Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ł. Sekulski 24 | |
Lukasz Sekulski 24 | |
S. Hamulić (Thay: Deni Juric) 60 | |
Said Hamulic (Thay: Deni Juric) 60 | |
Ioannis Niarchos (Thay: Lukasz Sekulski) 68 | |
Nemanja Mijuskovic 70 | |
Erik Janza (Thay: Ondrej Zmrzly) 70 | |
Lukas Ambros (Thay: Patrik Hellebrand) 70 | |
Lukas Podolski (Thay: Lukas Sadilek) 70 | |
Maksym Khlan (Kiến tạo: Lukas Ambros) 75 | |
Dominik Sarapata (Thay: Krystian Pomorski) 77 | |
Kamil Lukoszek (Thay: Maksym Khlan) 78 | |
Lukas Ambros 84 | |
Roberto Massimo (Thay: Yvan Ikia Dimi) 85 | |
Quentin Lecoeuche 90+2' |
Thống kê trận đấu Wisla Plock vs Gornik Zabrze


Diễn biến Wisla Plock vs Gornik Zabrze
Thẻ vàng cho Quentin Lecoeuche.
Yvan Ikia Dimi rời sân và anh được thay thế bởi Roberto Massimo.
Thẻ vàng cho Lukas Ambros.
Maksym Khlan rời sân và được thay thế bởi Kamil Lukoszek.
Krystian Pomorski rời sân và được thay thế bởi Dominik Sarapata.
Lukas Ambros đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Maksym Khlan ghi bàn!
Lukas Sadilek rời sân và được thay thế bởi Lukas Podolski.
Patrik Hellebrand rời sân và được thay thế bởi Lukas Ambros.
Ondrej Zmrzly rời sân và được thay thế bởi Erik Janza.
Thẻ vàng cho Nemanja Mijuskovic.
Lukasz Sekulski rời sân và được thay thế bởi Ioannis Niarchos.
Deni Juric rời sân và được thay thế bởi Said Hamulic.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Lukasz Sekulski.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Wisla Plock vs Gornik Zabrze
Wisla Plock (3-5-2): Rafal Leszczynski (12), Nemanja Mijuskovic (25), Marcin Kaminski (35), Quentin Lecoeuche (13), Zan Rogelj (21), Krystian Pomorski (6), Dominik Kun (14), Wiktor Nowak (30), Dion Gallapeni (19), Lukasz Sekulski (20), Deni Juric (99)
Gornik Zabrze (4-3-3): Marcel Lubik (1), Pawel Olkowski (16), Rafal Janicki (26), Josema (20), Ondrej Zmrzly (67), Lukas Sadilek (13), Patrik Hellebrand (8), Jaroslaw Kubicki (14), Yvan Ikia Dimi (7), Sondre Liseth (23), Maksym Khlan (33)


| Thay người | |||
| 60’ | Deni Juric Said Hamulic | 70’ | Lukas Sadilek Lukas Podolski |
| 68’ | Lukasz Sekulski Giannis Niarchos | 70’ | Patrik Hellebrand Lukas Ambros |
| 77’ | Krystian Pomorski Dominik Sarapata | 70’ | Ondrej Zmrzly Erik Janža |
| 78’ | Maksym Khlan Kamil Lukoszek | ||
| 85’ | Yvan Ikia Dimi Roberto Massimo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Said Hamulic | Piotr Pietryga | ||
Jakub Burek | Tomasz Loska | ||
Kevin Custovic | Pawel Bochniewicz | ||
Giannis Niarchos | Kryspin Szczesniak | ||
Fabian Hiszpanski | Lukas Podolski | ||
Dominik Sarapata | Roberto Massimo | ||
Matvey Bokhno | Kamil Lukoszek | ||
Iban Salvador | Lukas Ambros | ||
Said Hamulic | Bastien Donio | ||
Tomas Tavares | Michal Rakoczy | ||
Matchoi Djaló | Erik Janža | ||
Borislav Rupanov | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wisla Plock
Thành tích gần đây Gornik Zabrze
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 16 | 11 | 6 | 17 | 59 | T T T H T | |
| 2 | 33 | 15 | 8 | 10 | 8 | 53 | T T B H T | |
| 3 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | T B T T H | |
| 4 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | T T T B T | |
| 5 | 33 | 14 | 7 | 12 | 6 | 49 | T H T H H | |
| 6 | 33 | 13 | 9 | 11 | 8 | 48 | B B H T B | |
| 7 | 33 | 11 | 13 | 9 | 1 | 46 | T B T T T | |
| 8 | 33 | 12 | 9 | 12 | -4 | 45 | T B B B B | |
| 9 | 33 | 11 | 11 | 11 | 3 | 44 | T T T H B | |
| 10 | 33 | 13 | 5 | 15 | -2 | 44 | B H T B T | |
| 11 | 33 | 10 | 13 | 10 | -3 | 43 | B B B T H | |
| 12 | 33 | 11 | 9 | 13 | 0 | 42 | B H H B T | |
| 13 | 33 | 11 | 8 | 14 | -3 | 41 | H T H H B | |
| 14 | 33 | 9 | 14 | 10 | -3 | 41 | B H H H H | |
| 15 | 33 | 11 | 6 | 16 | -1 | 39 | B T B T B | |
| 16 | 33 | 12 | 7 | 14 | -2 | 38 | H B B B B | |
| 17 | 33 | 9 | 9 | 15 | -24 | 36 | B B H H B | |
| 18 | 33 | 8 | 7 | 18 | -23 | 31 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch