Chủ Nhật, 05/04/2026
Lewis Shipley
23
Elliot Newby (Kiến tạo: Ben Whitfield)
31
Connor Mahoney
39
Kane Hemmings (Thay: Tyler Walker)
46
Jid Okeke (Thay: Vincent Harper)
55
Lewis Shipley
56
Lewis Shipley
56
Charlie McCann (Thay: Isaac Fletcher)
59
Charlie McCann
68
Courtney Clarke
70
Tom Barkhuizen (Thay: Ben Whitfield)
71
Scott Smith (Thay: Connor Mahoney)
71
Ryan Finnigan (Thay: Jamie Jellis)
71
Albert Adomah (Thay: Connor Barrett)
71
Charlie Lakin (Thay: Lewis Warrington)
72
Daniel Kanu (Kiến tạo: Albert Adomah)
74
David Worrall (Thay: Elliot Newby)
88
Rekeem Harper
90+2'

Thống kê trận đấu Walsall vs Barrow

số liệu thống kê
Walsall
Walsall
Barrow
Barrow
59 Kiểm soát bóng 41
11 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 2
14 Phạt góc 0
4 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 11
29 Ném biên 20
8 Chuyền dài 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
2 Phát bóng 15
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Walsall vs Barrow

Tất cả (36)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Rekeem Harper.

Thẻ vàng cho Rekeem Harper.

88'

Elliot Newby rời sân và David Worrall vào thay.

74'

Albert Adomah đã kiến tạo cho bàn thắng.

74' V À A A O O O - Daniel Kanu ghi bàn!

V À A A O O O - Daniel Kanu ghi bàn!

72'

Lewis Warrington rời sân và Charlie Lakin vào thay.

71'

Connor Barrett rời sân và được thay thế bởi Albert Adomah.

71'

Jamie Jellis rời sân và được thay thế bởi Ryan Finnigan.

71'

Connor Mahoney rời sân và được thay thế bởi Scott Smith.

71'

Ben Whitfield rời sân và được thay thế bởi Tom Barkhuizen.

70' Thẻ vàng cho Courtney Clarke.

Thẻ vàng cho Courtney Clarke.

68' V À A A O O O - Charlie McCann ghi bàn!

V À A A O O O - Charlie McCann ghi bàn!

59'

Isaac Fletcher rời sân và được thay thế bởi Charlie McCann.

56' THẺ ĐỎ! - Lewis Shipley nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Lewis Shipley nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

56' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Lewis Shipley nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Lewis Shipley nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

55'

Vincent Harper rời sân và được thay thế bởi Jid Okeke.

46'

Tyler Walker rời sân và được thay thế bởi Kane Hemmings.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39' Thẻ vàng cho Connor Mahoney.

Thẻ vàng cho Connor Mahoney.

31'

Ben Whitfield đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Walsall vs Barrow

Walsall (3-5-2): Myles Roberts (1), Rico Browne (33), Aden Flint (4), Evan Weir (30), Connor Barrett (2), Jamie Jellis (22), Lewis Warrington (28), Courtney Clarke (17), Vincent Harper (18), Daniel Kanu (15), Aaron Pressley (19)

Barrow (3-4-2-1): Wyll Stanway (1), Ben Jackson (7), Charlie Raglan (5), Lewis Shipley (3), Ben Whitfield (34), Rakeem Harper (45), MJ Williams (4), Elliot Newby (11), Connor Mahoney (23), Isaac Fletcher (20), Tyler Walker (10)

Walsall
Walsall
3-5-2
1
Myles Roberts
33
Rico Browne
4
Aden Flint
30
Evan Weir
2
Connor Barrett
22
Jamie Jellis
28
Lewis Warrington
17
Courtney Clarke
18
Vincent Harper
15
Daniel Kanu
19
Aaron Pressley
10
Tyler Walker
20
Isaac Fletcher
23
Connor Mahoney
11
Elliot Newby
4
MJ Williams
45
Rakeem Harper
34
Ben Whitfield
3
Lewis Shipley
5
Charlie Raglan
7
Ben Jackson
1
Wyll Stanway
Barrow
Barrow
3-4-2-1
Thay người
55’
Vincent Harper
Jid Okeke
46’
Tyler Walker
Kane Hemmings
71’
Jamie Jellis
Ryan Finnigan
59’
Isaac Fletcher
Charlie McCann
71’
Connor Barrett
Albert Adomah
71’
Connor Mahoney
Scott Smith
72’
Lewis Warrington
Charlie Lakin
71’
Ben Whitfield
Tom Barkhuizen
88’
Elliot Newby
David Worrall
Cầu thủ dự bị
Sam Hornby
Benjamin Harry Winterbottom
Priestley Farquharson
David Worrall
Charlie Lakin
Scott Smith
Brandon Comley
Tom Barkhuizen
Jid Okeke
Charlie McCann
Ryan Finnigan
Kane Hemmings
Albert Adomah

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
14/12 - 2024
H1: 1-0
12/04 - 2025
H1: 0-0
18/10 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Walsall

Hạng 4 Anh
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
24/02 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Barrow

Hạng 4 Anh
03/04 - 2026
H1: 0-0
28/03 - 2026
H1: 0-1
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley41221452580T T T B H
2MK DonsMK Dons41211283575T T B B H
3Cambridge UnitedCambridge United40201372773T H T B H
4Notts CountyNotts County41227122473T T B T B
5Salford CitySalford City4123414873T T B T T
6Swindon TownSwindon Town41218121871B T T H H
7ChesterfieldChesterfield40171491065B T B T T
8Oldham AthleticOldham Athletic401713101764T T T B T
9Crewe AlexandraCrewe Alexandra41189141063B H T T B
10Grimsby TownGrimsby Town391711111462H B T T B
11WalsallWalsall41171113762T H T H H
12BarnetBarnet41161312761B H T T H
13Fleetwood TownFleetwood Town41141314155H B T H B
14Colchester UnitedColchester United40141214754H B B H B
15Accrington StanleyAccrington Stanley4014917-451H B B B T
16Bristol RoversBristol Rovers4115422-1749B T T T T
17GillinghamGillingham40111316-1446B B B B H
18Shrewsbury TownShrewsbury Town4112821-2644B B B B T
19Cheltenham TownCheltenham Town3911919-2342H T H B B
20Crawley TownCrawley Town4181320-2037H H B T T
21Tranmere RoversTranmere Rovers409922-2236B H B B B
22Newport CountyNewport County419725-2934T B B T B
23BarrowBarrow408923-2633H B B T H
24Harrogate TownHarrogate Town418924-2933B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow