Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mateus Mane (Kiến tạo: Hee-Chan Hwang) 25 | |
(Pen) Antonee Robinson 45+3' | |
Kevin (Thay: Sander Berge) 46 | |
Raul Jimenez (Thay: Rodrigo Muniz) 67 | |
Joshua King (Thay: Alex Iwobi) 67 | |
Tolu Arokodare (Thay: Adam Armstrong) 72 | |
Harry Wilson (Thay: Emile Smith Rowe) 79 | |
Samuel Chukwueze (Thay: Oscar Bobb) 79 | |
Jean-Ricner Bellegarde (Thay: Hee-Chan Hwang) 79 | |
Pedro Lima (Thay: Rodrigo Gomes) 85 | |
Hugo Bueno (Thay: David Moeller Wolfe) 85 | |
Andre 90+4' |
Thống kê trận đấu Wolves vs Fulham


Diễn biến Wolves vs Fulham
Fulham thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Santiago Bueno giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Fulham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Wolverhampton: 30%, Fulham: 70%.
Wolverhampton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài chạy lại để rút thẻ vàng cho Andre của Wolverhampton vì pha phạm lỗi trước đó.
Fulham thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Jose Sa của Wolverhampton cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Đôi tay an toàn của Bernd Leno khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Wolverhampton bắt đầu một pha phản công.
Pedro Lima của Wolverhampton đi hơi xa khi kéo ngã Joshua King.
Tolu Arokodare từ Wolverhampton chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Fulham thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Tolu Arokodare chặn thành công cú sút.
Raul Jimenez thực hiện quả đá phạt nhưng bị hàng rào chặn lại.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Andre của Wolverhampton làm Joshua King ngã.
Ladislav Krejci đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Kevin bị chặn lại.
Kiểm soát bóng: Wolverhampton: 31%, Fulham: 69%.
Đội hình xuất phát Wolves vs Fulham
Wolves (3-4-2-1): José Sá (1), Yerson Mosquera (15), Santiago Bueno (4), Ladislav Krejčí (37), Rodrigo Gomes (21), João Gomes (8), André (7), David Møller Wolfe (6), Adam Armstrong (9), Mateus Mane (36), Hwang Hee-chan (11)
Fulham (4-2-3-1): Bernd Leno (1), Timothy Castagne (21), Issa Diop (31), Calvin Bassey (3), Antonee Robinson (33), Saša Lukić (20), Sander Berge (16), Oscar Bobb (14), Emile Smith Rowe (32), Alex Iwobi (17), Rodrigo Muniz (9)


| Thay người | |||
| 72’ | Adam Armstrong Tolu Arokodare | 46’ | Sander Berge Kevin |
| 79’ | Hee-Chan Hwang Jean-Ricner Bellegarde | 67’ | Alex Iwobi Joshua King |
| 85’ | David Moeller Wolfe Hugo Bueno | 67’ | Rodrigo Muniz Raúl Jiménez |
| 79’ | Oscar Bobb Samuel Chukwueze | ||
| 79’ | Emile Smith Rowe Harry Wilson | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Bentley | Samuel Chukwueze | ||
Hugo Bueno | Harry Wilson | ||
Pedro Lima | Benjamin Lecomte | ||
Toti Gomes | Kenny Tete | ||
Jackson Tchatchoua | Jorge Cuenca | ||
Jean-Ricner Bellegarde | Tom Cairney | ||
Angel Gomes | Joshua King | ||
Tolu Arokodare | Raúl Jiménez | ||
Tom Edozie | Kevin | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Sam Johnstone Chấn thương vai | Joachim Andersen Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Ryan Sessegnon Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Wolves vs Fulham
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wolves
Thành tích gần đây Fulham
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 25 | 7 | 5 | 43 | 82 | B T T T T | |
| 2 | 37 | 23 | 9 | 5 | 43 | 78 | T H T T H | |
| 3 | 37 | 19 | 11 | 7 | 16 | 68 | T T T H T | |
| 4 | 37 | 18 | 8 | 11 | 6 | 62 | T B B H T | |
| 5 | 37 | 17 | 8 | 12 | 10 | 59 | T T B H B | |
| 6 | 37 | 13 | 17 | 7 | 4 | 56 | T H T T H | |
| 7 | 37 | 14 | 11 | 12 | 9 | 53 | H T B T B | |
| 8 | 37 | 14 | 10 | 13 | 7 | 52 | B B B H T | |
| 9 | 37 | 14 | 10 | 13 | 3 | 52 | H B T B H | |
| 10 | 37 | 13 | 12 | 12 | -7 | 51 | B B H H T | |
| 11 | 37 | 14 | 7 | 16 | 0 | 49 | B B T H T | |
| 12 | 37 | 13 | 10 | 14 | -2 | 49 | B B H H B | |
| 13 | 37 | 14 | 7 | 16 | -6 | 49 | H T B B H | |
| 14 | 37 | 11 | 14 | 12 | -4 | 47 | T H T H T | |
| 15 | 37 | 11 | 12 | 14 | -9 | 45 | B B H B H | |
| 16 | 37 | 11 | 10 | 16 | -3 | 43 | T T T H B | |
| 17 | 37 | 9 | 11 | 17 | -10 | 38 | H T T H B | |
| 18 | 37 | 9 | 9 | 19 | -22 | 36 | H T B B B | |
| 19 | 37 | 4 | 9 | 24 | -37 | 21 | B B B H B | |
| 20 | 37 | 3 | 10 | 24 | -41 | 19 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
