Vitoria de Guimaraes giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Oumar Camara (Kiến tạo: Miguel Nogueira) 5 | |
Miguel Nogueira (Kiến tạo: Oumar Camara) 18 | |
Brayan Medina 48 | |
(Pen) Samu 51 | |
Gustavo Silva 55 | |
Rodrigo Conceicao (Thay: Emmanuel Maviram) 57 | |
Moudjatovic (Thay: Arjen van der Heide) 57 | |
Makan Aiko (Thay: Pedro Henryque) 57 | |
(Pen) Joao Mendes 65 | |
Diogo Sousa (Thay: Samu) 66 | |
Noah Saviolo (Thay: Miguel Nogueira) 66 | |
Hugo Felix (Thay: Rony Lopes) 69 | |
Maga (Thay: Tony Strata) 76 | |
Telmo Arcanjo (Thay: Gustavo Silva) 76 | |
Helder Tavares (Thay: Joe Hodge) 80 | |
Orest Lebedenko (Thay: Joao Mendes) 81 | |
Diogo Sousa 87 |
Thống kê trận đấu Vitoria de Guimaraes vs Tondela


Diễn biến Vitoria de Guimaraes vs Tondela
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Vitoria de Guimaraes: 51%, Tondela: 49%.
Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Hugo Felix của Tondela phạm lỗi với Beni.
Brayan Medina giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Vitoria de Guimaraes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jordan Pefok bị phạt vì đẩy Beni.
Vitoria de Guimaraes thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Vitoria de Guimaraes thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Vitoria de Guimaraes.
Tondela đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Beni thắng trong pha không chiến với Hugo Felix.
Phát bóng lên cho Tondela.
Bebeto giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Brayan Medina của Tondela cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Vitoria de Guimaraes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bernardo Fontes của Tondela cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Telmo Arcanjo thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Telmo Arcanjo trở lại sân.
Brayan Medina giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Vitoria de Guimaraes vs Tondela
Vitoria de Guimaraes (4-2-3-1): Charles (27), Tony Strata (66), Mario Rivas (4), Thiago Balieiro (28), Joao Mendes (13), Beni Mukendi (16), Goncalo Nogueira (30), Miguel Nogueira (88), Samu (20), Oumar Camara (19), Gustavo Silva (11)
Tondela (4-2-3-1): Bernardo Fontes (31), Bebeto (2), Brayan Medina (20), Christian Marques (4), Emmanuel Maviram (60), Juan Rodriguez (32), Joe Hodge (10), Arjen Van Der Heide (26), Rony Lopes (16), Pedro Henryque (7), Jordan Pefok (29)


| Thay người | |||
| 66’ | Samu Diogo Lobao Sousa | 57’ | Emmanuel Maviram Rodrigo Conceicao |
| 66’ | Miguel Nogueira Noah Saviolo | 57’ | Arjen van der Heide Moudja Sie Ouattara |
| 76’ | Tony Strata Maga | 57’ | Pedro Henryque Makan Aiko |
| 76’ | Gustavo Silva Telmo Arcanjo | 69’ | Rony Lopes Hugo Felix |
| 81’ | Joao Mendes Orest Lebedenko | 80’ | Joe Hodge Helder Tavares |
| Cầu thủ dự bị | |||
Juan Diego Castillo Reyes | Lucas Canizares | ||
Maga | Helder Tavares | ||
Miguel Nobrega | Benjamin Kimpioka | ||
Orest Lebedenko | Rodrigo Conceicao | ||
Telmo Arcanjo | Joao Silva | ||
Fabio Blanco | Tiago Manso | ||
Diogo Lobao Sousa | Moudja Sie Ouattara | ||
Ejike Julius Opara | Hugo Felix | ||
Noah Saviolo | Makan Aiko | ||
Nhận định Vitoria de Guimaraes vs Tondela
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vitoria de Guimaraes
Thành tích gần đây Tondela
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 23 | 3 | 1 | 43 | 72 | T T H T T | |
| 2 | 27 | 21 | 5 | 1 | 55 | 68 | T T H T T | |
| 3 | 27 | 19 | 8 | 0 | 41 | 65 | T T H T T | |
| 4 | 26 | 13 | 7 | 6 | 26 | 46 | B T T H B | |
| 5 | 28 | 12 | 9 | 7 | 14 | 45 | B H H B T | |
| 6 | 27 | 13 | 6 | 8 | 11 | 45 | T H T T T | |
| 7 | 27 | 10 | 7 | 10 | 4 | 37 | T B H T B | |
| 8 | 27 | 10 | 5 | 12 | -8 | 35 | B H H B B | |
| 9 | 28 | 10 | 5 | 13 | -8 | 35 | H B B B T | |
| 10 | 27 | 7 | 9 | 11 | -18 | 30 | B H T T T | |
| 11 | 27 | 8 | 5 | 14 | -21 | 29 | T B B B T | |
| 12 | 27 | 7 | 8 | 12 | -18 | 29 | H H H H B | |
| 13 | 28 | 6 | 10 | 12 | -13 | 28 | B H H B T | |
| 14 | 28 | 7 | 7 | 14 | -9 | 28 | H T T T B | |
| 15 | 28 | 6 | 7 | 15 | -9 | 25 | B B H B B | |
| 16 | 26 | 5 | 9 | 12 | -22 | 24 | T B H H B | |
| 17 | 27 | 4 | 8 | 15 | -25 | 20 | T H B H B | |
| 18 | 28 | 1 | 8 | 19 | -43 | 11 | H H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
