Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Idris El Mizouni (Thay: Charlie Wellens) 46 | |
Oliver O'Neill (Thay: Tyreeq Bakinson) 46 | |
Daniel Happe 50 | |
James Carragher 56 | |
Kaelan Casey (Thay: Jack Simpson) 58 | |
Owen Moxon (Thay: Jensen Weir) 62 | |
Llyton Chapman (Thay: James Carragher) 62 | |
Azeem Abdulai 64 | |
Joseph Hungbo (Thay: Raphael Borges Rodrigues) 78 | |
Caylan Vickers (Thay: Dara Costelloe) 78 | |
Sonny Perkins (Thay: Demetri Mitchell) 84 | |
Christian Saydee (Thay: Matthew Smith) 87 |
Thống kê trận đấu Wigan Athletic vs Leyton Orient


Diễn biến Wigan Athletic vs Leyton Orient
Matthew Smith rời sân và được thay thế bởi Christian Saydee.
Demetri Mitchell rời sân và được thay thế bởi Sonny Perkins.
Dara Costelloe rời sân và được thay thế bởi Caylan Vickers.
Raphael Borges Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Joseph Hungbo.
Thẻ vàng cho Azeem Abdulai.
James Carragher rời sân và được thay thế bởi Llyton Chapman.
Jensen Weir rời sân và được thay thế bởi Owen Moxon.
Jack Simpson rời sân và được thay thế bởi Kaelan Casey.
Thẻ vàng cho James Carragher.
Thẻ vàng cho Daniel Happe.
Tyreeq Bakinson rời sân và được thay thế bởi Oliver O'Neill.
Charlie Wellens rời sân và được thay thế bởi Idris El Mizouni.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Cú sút bị chặn. Matt Smith (Wigan Athletic) có cú sút bằng chân phải từ bên trái vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Will Aimson.
Cú sút bị chặn. Fraser Murray (Wigan Athletic) có cú sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại.
Cú sút không thành công. Dara Costelloe (Wigan Athletic) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm quá cao. Được hỗ trợ bởi Fraser Murray với một đường chuyền sau phạt góc.
Phạt góc, Wigan Athletic. Bị phạm lỗi bởi Theo Archibald.
Cú sút không thành công. Dara Costelloe (Wigan Athletic) sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi quá cao. Được James Carragher kiến tạo bằng một đường chuyền đánh đầu sau tình huống cố định.
Tyreeq Bakinson (Leyton Orient) phạm lỗi.
Đội hình xuất phát Wigan Athletic vs Leyton Orient
Wigan Athletic (3-4-1-2): Sam Tickle (1), James Carragher (23), Jason Kerr (15), Will Aimson (4), Raphael Borges Rodrigues (21), Jensen Weir (6), Matt Smith (17), Fraser Murray (7), Callum Wright (8), Dara Costelloe (11), Joe Taylor (10)
Leyton Orient (3-4-2-1): Will Dennis (12), Will Forrester (6), Dan Happe (5), Jack Simpson (4), Theo Archibald (44), Tyreeq Bakinson (15), Azeem Abdulai (22), James Morris (3), Demetri Mitchell (11), Charlie Wellens (25), Dominic Ballard (32)


| Thay người | |||
| 62’ | James Carragher Llyton Chapman | 46’ | Tyreeq Bakinson Oliver O'Neill |
| 62’ | Jensen Weir Owen Moxon | 46’ | Charlie Wellens Idris El Mizouni |
| 78’ | Raphael Borges Rodrigues Joseph Hungbo | 58’ | Jack Simpson Kaelan Casey |
| 78’ | Dara Costelloe Caylan Vickers | 84’ | Demetri Mitchell Sonny Perkins |
| 87’ | Matthew Smith Christian Saydee | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Toby Savin | Killian Cahill | ||
Llyton Chapman | Oliver O'Neill | ||
Owen Moxon | Idris El Mizouni | ||
Callum McManaman | Ajay Matthews | ||
Joseph Hungbo | Michael Craig | ||
Caylan Vickers | Kaelan Casey | ||
Christian Saydee | Sonny Perkins | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wigan Athletic
Thành tích gần đây Leyton Orient
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 26 | 9 | 5 | 41 | 87 | T T H T T | |
| 2 | 39 | 23 | 8 | 8 | 32 | 77 | B H T B H | |
| 3 | 40 | 18 | 15 | 7 | 17 | 69 | T H H B T | |
| 4 | 40 | 20 | 8 | 12 | 6 | 68 | T B H B T | |
| 5 | 39 | 19 | 9 | 11 | 9 | 66 | B T H T T | |
| 6 | 41 | 16 | 14 | 11 | 9 | 62 | H T B T H | |
| 7 | 39 | 17 | 10 | 12 | 3 | 61 | B T B T H | |
| 8 | 41 | 16 | 11 | 14 | 13 | 59 | B T B T B | |
| 9 | 40 | 18 | 5 | 17 | 5 | 59 | T H T T B | |
| 10 | 40 | 16 | 10 | 14 | 8 | 58 | T H H B H | |
| 11 | 40 | 16 | 10 | 14 | 4 | 58 | H T T H T | |
| 12 | 38 | 13 | 13 | 12 | 8 | 52 | T H H T T | |
| 13 | 38 | 13 | 12 | 13 | -1 | 51 | H H H B H | |
| 14 | 39 | 15 | 5 | 19 | 4 | 50 | H B T H B | |
| 15 | 40 | 14 | 8 | 18 | -7 | 50 | T T T H H | |
| 16 | 40 | 14 | 8 | 18 | -10 | 50 | B B H B B | |
| 17 | 40 | 14 | 8 | 18 | -19 | 50 | T H T T B | |
| 18 | 41 | 13 | 9 | 19 | -15 | 48 | B T H T T | |
| 19 | 41 | 12 | 11 | 18 | -11 | 47 | T B T B H | |
| 20 | 40 | 11 | 13 | 16 | -13 | 46 | T H T B H | |
| 21 | 41 | 11 | 10 | 20 | -11 | 43 | B B B H B | |
| 22 | 39 | 9 | 10 | 20 | -23 | 37 | B H B B H | |
| 23 | 40 | 9 | 8 | 23 | -24 | 35 | B B B B B | |
| 24 | 38 | 7 | 10 | 21 | -25 | 31 | H B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch