Chủ Nhật, 05/04/2026
Alfie Chang
20
Fabrizio Cavegn (Kiến tạo: Ellis Harrison)
27
Ellis Harrison
39
Courtney Clarke (Thay: Ryan Finnigan)
46
Brandon Comley (Thay: Lewis Warrington)
46
Priestley Farquharson (Thay: Harrison Burke)
57
Jamie Jellis (Thay: Charlie Lakin)
65
Kamil Conteh (Thay: Joshua McEachran)
67
Aaron Pressley (Kiến tạo: Vincent Harper)
69
Albert Adomah (Thay: Daniel Kanu)
75
Ruel Sotiriou (Thay: Bryant Bilongo)
77
Aaron Pressley (Kiến tạo: Connor Barrett)
78
Jack Sparkes
83
Courtney Clarke
84
Freddie Issaka (Thay: Ellis Harrison)
87
Ollie Dewsbury (Thay: Luke Thomas)
88
Evan Weir
90+3'
Brandon Comley
90+10'

Thống kê trận đấu Walsall vs Bristol Rovers

số liệu thống kê
Walsall
Walsall
Bristol Rovers
Bristol Rovers
34 Kiểm soát bóng 66
2 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 2
3 Phạt góc 2
4 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 15
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 0
25 Ném biên 26
4 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
4 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Walsall vs Bristol Rovers

Tất cả (36)
90+11'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10' Thẻ vàng cho Brandon Comley.

Thẻ vàng cho Brandon Comley.

90+3' Thẻ vàng cho Evan Weir.

Thẻ vàng cho Evan Weir.

88'

Luke Thomas rời sân và được thay thế bởi Ollie Dewsbury.

87'

Ellis Harrison rời sân và được thay thế bởi Freddie Issaka.

84' Thẻ vàng cho Courtney Clarke.

Thẻ vàng cho Courtney Clarke.

83' Thẻ vàng cho Jack Sparkes.

Thẻ vàng cho Jack Sparkes.

78'

Connor Barrett đã kiến tạo cho bàn thắng này.

78' V À A A O O O - Aaron Pressley đã ghi bàn!

V À A A O O O - Aaron Pressley đã ghi bàn!

77'

Bryant Bilongo rời sân và được thay thế bởi Ruel Sotiriou.

75'

Daniel Kanu rời sân và được thay thế bởi Albert Adomah.

69'

Vincent Harper đã kiến tạo cho bàn thắng này.

69' V À A A O O O - Aaron Pressley đã ghi bàn!

V À A A O O O - Aaron Pressley đã ghi bàn!

67'

Joshua McEachran rời sân và được thay thế bởi Kamil Conteh.

65'

Charlie Lakin rời sân và được thay thế bởi Jamie Jellis.

57'

Harrison Burke rời sân và được thay thế bởi Priestley Farquharson.

46'

Lewis Warrington rời sân và được thay thế bởi Brandon Comley.

46'

Ryan Finnigan rời sân và được thay thế bởi Courtney Clarke.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39' Thẻ vàng cho Ellis Harrison.

Thẻ vàng cho Ellis Harrison.

Đội hình xuất phát Walsall vs Bristol Rovers

Walsall (3-5-2): Myles Roberts (1), Harrison Burke (5), Aden Flint (4), Evan Weir (30), Connor Barrett (2), Ryan Finnigan (29), Lewis Warrington (28), Charlie Lakin (8), Vincent Harper (18), Aaron Pressley (19), Daniel Kanu (15)

Bristol Rovers (4-4-2): Luke Southwood (1), Macauley Southam-Hales (23), Kacper Łopata (35), Alfie Kilgour (5), Jack Sparkes (3), Alfie Chang (24), Josh McEachran (20), Bryant Bilongo (27), Luke Thomas (11), Ellis Harrison (19), Fabrizio Cavegn (29)

Walsall
Walsall
3-5-2
1
Myles Roberts
5
Harrison Burke
4
Aden Flint
30
Evan Weir
2
Connor Barrett
29
Ryan Finnigan
28
Lewis Warrington
8
Charlie Lakin
18
Vincent Harper
19
Aaron Pressley
15
Daniel Kanu
29
Fabrizio Cavegn
19
Ellis Harrison
11
Luke Thomas
27
Bryant Bilongo
20
Josh McEachran
24
Alfie Chang
3
Jack Sparkes
5
Alfie Kilgour
35
Kacper Łopata
23
Macauley Southam-Hales
1
Luke Southwood
Bristol Rovers
Bristol Rovers
4-4-2
Thay người
46’
Lewis Warrington
Brandon Comley
67’
Joshua McEachran
Kamil Conteh
46’
Ryan Finnigan
Courtney Clarke
77’
Bryant Bilongo
Ruel Sotiriou
57’
Harrison Burke
Priestley Farquharson
87’
Ellis Harrison
Freddie Issaka
65’
Charlie Lakin
Jamie Jellis
88’
Luke Thomas
Ollie Dewsbury
75’
Daniel Kanu
Albert Adomah
Cầu thủ dự bị
Sam Hornby
Joel Senior
Priestley Farquharson
Taylor Moore
Jamille Matt
Clinton Mola
Brandon Comley
Ruel Sotiriou
Courtney Clarke
Kamil Conteh
Jamie Jellis
Freddie Issaka
Albert Adomah
Ollie Dewsbury

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp FA
07/11 - 2020
Hạng 4 Anh
04/10 - 2025
04/02 - 2026

Thành tích gần đây Walsall

Hạng 4 Anh
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
24/02 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Bristol Rovers

Hạng 4 Anh
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley41221452580T T T B H
2MK DonsMK Dons41211283575T T B B H
3Cambridge UnitedCambridge United40201372773T H T B H
4Notts CountyNotts County41227122473T T B T B
5Salford CitySalford City4123414873T T B T T
6Swindon TownSwindon Town41218121871B T T H H
7ChesterfieldChesterfield40171491065B T B T T
8Oldham AthleticOldham Athletic401713101764T T T B T
9Crewe AlexandraCrewe Alexandra41189141063B H T T B
10Grimsby TownGrimsby Town391711111462H B T T B
11WalsallWalsall41171113762T H T H H
12BarnetBarnet41161312761B H T T H
13Fleetwood TownFleetwood Town41141314155H B T H B
14Colchester UnitedColchester United40141214754H B B H B
15Accrington StanleyAccrington Stanley4014917-451H B B B T
16Bristol RoversBristol Rovers4115422-1749B T T T T
17GillinghamGillingham40111316-1446B B B B H
18Shrewsbury TownShrewsbury Town4112821-2644B B B B T
19Cheltenham TownCheltenham Town3911919-2342H T H B B
20Crawley TownCrawley Town4181320-2037H H B T T
21Tranmere RoversTranmere Rovers409922-2236B H B B B
22Newport CountyNewport County419725-2934T B B T B
23BarrowBarrow408923-2633H B B T H
24Harrogate TownHarrogate Town418924-2933B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow