Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
T. Dzotsenidze 14 | |
Tornike Dzotsenidze 14 | |
Krisztian Bari 29 | |
Luka Lemishko 52 | |
Samuel Datko (Kiến tạo: Michal Fasko) 54 | |
Tomasz Walczak (Thay: Vasilios Theofanopoulos) 58 | |
Ben Cottrell (Thay: Kai Brosnan) 58 | |
Samuel Ramos (Thay: Kido Taylor-Hart) 58 | |
Abdul Zubairu (Thay: Nikita Mihhailov) 58 | |
Dani Homet (Thay: Samuel Datko) 68 | |
Fabian Bzdyl (Thay: Miroslav Kacer) 68 | |
Ben Cottrell (Kiến tạo: Hugo Ahl) 69 | |
Rego Szantho (Thay: Timotej Hranica) 78 | |
Lukas Julis (Thay: Michal Fasko) 83 | |
Christos Makrygiannis (Thay: Tornike Dzotsenidze) 84 | |
Ben Cottrell (Kiến tạo: Luka Lemishko) 88 | |
Adam Jakubech 90+3' | |
Jakub Badzgon 90+4' |
Thống kê trận đấu Zemplin Michalovce vs Zilina


Diễn biến Zemplin Michalovce vs Zilina
Thẻ vàng cho Jakub Badzgon.
Thẻ vàng cho Adam Jakubech.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Luka Lemishko đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ben Cottrell ghi bàn!
Tornike Dzotsenidze rời sân và được thay thế bởi Christos Makrygiannis.
Michal Fasko rời sân và được thay thế bởi Lukas Julis.
Timotej Hranica rời sân và được thay thế bởi Rego Szantho.
Hugo Ahl đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ben Cottrell ghi bàn!
Miroslav Kacer rời sân và được thay thế bởi Fabian Bzdyl.
Samuel Datko rời sân và được thay thế bởi Dani Homet.
Nikita Mihhailov rời sân và được thay thế bởi Abdul Zubairu.
Kido Taylor-Hart rời sân và được thay thế bởi Samuel Ramos.
Kai Brosnan rời sân và được thay thế bởi Ben Cottrell.
Vasilios Theofanopoulos rời sân và được thay thế bởi Tomasz Walczak.
Michal Fasko đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Samuel Datko đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Luka Lemishko.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Zemplin Michalovce vs Zilina
Zemplin Michalovce (4-3-3): Adam Jakubech (16), Luka Lemisko (20), Tornike Dzotsenidze (26), Polydefkis Volanakis (5), Matej Curma (27), Hugo Ahl (40), Martin Bednar (66), Vasilios Theofanopoulos (18), Kai Brosnan (7), Nikita Mihhailov (31), Kido Taylor-Hart (14)
Zilina (3-4-3): Jakub Badzgon (1), Jan Minarik (17), Filip Kasa (25), Aleksandre Narimanidze (28), Timotej Hranica (21), Xavier Adang (6), Miroslav Kacer (66), Kristian Bari (20), Michal Fasko (23), Marko Roginic (95), Samuel Datko (24)


| Thay người | |||
| 58’ | Kai Brosnan Ben Cottrell | 68’ | Miroslav Kacer Fabian Bzdyl |
| 58’ | Kido Taylor-Hart Samuel Ramos | 68’ | Samuel Datko Dani Homet |
| 58’ | Vasilios Theofanopoulos Tomasz Walczak | 78’ | Timotej Hranica Rego Szantho |
| 58’ | Nikita Mihhailov Abdul Zubairi | 83’ | Michal Fasko Lukas Julis |
| 84’ | Tornike Dzotsenidze Christos Makrygiannis | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Patrik Lukac | Dominik Svacek | ||
Ben Cottrell | Patrik Baleja | ||
Stanislav Danko | Jakub Jokl | ||
Orestis Kalemi | Fabian Bzdyl | ||
Christos Makrygiannis | Andrei Florea | ||
Tae-Rang Park | Dani Homet | ||
Samuel Ramos | Lukas Julis | ||
Tomasz Walczak | Michal Svoboda | ||
Abdul Zubairi | Rego Szantho | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zemplin Michalovce
Thành tích gần đây Zilina
Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 14 | 4 | 4 | 17 | 46 | T T B H T | |
| 2 | 22 | 12 | 7 | 3 | 19 | 43 | T B H T H | |
| 3 | 22 | 11 | 7 | 4 | 18 | 40 | B T H H H | |
| 4 | 22 | 11 | 4 | 7 | 7 | 37 | T H H B B | |
| 5 | 22 | 11 | 3 | 8 | 17 | 36 | B T T T T | |
| 6 | 22 | 8 | 5 | 9 | -4 | 29 | T H B T B | |
| 7 | 22 | 6 | 7 | 9 | -10 | 25 | H T B H H | |
| 8 | 22 | 7 | 3 | 12 | -7 | 24 | T T T H T | |
| 9 | 22 | 7 | 3 | 12 | -19 | 24 | H B T B T | |
| 10 | 22 | 5 | 7 | 10 | -10 | 22 | B B H H H | |
| 11 | 22 | 4 | 9 | 9 | -13 | 21 | B B B H B | |
| 12 | 22 | 3 | 7 | 12 | -15 | 16 | B B T B B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 26 | 17 | 4 | 5 | 21 | 55 | H T T B T | |
| 2 | 26 | 13 | 7 | 6 | 19 | 46 | H B T T B | |
| 3 | 25 | 13 | 7 | 5 | 17 | 46 | H T H T B | |
| 4 | 24 | 12 | 4 | 8 | 7 | 40 | H B B T B | |
| 5 | 26 | 11 | 5 | 10 | -3 | 38 | B B T T T | |
| 6 | 25 | 11 | 3 | 11 | 13 | 36 | T T B B B | |
| Xuống hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 26 | 10 | 4 | 12 | -2 | 34 | T T H T T | |
| 2 | 25 | 9 | 3 | 13 | -18 | 30 | B T B T T | |
| 3 | 26 | 6 | 9 | 11 | -15 | 27 | H B H B H | |
| 4 | 25 | 6 | 8 | 11 | -8 | 26 | H H T H B | |
| 5 | 26 | 4 | 11 | 11 | -15 | 23 | B B H B H | |
| 6 | 26 | 5 | 7 | 14 | -16 | 22 | B T B T B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch