naoto Arai
Daiki Suga
78’
Ryo Germain
Kosuke Kinoshita
Cầu thủ dự bị
Shota Arai
Min-Ki Jeong
Caetano
Taichi Yamasaki
Rikuto Hirose
Hiroya Matsumoto
Gotoku Sakai
Daiki Suga
Takuya Iwanami
Shunki Higashi
Riku Matsuda
Sota Koshimichi
Kakeru Yamauchi
Kosuke Kinoshita
Mitsuki Hidaka
Naoki Maeda
Klismahn
Valere Germain

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
05/09 - 2021
06/03 - 2022
08/10 - 2022
13/05 - 2023
16/09 - 2023
16/03 - 2024
05/07 - 2024
02/07 - 2025
20/08 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
16/11 - 2025
J League 1
27/03 - 2026

Thành tích gần đây Vissel Kobe

J League 1
05/04 - 2026
01/04 - 2026
27/03 - 2026
22/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 6-5
18/03 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-5
14/03 - 2026
AFC Champions League
11/03 - 2026
04/03 - 2026
J League 1
27/02 - 2026
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima

J League 1
27/03 - 2026
14/03 - 2026
AFC Champions League
J League 1
22/02 - 2026
AFC Champions League
17/02 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers97201123T T T T H
2FC TokyoFC Tokyo10451620T H T H T
3Machida ZelviaMachida Zelvia10442-218T B T H B
4Tokyo VerdyTokyo Verdy9324-213B T B H B
5Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds9333312B T B H B
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale9243-312H B T B H
7Kashiwa ReysolKashiwa Reysol9315111B B H T T
8Mito HollyhockMito Hollyhock9153-610B H T B H
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos9306-39B T B T B
10JEF United ChibaJEF United Chiba9225-58T B B B T
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe106311122H H T T T
2Gamba OsakaGamba Osaka9351217T B H H T
3Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight9432416T B T H T
4Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse10352316H H T B T
5Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC9333014B B T H B
6V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki9405-412B T B T B
7Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima9315-111T B B B B
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC9243-311T H T B B
9Cerezo OsakaCerezo Osaka9234-311H T B H B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka9135-98B B H H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow