Số lượng khán giả hôm nay là 14000.
Mats Deijl (Thay: Givairo Read) 61 | |
Gijs Smal (Thay: Gernot Trauner) 61 | |
Thomas Buitink (Thay: Gabriel Reiziger) 65 | |
Sem Steijn (Thay: Tobias van den Elshout) 72 | |
Gaoussou Diarra (Thay: Raheem Sterling) 72 | |
Jadiel Pereira da Gama (Thay: Jamiro Monteiro) 77 | |
Anis Hadj Moussa (Kiến tạo: Gijs Smal) 79 | |
Anis Hadj Moussa (Kiến tạo: Luciano Valente) 87 | |
Shaqueel van Persie (Thay: Casper Tengstedt) 89 |
Thống kê trận đấu Zwolle vs Feyenoord


Diễn biến Zwolle vs Feyenoord
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: PEC Zwolle: 48%, Feyenoord: 52%.
Oussama Targhalline từ Feyenoord chặn một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Odysseus Velanas thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Mats Deijl giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
PEC Zwolle thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 1 phút bù giờ.
Thijs Kraaijeveld giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: PEC Zwolle: 48%, Feyenoord: 52%.
PEC Zwolle thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Casper Tengstedt rời sân để được thay thế bởi Shaqueel van Persie trong một sự thay đổi chiến thuật.
PEC Zwolle đang kiểm soát bóng.
Luciano Valente đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Anis Hadj Moussa ghi bàn bằng chân trái!
Feyenoord đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Feyenoord thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Tijs Velthuis giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: PEC Zwolle: 49%, Feyenoord: 51%.
Đội hình xuất phát Zwolle vs Feyenoord
Zwolle (4-2-3-1): Duke Verduin (41), Olivier Aertssen (3), Simon Graves (28), Tijs Velthuis (5), Sherel Floranus (2), Zico Buurmeester (8), Jamiro Monteiro (35), Gabriel Reiziger (20), Thijs Oosting (25), Odysseus Velanas (18), Koen Kostons (10)
Feyenoord (4-2-3-1): Timon Wellenreuther (22), Givairo Read (26), Gernot Trauner (18), Thijs Kraaijeveld (24), Jordan Bos (15), Oussama Targhalline (28), Luciano Valente (10), Anis Hadj Moussa (23), Tobias Van Den Elshout (44), Raheem Sterling (19), Casper Tengstedt (17)


| Thay người | |||
| 65’ | Gabriel Reiziger Thomas Buitink | 61’ | Gernot Trauner Gijs Smal |
| 61’ | Givairo Read Mats Deijl | ||
| 72’ | Tobias van den Elshout Sem Steijn | ||
| 72’ | Raheem Sterling Gaoussou Diarra | ||
| 89’ | Casper Tengstedt Shaqueel van Persie | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nick Fichtinger | Steven Benda | ||
Jasper Schendelaar | Liam Bossin | ||
Dylan Ruward | Gijs Smal | ||
Rodney Kroeze | Sem Steijn | ||
Jadiel Pereira da Gama | Ilai Grootfaam | ||
Gilles van der Wal | Gonçalo Borges | ||
Thomas Buitink | Gaoussou Diarra | ||
Tom de Graaff | Aymen Sliti | ||
Jordan Lotomba | |||
Mats Deijl | |||
Shaqueel van Persie | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Younes Namli Không xác định | Thomas Beelen Không xác định | ||
Shola Shoretire Chấn thương đầu gối | Malcolm Jeng Chấn thương gân Achilles | ||
Jan Faberski Chấn thương đầu gối | Bart Nieuwkoop Chấn thương đầu gối | ||
Anel Ahmedhodžić Không xác định | |||
Jakub Moder Đau lưng | |||
Hwang In-beom Chấn thương mắt cá | |||
Shiloh 't Zand Chấn thương đầu gối | |||
Leo Sauer Chấn thương gân kheo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zwolle
Thành tích gần đây Feyenoord
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 27 | 3 | 4 | 56 | 84 | T T H T T | |
| 2 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H T T H T | |
| 3 | 34 | 16 | 11 | 7 | 24 | 59 | H H H B T | |
| 4 | 34 | 15 | 13 | 6 | 19 | 58 | T H H T B | |
| 5 | 34 | 14 | 14 | 6 | 21 | 56 | T T H B H | |
| 6 | 34 | 15 | 8 | 11 | 13 | 53 | T B T T T | |
| 7 | 34 | 14 | 10 | 10 | 7 | 52 | T H H H H | |
| 8 | 34 | 14 | 9 | 11 | 4 | 51 | T B T T H | |
| 9 | 34 | 14 | 6 | 14 | 4 | 48 | H B B T T | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | -22 | 43 | B B H B B | |
| 11 | 34 | 11 | 6 | 17 | -14 | 39 | H B B T B | |
| 12 | 34 | 8 | 14 | 12 | 1 | 38 | H H H B B | |
| 13 | 34 | 10 | 8 | 16 | -13 | 38 | H T T H T | |
| 14 | 34 | 9 | 10 | 15 | -6 | 37 | B T H T T | |
| 15 | 34 | 9 | 10 | 15 | -27 | 37 | H B T B B | |
| 16 | 34 | 8 | 8 | 18 | -20 | 32 | B T B H B | |
| 17 | 34 | 6 | 11 | 17 | -23 | 29 | H H B B H | |
| 18 | 34 | 5 | 4 | 25 | -50 | 19 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch