Thứ Sáu, 22/05/2026
Erik (Kiến tạo: Takahiro Ogihara)
19
Kenta Inoue (Thay: Ryo Miyaichi)
28
Takuya Kida (Kiến tạo: Riku Yamane)
43
Rikuto Hirose (Thay: Yuki Honda)
46
Yuya Osako (Kiến tạo: Takahiro Ogihara)
51
Jean Patrick (Thay: Erik)
61
Takuya Kida
68
Haruya Ide (Thay: Yuya Osako)
71
Daiya Tono (Thay: Anderson Lopes)
71
Toichi Suzuki (Thay: Yan)
71
Kazuya Yamamura (Thay: Sandy Walsh)
86
Kota Watanabe (Thay: Riku Yamane)
86
Kakeru Yamauchi (Thay: Taisei Miyashiro)
87

Thống kê trận đấu Yokohama F.Marinos vs Vissel Kobe

số liệu thống kê
Yokohama F.Marinos
Yokohama F.Marinos
Vissel Kobe
Vissel Kobe
52 Kiểm soát bóng 47
3 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 3
1 Việt vị 0
6 Phạm lỗi 5
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
-1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Yokohama F.Marinos vs Vissel Kobe

Tất cả (41)
87'

Taisei Miyashiro rời sân và được thay thế bởi Kakeru Yamauchi.

86'

Riku Yamane rời sân và được thay thế bởi Kota Watanabe.

86'

Sandy Walsh rời sân và được thay thế bởi Kazuya Yamamura.

71'

Yan rời sân và được thay thế bởi Toichi Suzuki.

71'

Anderson Lopes rời sân và được thay thế bởi Daiya Tono.

71'

Yuya Osako rời sân và được thay thế bởi Haruya Ide.

68' Thẻ vàng cho Takuya Kida.

Thẻ vàng cho Takuya Kida.

61'

Erik rời sân và được thay thế bởi Jean Patrick.

51'

Takahiro Ogihara đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

51' V À A A O O O - Yuya Osako đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yuya Osako đã ghi bàn!

46'

Yuki Honda rời sân và được thay thế bởi Rikuto Hirose.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' V À A A A O O O - Takuya Kida đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Takuya Kida đã ghi bàn!

43'

Riku Yamane đã kiến tạo cho bàn thắng.

43' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

28'

Ryo Miyaichi rời sân và được thay thế bởi Kenta Inoue.

19'

Takahiro Ogihara đã kiến tạo cho bàn thắng.

19' V À A A O O O - Erik đã ghi bàn!

V À A A O O O - Erik đã ghi bàn!

17'

Ném biên cho Marinos tại sân Nissan.

16'

Marinos được trao một quả ném biên ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Yokohama F.Marinos vs Vissel Kobe

Yokohama F.Marinos (4-2-3-1): Hiroki Iikura (21), Ren Kato (16), Ken Matsubara (27), Sandy Walsh (15), Katsuya Nagato (2), Riku Yamane (28), Takuya Kida (8), Yan (11), Asahi Uenaka (14), Ryo Miyaichi (23), Anderson Lopes (10)

Vissel Kobe (4-3-3): Daiya Maekawa (1), Gotoku Sakai (24), Tetsushi Yamakawa (4), Thuler (3), Yuki Honda (15), Yosuke Ideguchi (7), Takahiro Ogihara (6), Taisei Miyashiro (9), Erik (27), Yuya Osako (10), Daiju Sasaki (13)

Yokohama F.Marinos
Yokohama F.Marinos
4-2-3-1
21
Hiroki Iikura
16
Ren Kato
27
Ken Matsubara
15
Sandy Walsh
2
Katsuya Nagato
28
Riku Yamane
8
Takuya Kida
11
Yan
14
Asahi Uenaka
23
Ryo Miyaichi
10
Anderson Lopes
13
Daiju Sasaki
10
Yuya Osako
27
Erik
9
Taisei Miyashiro
6
Takahiro Ogihara
7
Yosuke Ideguchi
15
Yuki Honda
3
Thuler
4
Tetsushi Yamakawa
24
Gotoku Sakai
1
Daiya Maekawa
Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-3-3
Thay người
28’
Ryo Miyaichi
Kenta Inoue
46’
Yuki Honda
Rikuto Hirose
71’
Yan
Toichi Suzuki
61’
Erik
Jean Patric
71’
Anderson Lopes
Daiya Tono
71’
Yuya Osako
Haruya Ide
86’
Riku Yamane
Kota Watanabe
87’
Taisei Miyashiro
Kakeru Yamauchi
86’
Sandy Walsh
Kazuya Yamamura
Cầu thủ dự bị
Il-Gyu Park
Shota Arai
Taiki Watanabe
Rikuto Hirose
Kota Watanabe
Takuya Iwanami
Jun Amano
Nanasei Iino
Toichi Suzuki
Koya Yuruki
Kazuya Yamamura
Haruya Ide
Daiya Tono
Kakeru Yamauchi
Kenta Inoue
Klismahn
Hiroto Asada
Jean Patric

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
27/11 - 2021
02/03 - 2022
AFC Champions League
18/08 - 2022
J League 1
05/11 - 2022
22/04 - 2023
29/09 - 2023
07/04 - 2024
11/08 - 2024
21/05 - 2025
30/08 - 2025

Thành tích gần đây Yokohama F.Marinos

J League 1
16/05 - 2026
10/05 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
06/05 - 2026
02/05 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
11/04 - 2026
05/04 - 2026

Thành tích gần đây Vissel Kobe

J League 1
17/05 - 2026
H1: 2-2 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
13/05 - 2026
10/05 - 2026
06/05 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
02/05 - 2026
29/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
AFC Champions League
20/04 - 2026
16/04 - 2026
J League 1
11/04 - 2026
05/04 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers1712411942B H T H T
2FC TokyoFC Tokyo179621337T T B T H
3Machida ZelviaMachida Zelvia18882437H T T H H
4Tokyo VerdyTokyo Verdy17746028T B B H T
5Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds18747725T T T T H
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale17647-625B B T B H
7Mito HollyhockMito Hollyhock17287-1418H H B B B
8Kashiwa ReysolKashiwa Reysol175111-517B B B T T
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos175210-717T H B H B
10JEF United ChibaJEF United Chiba173311-1112B B T B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe17863532B H B T H
2Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight17854531H T T T B
3Cerezo OsakaCerezo Osaka17665628H H H T T
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima17746627H B H T T
5Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC17665026H T B T T
6Gamba OsakaGamba Osaka17485325H H T B B
7Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse17485-124B T H H B
8V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki17629-721T B T B H
9Avispa FukuokaAvispa Fukuoka17386-921B H H H H
10Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC17458-820B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow