Thẻ vàng cho Matheus Thuler.
Katsuya Nagato (Kiến tạo: Yosuke Ideguchi) 28 | |
Jean Patrick (Thay: Rikuto Hirose) 35 | |
Mateus Brunetti (Thay: Capixaba) 46 | |
Kenta Inoue (Thay: Kanta Chiba) 46 | |
Yuya Osako (Thay: Ren Komatsu) 46 | |
Yudai Shimamoto (Thay: Hikaru Nakahara) 56 | |
(Pen) Takahiro Ogihara 61 | |
Masaki Yumiba (Thay: Kazuki Kozuka) 68 | |
Kenta Inoue 74 | |
Haruto Hidaka (Thay: Yutaka Yoshida) 79 | |
Takashi Inui (Thay: Katsuya Nagato) 79 | |
Gotoku Sakai (Thay: Nanasei Iino) 90 | |
Yuya Kuwasaki (Thay: Yosuke Ideguchi) 90 | |
Matheus Thuler 90+5' |
Thống kê trận đấu Vissel Kobe vs Shimizu S-Pulse


Diễn biến Vissel Kobe vs Shimizu S-Pulse
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Yosuke Ideguchi rời sân và được thay thế bởi Yuya Kuwasaki.
Nanasei Iino rời sân và được thay thế bởi Gotoku Sakai.
Katsuya Nagato rời sân và được thay thế bởi Takashi Inui.
Yutaka Yoshida rời sân và được thay thế bởi Haruto Hidaka.
Thẻ vàng cho Kenta Inoue.
Kazuki Kozuka rời sân và được thay thế bởi Masaki Yumiba.
V À A A O O O - Takahiro Ogihara từ Vissel Kobe đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
V À A A A O O O - Vissel Kobe ghi bàn từ chấm phạt đền.
Hikaru Nakahara rời sân và được thay thế bởi Yudai Shimamoto.
Ren Komatsu rời sân và được thay thế bởi Yuya Osako.
Kanta Chiba rời sân và được thay thế bởi Kenta Inoue.
Capixaba rời sân và được thay thế bởi Mateus Brunetti.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Rikuto Hirose rời sân và được thay thế bởi Jean Patrick.
Yosuke Ideguchi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Katsuya Nagato đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Vissel Kobe vs Shimizu S-Pulse
Vissel Kobe (4-1-2-3): Daiya Maekawa (1), Nanasei Iino (2), Thuler (3), Caetano (16), Diego (15), Takahiro Ogihara (6), Yuta Goke (5), Yosuke Ideguchi (7), Rikuto Hirose (23), Ren Komatsu (29), Katsuya Nagato (41)
Shimizu S-Pulse (4-1-2-3): Togo Umeda (16), Kengo Kitazume (5), Seung-wook Park (14), Jelani Sumiyoshi (51), Yutaka Yoshida (28), Kazuki Kozuka (81), Zento Uno (6), Kanta Chiba (23), Hikaru Nakahara (11), Se-Hun Oh (9), Capixaba (7)


| Thay người | |||
| 35’ | Rikuto Hirose Jean Patric | 46’ | Capixaba Mateus Brunetti |
| 46’ | Ren Komatsu Yuya Osako | 46’ | Kanta Chiba Kenta Inoue |
| 79’ | Katsuya Nagato Takashi Inui | 56’ | Hikaru Nakahara Yudai Shimamoto |
| 90’ | Nanasei Iino Gotoku Sakai | 68’ | Kazuki Kozuka Masaki Yumiba |
| 90’ | Yosuke Ideguchi Yuya Kuwasaki | 79’ | Yutaka Yoshida Haruto Hidaka |
| Cầu thủ dự bị | |||
Shuichi Gonda | Yuya Oki | ||
Gotoku Sakai | Mateus Brunetti | ||
Boniface Nduka | Haruto Hidaka | ||
Takashi Inui | Sen Takagi | ||
Yuya Kuwasaki | Kenta Inoue | ||
Kento Hamasaki | Masaki Yumiba | ||
Yuya Osako | Yudai Shimamoto | ||
Jean Patric | Rinsei Ohata | ||
Kotaro Uchino | Riku Gunji | ||
Nhận định Vissel Kobe vs Shimizu S-Pulse
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vissel Kobe
Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 9 | 7 | 2 | 0 | 11 | 23 | T T T T H | |
| 2 | 9 | 4 | 4 | 1 | 6 | 19 | T H T H T | |
| 3 | 9 | 4 | 3 | 2 | -2 | 17 | T B T H B | |
| 4 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 13 | B T B H B | |
| 5 | 8 | 3 | 2 | 3 | 3 | 11 | B T B H B | |
| 6 | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 11 | H B T B H | |
| 7 | 9 | 1 | 5 | 3 | -6 | 10 | B H T B H | |
| 8 | 8 | 3 | 0 | 5 | 0 | 9 | T B T B T | |
| 9 | 8 | 2 | 1 | 5 | -2 | 8 | T B B H T | |
| 10 | 9 | 2 | 2 | 5 | -5 | 8 | T B B B T | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 9 | 5 | 3 | 1 | 8 | 19 | T H H T T | |
| 2 | 9 | 3 | 5 | 1 | 2 | 17 | T B H H T | |
| 3 | 9 | 4 | 3 | 2 | 4 | 16 | T B T H T | |
| 4 | 9 | 3 | 3 | 3 | 0 | 14 | B B T H B | |
| 5 | 9 | 2 | 5 | 2 | 0 | 13 | H H H T B | |
| 6 | 8 | 4 | 0 | 4 | -1 | 12 | T B T B T | |
| 7 | 8 | 3 | 1 | 4 | 0 | 11 | B T B B B | |
| 8 | 8 | 2 | 4 | 2 | 0 | 11 | H T H T B | |
| 9 | 9 | 2 | 3 | 4 | -3 | 11 | H T B H B | |
| 10 | 8 | 0 | 3 | 5 | -10 | 5 | B B B H H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
