Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Joao Victor (Kiến tạo: Maxsuell Alegria) 48 | |
Aiden Harangi 61 | |
Branimir Cipetic (Thay: Krisztian Nagy) 66 | |
Filip Pinter (Thay: Ridwan Popoola) 66 | |
Szilard Szabo (Thay: Jasmin Mesanovic) 66 | |
Nicolas Elosu (Thay: Aiden Harangi) 71 | |
Daniel Alves de Lima (Thay: Joao Victor) 72 | |
Lucas Alfonso (Thay: Maxsuell Alegria) 72 | |
Gabor Molnar (Thay: Filip Pinter) 73 | |
Soma Novothny (Thay: Bence Biro) 84 | |
Queyrell Tchicamboud (Thay: Bence Kiss) 84 | |
Guilherme Teixeira (Thay: Alen Skribek) 85 |
Thống kê trận đấu Zalaegerszeg vs Kisvarda FC


Diễn biến Zalaegerszeg vs Kisvarda FC
Alen Skribek rời sân và được thay thế bởi Guilherme Teixeira.
Bence Kiss rời sân và được thay thế bởi Queyrell Tchicamboud.
Bence Biro rời sân và được thay thế bởi Soma Novothny.
Filip Pinter rời sân và được thay thế bởi Gabor Molnar.
Joao Victor rời sân và được thay thế bởi Daniel Alves de Lima.
Maxsuell Alegria rời sân và được thay thế bởi Lucas Alfonso.
Joao Victor rời sân và được thay thế bởi Daniel Alves de Lima.
Aiden Harangi rời sân và được thay thế bởi Nicolas Elosu.
Jasmin Mesanovic rời sân và được thay thế bởi Szilard Szabo.
Ridwan Popoola rời sân và được thay thế bởi Filip Pinter.
Krisztian Nagy rời sân và được thay thế bởi Branimir Cipetic.
V À A A O O O - Aiden Harangi ghi bàn!
Maxsuell Alegria đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Joao Victor đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Zalaegerszeg vs Kisvarda FC
Zalaegerszeg (4-4-2): Bence Gundel-Takacs (1), Aiden Harangi (2), Akpe Victory (55), Bence Varkonyi (5), Jose Calderon (18), Bence Kiss (49), Andras Csonka (8), Norbert Szendrei (11), Alen Skribek (7), Joao Victor (70), Maxsuell Alegria (23)
Kisvarda FC (4-2-3-1): Illia Popovych (30), Krisztian Nagy (55), Nikola Radmanovac (26), Martin Chlumecky (5), Balint Olah (50), Abdulrasaq Ridwan Popoola (6), Hianga'a Mbock (80), Marko Matanovic (11), Bogdan Melnyk (14), Bence Biro (29), Jasmin Mesanovic (27)


| Thay người | |||
| 71’ | Aiden Harangi Nicolas Elosu | 66’ | Krisztian Nagy Branimir Cipetic |
| 72’ | Maxsuell Alegria Lucas Alfonso | 66’ | Gabor Molnar Atilla Filip Pinter |
| 72’ | Joao Victor Daniel Alves de Lima | 66’ | Jasmin Mesanovic Szilard Szabo |
| 84’ | Bence Kiss Queyrell Tchicamboud | 73’ | Filip Pinter Gabor Molnar |
| 85’ | Alen Skribek Guilherme Teixeira | 84’ | Bence Biro Soma Novothny |
| Cầu thủ dự bị | |||
Zan Mauricio | Marcell Kovacs | ||
Lucas Alfonso | Teslim Balogun | ||
Stefan Bitca | Branimir Cipetic | ||
Daniel Alves de Lima | Aleksandar Jovicic | ||
Diogo Silva | Tibor Lippai | ||
Nicolas Elosu | Gabor Molnar | ||
Zeteny Garai | Soma Novothny | ||
Guilherme Teixeira | Atilla Filip Pinter | ||
David Lopez | Dominik Soltesz | ||
Viktor Petrok | Istvan Soltesz | ||
Queyrell Tchicamboud | Szilard Szabo | ||
Fernando Vera | Levente Szor | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zalaegerszeg
Thành tích gần đây Kisvarda FC
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 15 | 8 | 4 | 25 | 53 | T T B H T | |
| 2 | 26 | 15 | 5 | 6 | 22 | 50 | B T T T H | |
| 3 | 28 | 12 | 9 | 7 | 11 | 45 | H T H T T | |
| 4 | 27 | 12 | 9 | 6 | 9 | 45 | H H T H H | |
| 5 | 27 | 11 | 8 | 8 | 11 | 41 | B B H H T | |
| 6 | 28 | 11 | 6 | 11 | -9 | 39 | T T B H B | |
| 7 | 26 | 10 | 6 | 10 | 0 | 36 | H T B B H | |
| 8 | 27 | 9 | 6 | 12 | -9 | 33 | T B H T B | |
| 9 | 27 | 8 | 8 | 11 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 10 | 27 | 7 | 7 | 13 | -11 | 28 | B H H H B | |
| 11 | 27 | 5 | 10 | 12 | -13 | 25 | B H H B B | |
| 12 | 27 | 5 | 2 | 20 | -29 | 17 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch