Chủ Nhật, 05/04/2026

Trực tiếp kết quả Young Violets vs SK Rapid Wien II hôm nay 28-02-2026

Giải Hạng 2 Áo - Th 7, 28/2

Kết thúc

Young Violets

Young Violets

1 : 0

SK Rapid Wien II

SK Rapid Wien II

Hiệp một: 0-0
T7, 00:00 28/02/2026
Vòng 19 - Hạng 2 Áo
Generali Arena
 
Kenan Muharemovic
9
Hasan Deshishku (Thay: Konstantin Aleksa)
42
David Ewemade
45+1'
Jakob Brunnhofer (Thay: Amin Groeller)
46
Fabian Jankovic
48
Fabian Jankovic (Kiến tạo: Matteo Schablas)
50
Marcel Stoeger (Thay: David Ewemade)
57
Kenny Nzogang (Thay: Philipp Moizi)
59
Dalibor Velimirovic (Thay: Tare Ekereokosu)
59
David Berger (Thay: Daris Djezic)
59
Matteo Schablas
70
Wilhelm Vorsager
70
Florian Wustinger (Thay: Osman Abdi)
74
Daniel Nnodim
78
Erik Stehrer (Thay: Daniel Mahiya)
84
Marcel Stoeger
85
Hasan Deshishku
90

Thống kê trận đấu Young Violets vs SK Rapid Wien II

số liệu thống kê
Young Violets
Young Violets
SK Rapid Wien II
SK Rapid Wien II
55 Kiểm soát bóng 45
5 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 1
2 Việt vị 1
19 Phạm lỗi 14
7 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Young Violets vs SK Rapid Wien II

Tất cả (22)
90' Thẻ vàng cho Hasan Deshishku.

Thẻ vàng cho Hasan Deshishku.

85' Thẻ vàng cho Marcel Stoeger.

Thẻ vàng cho Marcel Stoeger.

84'

Daniel Mahiya rời sân và được thay thế bởi Erik Stehrer.

78' Thẻ vàng cho Daniel Nnodim.

Thẻ vàng cho Daniel Nnodim.

74'

Osman Abdi rời sân và được thay thế bởi Florian Wustinger.

70' Thẻ vàng cho Wilhelm Vorsager.

Thẻ vàng cho Wilhelm Vorsager.

70' Thẻ vàng cho Matteo Schablas.

Thẻ vàng cho Matteo Schablas.

59'

Daris Djezic rời sân và được thay thế bởi David Berger.

59'

Tare Ekereokosu rời sân và được thay thế bởi Dalibor Velimirovic.

59'

Philipp Moizi rời sân và được thay thế bởi Kenny Nzogang.

57'

David Ewemade rời sân và được thay thế bởi Marcel Stoeger.

50'

Matteo Schablas đã kiến tạo cho bàn thắng.

50' V À A A O O O - Fabian Jankovic ghi bàn!

V À A A O O O - Fabian Jankovic ghi bàn!

48' Thẻ vàng cho Fabian Jankovic.

Thẻ vàng cho Fabian Jankovic.

48' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

46'

Amin Groeller rời sân và được thay thế bởi Jakob Brunnhofer.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+1' Thẻ vàng cho David Ewemade.

Thẻ vàng cho David Ewemade.

42'

Konstantin Aleksa rời sân và được thay thế bởi Hasan Deshishku.

9' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Kenan Muharemovic nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Kenan Muharemovic nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

Đội hình xuất phát Young Violets vs SK Rapid Wien II

Young Violets (4-3-3): Kenan Jusic (1), Daniel Nnodim (27), Ifeanyi Ndukwe (5), Felix Fischer (21), Matteo Schablas (7), Wilhelm Vorsager (2), Fabian Jankovic (15), Osman Abdi (8), David Ewemade (70), Philipp Hosiner (16), Konstantin Aleksa (23)

SK Rapid Wien II (4-1-4-1): Laurenz Orgler (49), Eaden Roka (2), Amin-Elias Groller (47), Kenan Muharemovic (5), Daniel Mahiya (36), Omar Badarneh (17), Lorenz Szladits (28), Daris Djezic (37), Ensar Music (22), Tare Ekereokosu (14), Philipp Moizi (39)

Young Violets
Young Violets
4-3-3
1
Kenan Jusic
27
Daniel Nnodim
5
Ifeanyi Ndukwe
21
Felix Fischer
7
Matteo Schablas
2
Wilhelm Vorsager
15
Fabian Jankovic
8
Osman Abdi
70
David Ewemade
16
Philipp Hosiner
23
Konstantin Aleksa
39
Philipp Moizi
14
Tare Ekereokosu
22
Ensar Music
37
Daris Djezic
28
Lorenz Szladits
17
Omar Badarneh
36
Daniel Mahiya
5
Kenan Muharemovic
47
Amin-Elias Groller
2
Eaden Roka
49
Laurenz Orgler
SK Rapid Wien II
SK Rapid Wien II
4-1-4-1
Thay người
42’
Konstantin Aleksa
Hasan Deshishku
46’
Amin Groeller
Jakob Brunnhofer
57’
David Ewemade
Marcel Stoger
59’
Daris Djezic
David Berger
74’
Osman Abdi
Florian Wustinger
59’
Tare Ekereokosu
Dalibor Velimirovic
59’
Philipp Moizi
Kenny Nzogang
84’
Daniel Mahiya
Erik Stehrer
Cầu thủ dự bị
Stefan Blazevic
Christoph Haas
Hasan Deshishku
Jakob Brunnhofer
Mikolaj Sawicki
Keneth Yeboah
Julian Roider
David Berger
Marcel Stoger
Dalibor Velimirovic
Lars Stockl
Erik Stehrer
Florian Wustinger
Kenny Nzogang

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Áo
07/11 - 2021
13/05 - 2022
19/08 - 2022
13/11 - 2022
24/08 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Young Violets

Hạng 2 Áo
03/04 - 2026
21/03 - 2026
15/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
06/12 - 2025
29/11 - 2025
23/11 - 2025

Thành tích gần đây SK Rapid Wien II

Hạng 2 Áo
03/04 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
13/12 - 2025
06/12 - 2025
30/11 - 2025
22/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Austria LustenauAustria Lustenau2112541041T B T T H
2Floridsdorfer ACFloridsdorfer AC2212551841B T T B T
3SKN St. PoeltenSKN St. Poelten2113261541B B T T T
4FC Admira Wacker ModlingFC Admira Wacker Modling2210932239B H T B H
5AmstettenAmstetten2291031037T B B H H
6Young VioletsYoung Violets221048-134T T T B H
7FC LieferingFC Liefering21876-431T T T B B
8SV Austria SalzburgSV Austria Salzburg22769-427H T T B H
9First Vienna FCFirst Vienna FC21759126B T B T B
10FC Hertha WelsFC Hertha Wels226511-523T B T T B
11SK Rapid Wien IISK Rapid Wien II226511-923H B T T B
12Kapfenberger SVKapfenberger SV216411-1522B T B H T
13SK Austria KlagenfurtSK Austria Klagenfurt216510-1020H H B B T
14Sturm Graz IISturm Graz II214512-1517T B B T B
15SW BregenzSW Bregenz212910-1312H B B B H
16SV StripfingSV Stripfing13247-1010B H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow