Chủ Nhật, 05/04/2026
Teddy Bishop
19
Samson Tovide (Kiến tạo: Harry Anderson)
21
Ellis Iandolo
24
Kyreece Lisbie (Kiến tạo: Samson Tovide)
42
Jamille Matt (Thay: Aaron Pressley)
55
Jid Okeke (Thay: Vincent Harper)
55
John-Kymani Gordon (Thay: Kyreece Lisbie)
56
Connor Barrett
58
Evan Weir
61
Albert Adomah (Thay: Connor Barrett)
70
Priestley Farquharson (Thay: Rico Browne)
70
Micah Mbick (Thay: Samson Tovide)
71
Kemar Roofe (Thay: Daniel Kanu)
76
Rob Hunt (Thay: Teddy Bishop)
78
Matt Macey
83
Tom Flanagan
90+2'

Thống kê trận đấu Walsall vs Colchester United

số liệu thống kê
Walsall
Walsall
Colchester United
Colchester United
63 Kiểm soát bóng 37
3 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 1
5 Phạt góc 1
0 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 18
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
39 Ném biên 23
7 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Phát bóng 16
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Walsall vs Colchester United

Tất cả (22)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Tom Flanagan.

Thẻ vàng cho Tom Flanagan.

83' Thẻ vàng cho Matt Macey.

Thẻ vàng cho Matt Macey.

78'

Teddy Bishop rời sân và được thay thế bởi Rob Hunt.

76'

Daniel Kanu rời sân và được thay thế bởi Kemar Roofe.

71'

Samson Tovide rời sân và được thay thế bởi Micah Mbick.

70'

Rico Browne rời sân và được thay thế bởi Priestley Farquharson.

70'

Connor Barrett rời sân và được thay thế bởi Albert Adomah.

61' Thẻ vàng cho Evan Weir.

Thẻ vàng cho Evan Weir.

58' Thẻ vàng cho Connor Barrett.

Thẻ vàng cho Connor Barrett.

56'

Kyreece Lisbie rời sân và được thay thế bởi John-Kymani Gordon.

55'

Vincent Harper rời sân và được thay thế bởi Jid Okeke.

55'

Aaron Pressley rời sân và được thay thế bởi Jamille Matt.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42'

Samson Tovide đã kiến tạo cho bàn thắng.

42' V À A A O O O - Kyreece Lisbie đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kyreece Lisbie đã ghi bàn!

24' Thẻ vàng cho Ellis Iandolo.

Thẻ vàng cho Ellis Iandolo.

21'

Harry Anderson đã kiến tạo cho bàn thắng.

21' V À A A O O O - Samson Tovide đã ghi bàn!

V À A A O O O - Samson Tovide đã ghi bàn!

19' Thẻ vàng cho Teddy Bishop.

Thẻ vàng cho Teddy Bishop.

Đội hình xuất phát Walsall vs Colchester United

Walsall (3-5-2): Myles Roberts (1), Rico Browne (33), Aden Flint (4), Evan Weir (30), Connor Barrett (2), Charlie Lakin (8), Ryan Finnigan (29), Courtney Clarke (17), Vincent Harper (18), Daniel Kanu (15), Aaron Pressley (19)

Colchester United (5-4-1): Matt Macey (1), Kane Vincent-Young (30), Jack Tucker (5), Tom Flanagan (6), Harvey Araujo (24), Ellis Iandolo (3), Kyreece Lisbie (14), Teddy Bishop (8), Arthur Read (16), Harry Anderson (7), Samson Tovide (9)

Walsall
Walsall
3-5-2
1
Myles Roberts
33
Rico Browne
4
Aden Flint
30
Evan Weir
2
Connor Barrett
8
Charlie Lakin
29
Ryan Finnigan
17
Courtney Clarke
18
Vincent Harper
15
Daniel Kanu
19
Aaron Pressley
9
Samson Tovide
7
Harry Anderson
16
Arthur Read
8
Teddy Bishop
14
Kyreece Lisbie
3
Ellis Iandolo
24
Harvey Araujo
6
Tom Flanagan
5
Jack Tucker
30
Kane Vincent-Young
1
Matt Macey
Colchester United
Colchester United
5-4-1
Thay người
55’
Aaron Pressley
Jamille Matt
56’
Kyreece Lisbie
John-Kymani Gordon
55’
Vincent Harper
Jid Okeke
71’
Samson Tovide
Micah Mbick
70’
Rico Browne
Priestley Farquharson
78’
Teddy Bishop
Rob Hunt
70’
Connor Barrett
Albert Adomah
76’
Daniel Kanu
Kemar Roofe
Cầu thủ dự bị
Sam Hornby
Tom Smith
Priestley Farquharson
Rob Hunt
Kemar Roofe
John-Kymani Gordon
Jamille Matt
Owura Edwards
Jid Okeke
Josh Powell
Lewis Warrington
Micah Mbick
Albert Adomah
Will Goodwin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
08/02 - 2025
15/11 - 2025
28/03 - 2026

Thành tích gần đây Walsall

Hạng 4 Anh
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
24/02 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Colchester United

Hạng 4 Anh
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
19/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley41221452580T T T B H
2MK DonsMK Dons41211283575T T B B H
3Cambridge UnitedCambridge United40201372773T H T B H
4Notts CountyNotts County41227122473T T B T B
5Salford CitySalford City4123414873T T B T T
6Swindon TownSwindon Town41218121871B T T H H
7ChesterfieldChesterfield40171491065B T B T T
8Oldham AthleticOldham Athletic401713101764T T T B T
9Crewe AlexandraCrewe Alexandra41189141063B H T T B
10Grimsby TownGrimsby Town391711111462H B T T B
11WalsallWalsall41171113762T H T H H
12BarnetBarnet41161312761B H T T H
13Fleetwood TownFleetwood Town41141314155H B T H B
14Colchester UnitedColchester United40141214754H B B H B
15Accrington StanleyAccrington Stanley4014917-451H B B B T
16Bristol RoversBristol Rovers4115422-1749B T T T T
17GillinghamGillingham40111316-1446B B B B H
18Shrewsbury TownShrewsbury Town4112821-2644B B B B T
19Cheltenham TownCheltenham Town3911919-2342H T H B B
20Crawley TownCrawley Town4181320-2037H H B T T
21Tranmere RoversTranmere Rovers409922-2236B H B B B
22Newport CountyNewport County419725-2934T B B T B
23BarrowBarrow408923-2633H B B T H
24Harrogate TownHarrogate Town418924-2933B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow